1. Trang chủ
  2. » Tất cả

1547-cl1-to-chuc-lop-dao-tao

10 190 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổ chức lớp đào tạo
Trường học Bộ Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
Chuyên ngành Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 700,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện kế hoạch đào tạo tăng cường năng luc quan ly CL, ATTP cho Cơ quan địa phương, Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản dự kiến tổ chức 02 lớp đào tạo nghiệp vụ triển k

Trang 1

VA PHAT TRIEN NONG THON Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CỤC QUẢN LÝ CHÁT LƯỢNG

NONG LAM SAN VA THUY SAN

S867544QLCL-CLI V/v: Tổ chức lớp đào tạo triên khai

các Chương trình giám sát AT'TP thủy sản

Hà Nội, ngày ⁄/) tháng 9 năm 2012

- Chi cục Quản ly Chât lượng NLS&TS các tỉnh, tp có trong

—— ST

- Co quan Quan ly Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Trung

bộ, Nam bộ:

- Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản vùng

Thực hiện kế hoạch đào tạo tăng cường năng luc quan ly CL, ATTP cho Cơ quan

địa phương, Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản dự kiến tổ chức 02 lớp đào tạo nghiệp vụ triển khai Chương trình kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật thủy sản nuôi (Chương trình Dư lượng) cho các Cơ quan địa

phương khu vực Bắc bộ và khu vực Trung bộ (Lớp ]); đào tạo Chương trình Dư lượng và Chương trình Kiểm soát an toàn vệ sinh trong thu hoạch NT2MV (Chương trình Nhuyễn thể) cho các Cơ quan địa phương khu vực Nam bộ (Lớp 2), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm tổ chức:

+ Lop |: tổ chức tai Da Nang (khach san Saigontourane, dia chi: 05 Đống Da,

Quận Hải Châu, tp Đà Nẵng), từ ngày 25/9 — 26/9/2012 (chưa bao gồm ngày đi và về)

+ Lớp 2 : tổ chức tại thành phố Hồ Chí Minh (khách sạn Sen Việt, 33 Cao Thăng,

phường 2 Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh), từ 24/9 —- 26/9/2012 (chưa bao gồm ngày đi

và về)

- Nội dung, chương trình đào tạo : xé” tại Phụ lục 1 kèm theo

- Đối tượng tham dự:

+ Các cán bộ đã được các Cơ quan địa phương (đang triển khai Chương trình)

đăng ký nhu cầu đào tạo, nhưng chưa tham dự khóa đào tạo do Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản tổ chức năm 2011, 2012 ;

+ 01 cán bộ/Cơ quan địa phương có đăng ký nhu cầu đào tạo nhưng chưa triển khai Chương trình Dư lượng/Nhuyễn thê

Danh sách cán bộ đã được Cơ quan địa phương dang ky đào tạo xem tại Phụ lục 2, 3

- Kinh phí tổ chức:

+ Chi phi thuê phòng nghi, tiền ăn và tiêu vặt cho học viên; thuê xe đi thực tế;

photocopy tài liệu học và văn phòng phâm; giải khát giữa giờ : do Du an POSMA chi trả + Chi phi di lai (kế cả đi lại bằng tàu hỏa, máy bay) của học viên là cán bộ các Cơ quan địa phương : do đơn vị cử cán bô chỉ trả | + Chi phí thuê hội trường đảo tạo (bao gồm cả máy chiếu, phông chữ), thù lao giảng dạy: do Chương trình mục tiêu quốc gia VSATTP năm 2012 của Cục chi trả

Để chuẩn bị cho các lớp đào tạo nêu trên, Cục yêu cầu các đơn vị:

1 Các Cơ quan Quản lý Chất lượng NLTS Trung bộ, Nam bộ:

a Chủ trì tổ chức lớp đào tạo trên địa bàn theo phân công tại Phụ luc 1:

Trang 2

- Chuyén tiép cong van nay tới các Cơ quan địa phương có tên trong Phụ lục 2,3 và

dé nghị các Cơ quan địa phương khăng định lại danh sách các cán bộ được cử tham dự lớp đào tạo (bao gôm cả đê xuât thay đôi học viên (nêu có)) ; gửi danh sách học viên chính thức vê Cục và Dự án POSMA chậm nhât vào 12h00 ngày 21/9/2012 đê kịp triển

khai công tác hậu cân cho lớp đào tạo Riêng các Cơ quan địa phương khu vực phía Bắc

sẽ do Cục trực tiếp liên lạc và thông báo danh sách tới Cơ quan Trung bộ

_—_— Giảng viên: Lựa chọn từ các cán bộ đã tham gia giảng dạy tại các lớp đào tạo triên khai các Chương trình Dư lượng, Nhuyên thê năm 2011 và báo cáo danh sách giảng viên vê Cục trước ngày 24/9/2012

- Cử cán bộ tham dự khóa đào tạo nêu trên tại khu vực (nếu có nhu câu)

~ Liên hệ với Chỉ cục Đà Nẵng/Thành phô Hồ Chí Minh để chuẩn bị địa điểm đi

thực tế ; chuân bị các dụng cụ phục vụ lây mâu

ot Photocopy va in an tài liệu phục vụ khóa đào tạo và phối hợp với Dự án POSMA triên khai công tác hậu cân

b Thực hiện các thủ tục thanh toán:

+ Các nội dung chi tir nguôn POSMA : Dự án POSMA sẽ cử cán bộ trực tiếp tham gia các lớp đào tạo để hỗ trợ thủ tục thanh toán cho các đơn vị Toàn bộ chi phí cho giảng _

viên, học viên của hệ thống Cục do Dự án POSMA chỉ trả

+ Các nội dung chi từ Chương trình mục tiêu quốc gia: các đơn vị chủ động ký hợp đồng, thanh lý hợp đông và tạm ứng kinh phí từ nguôn thường xuyên của don vi dé chi

tra ; chuyén hóa đơn, chứng từ ra Cục đề thanh toán sau khi kêt thúc

c Báo cáo Cục (đồng gửi Hợp phần POSMA) kết quả khóa đào tạo sau khi kết

thúc để Cục làm cơ sở cấp Giấy chứng nhận cho các học viên

2 Các Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản vùng:

- Bố trí giảng viên tham gia khóa đào tạo theo đề nghị của Cơ quan Chất lượng trên địa bàn (nếu được đề nghị)

- Cử cán bộ của đơn vị tham dự khóa đào tạo nêu trên tại khu vực (nếu có nhu cầu)

Trong quá trình thực hiện, các đơn vị có thể liên lạc với các cán bộ đâu môi triên ”

khai hoạt động để được hỗ trợ, xử lý:

- Chị Nguyễn Thị Vến - cán bộ Dự án POSMA, điện thoại 04.37710208;

0912.483.214; email: nguyenyen.posma()gmail.com: các nội dung liên quan đên kinh phí chỉ trả từ nguồn Dự án POSMA

- Cán bộ Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản : chị Trần Thị Mai

Hương, điện thoại 04.37714192, email: maihuong.nañ@mard.gov.vn: các nội dung liên

quan đến danh sách học viên, giảng viên

Đề nghị các đơn vị lưu ý thực hiện

CỤC TRƯƠNG

Nơi nhận: TRƯỞNG

- Hợp phần POSMA (để phối hợp); 2 ( "mm

- Phòng Tài chính (để phối hợp); 2\ NÓNG ky oF

- Luu: VT, CLI

Dye

: ' ropid CAR Ft

SN oN, VAT a6 Trea ran wy

SO SƯ TY“ ¿32 oof -

: nvr

tly

Trang 3

PHU LUC 1

(Kém theo cong van số 5: 4JOLCL-CL] ngày 4/9/2012 của Cục Quản lý Chất lượng

Nông lâm sản và Thủy sản)

KÉ HOẠCH ĐÀO TẠO DỰ KIÊN

1 Phân công tô chức:

a dự kiên đào tạo ° chủ trì phôi hợp |

25- Đà Nẵng Chương trình | - Cán bộ địa phương: theo | Cơ quan POSMA

26/9/2012 | (KS Du luong danh sach tai Phu luc 2 Trung Bộ

Saigontourane) - Cán bộ TTVI, 2, 3,

24- Tp Hồ Chí Chương trình | - Cán bộ địa phương: theo | Co quan POSMA 26/9/2012 | Minh Dư lượng, danh sách tại Phục lục 3 Nam bộ

(KS Sen Việt) Nhuyễn thể | - Cán bộ TTV 4,5,6, CQNB

_

2 Chương trình đào tạo Dư lượng, Nhuyễn thể tại Tp Hồ Chí Minh:

Sáng - Sự cần thiết phải thiết lập và thực hiện Chương trình Dư lượng

- Trình tự thủ tục thực hiện Chương trình Dư lượng

- Hướng dẫn thực hiện Khảo sát, lập báo cáo 6 tháng/cuối năm Chương trình

Ngày Dư lượng

— |

thứ] | Chiêu - Sự cần thiết phải thiết lập và thực hiện Chương trình Nhuyễn thê

- Trình tự thủ tục thực hiện Chương trình Nhuyễn thê

- Phương pháp lấy mẫu, bảo quản mẫu

- Hướng dẫn thực hiện Khảo sát, lập báo cáo 6 tháng/cuối năm Chương trình

Ngày |Sáng - Đi thực te Chuong trinh Nhuyén thé

thie 2 | Chieu - Di thuc té Chuong trinh Du lugng

Ộ Sáng - Thảo luận, giải đáp thắc mặc Chương trình Dư lượng

Ngay ÍÏ Chiều “Thảo luận, giải đáp thắc mắc Chương trình Nhuyễn thê

thứ 3 - Tông kêt khóa học a k ,

|

3 Chương trình đào tạo Dư lượng tại Đà Nẵng:

Ngày | Sáng - Sự cần thiết phải thiết lập và thực hiện Chương trình Dư lượng

thir 1 - Trình tự thủ tục thực hiện Chương trình Dư lượng

j Chiêu - Phương pháp lay mẫu, bảo quản mẫu

- Hướng dẫn thực hiện Khảo sát, lập báo cáo 6 tháng/cuối năm Chương

trình Dư lượng

Ngày | Sáng Đi thực tế Chương trình Dư lượng

thứ2 | Chiều - Thảo luận, giải đáp thắc mắc

Trang 4

PHU LUC 2

Nong lam san va Thuy san) DANH SACH HOC VIEN DU KIEN LOP DAO TAO TRIEN KHAI

CHUONG TRINH DU LUONG TAI DA NANG (*) (Kem theo cong van số453†OLCL-CLI ngày đã /9/2012 của Cục Quản lý C hất lượng

TT Họ tên Chức vụ, đơn vị Ghi chú

Quảng Bình

¡ |HŠềThịTuyếtMinh | Chuyên viên Chỉ cục QLCL

NLS&TS

2 Ngô Thị Diệu Chuyên viên Chi cục QLCL

NLS&TS

3 Dinh Van Chi Chuyén vién Chi cuc QLCL

4 Phạm Đình Mỹ Công | Chuyên viên Chi cục QLCL

NLS&TS

5 | Nguyễn Thị Vĩnh Chuyên viên Chi cục QLCL

6 Nguyễn Thị Mỹ Liên | Chuyên viên Chi cục QUCL

NLS&TS

Thừa Thiên Huế

7 Lé Van Binh Phó Chỉ cục trưởng Chi cục PTNT

& QLCL NLTS

8 Đỗ Thiện Hải Trưởng phòng QLCL Chỉ cục PTNT

& QLCL NLTS

Đà Nẵng

9 Ngô Khánh Mỹ Hà Chuyên viên Chi cục PTNT &

Quang Nam

10 | Nguyễn Hoàng Dũng | Chuyên viên Chi cục QLCL

11 | Hoang Thi Ngoc Anh | Chuyén viên Chỉ cục QLCL

NLS&TS

12 | Duong Ny Vu Chuyên viên Chỉ cục QLCL

NLS&TS

13 | Nguyễn Văn Thành Chuyên viên Chỉ cục QLCL

14 | Cao Tan Thuan Chuyên viên Chi cục QLCL

NLS&TS Quang Ngai

15 | Lé Van Nghiém Phó Chi cục trưởng Chỉ cục QLCL

16 | Hỗ Tân Tuyên Chuyên viên Chỉ cục QLCL

NLS&TS

17 | Nguyễn Công Huy Chuyên viên Chi cục QLUCL

18 | Trân Ngọc Hưng Chuyên viên Chỉ cục QLCL

19 | Phạm Công Huỳnh NLS&TS Chuyên viên Chi cục QLCL

Trang 5

| TT Họ tên Chức vụ, đơn vị Ghi chú

20 | Vi Thị Nguyên Thảo | Chuyên viên Chi cuc QLCL

NLS&TS

NLS&TS

22 | Trân Thị Quanh Chuyên viên Chi cục QLCL

"

-

23 | Bui Thanh Manh Chuyén vién phong T.tra Chi cục

24 | Huỳnh Thị Kim Chuyên viên phòng T.tra Chi cục

25 | Nguyén Ly Son Chuyên viên phong T.tra Chi cuc

QLCL NLS&TS

Kon Tum

|

26 | Nguyén Quang Thach Chuyén vién Chi cuc QLCL

27 | Vũ Thị Nhung Chuyên viên Chi cục QLCL

NLS&TS

28 | Đặng Quôc Oai Chuyên viên Chi cục QLCL

NLS&TS

99 | Tran Thi Hao Chuyên viên Chi cục QLCL

NLS&TS

Phu Yén

30 | Nguyén Duyén Chi cục trưởng Chi cuc QLCL

31 | Doan Thi Bich Thuan Chuyén vién Chi cuc QLCL

32 | Nguyén Thi Phi Lan Chuyên viên Chi cuc QLCL

Ninh Thuan

-

33 | Trương Văn Xa CCP Chi cuc QLCL NLS&TS

34 | Huynh Van Nam Chuyén vién Chi cuc QLCL

35 | Trương Quốc Chí Chuyên viên Chi cục QLCL

36 | Pham Nhat Trung Chuyén vién Chi cuc QLCL

Gia Lai

37 | Phạm Thị Thăm Chuyên viên Chi cục QLCL Địa phương chưa triên

NLS&TS khai CT Dư lượng

Đắk Lắk

38 ` vị Phó phòng QLCL Chi cục QLCL Địa phương chưa triên

Đắk Nông

—]

39 x ` ˆ Phó Chi cục trưởng Chi cục LCL | Địa phương chưa triên

Hà Nội

40 | Nguyễn Thị Thúy Chuyên viên Chi cục QLCL Địa phương chưa triên

Ninh Binh

Trang 6

TT | Hotén Chicvu,donvi | Ghichú

4] | Tran Van Bach Chuyén vién Chi cuc QLCL

NLS&TS

os

NLS&TS

ee

ee

NLS&TS

CS

—lqwmNm | 1——— TS

¬

NLS&TS Hải Phòng

47 | Đồng Quang Huy Chuyên viên Chỉ cục QLCL

-

Chuyên viên Chi cục QLCL

NLS&TS

N

4 N

LS&TS

NLS&TS

7 a TET —

guyên Thị Khuyên

Nguyễn Mạnh Khang | Phó Chi cục trưởng Chi cục QLCL

| Địa phương chưa trién

_Ngyễn Mạnh Kha | NLS&TS

khai CT Duluong

Điện Biên

Phó Chi cục trưởng Chi cục QLCL | Dia phuong chua

trién

Lo Van Tai

—lmmìP | — Tư

s3 | Trần Nguyên Tháp Chi cục trưởng Chỉ cục QLCL

Địa phương chưa triên

NLS&TS khai CT Dư lượng

s

Ghi chú (*): Danh sách được tổng hợp theo đề xuất của

các địa phương trong tháng

6, 7,8/2012 Trường hợp có nhu câu thay đôi học viên, các địa phương cân báo cáo

ngay vô Co quan Chất lượng Trung bộ/Cục (đôi với các đơn vị khu vực

phía Bắc) đê xem xét, giải quyét

Trang 7

PHU LUC 3

(Kèm theo công văn s6404HOLCL-CLI nedyA§ /9/2012 cua Cue Quan

ly Chất lượng Nông lâm sản và Thuy san)

DANH SÁCH HỌC VIÊN DỰ KIÊN LỚP ĐÀO TẠO TRIÊN

KHAI

_CHUONG TRINH DU LUONG, NHUYEN THE TAI TP HO CHI

MINH (*) _

Ghi chu

Dia phuong chua trién khai

QLCL NLS&TS Dư lượng/Nhuyễn thê

Địa phương chưa triển khai - QLCL NLS&TS Dư lượng/Nhuyễn the

_ wk , Chuyên viên Chi cục QLCL

Bến Tre CC

sa

Pham Hong Tuo! NLS&TS

_

Chuyên viên Chi cục QLCL NLS&TS

NLS&TS oo

NLS&TS

NLS&TS

NLS&TS

NLS&TS _

TP QLCL Chi cục QLCL NLS&TS

Chuyén vién Chi cuc QLCL

Chuyên viên Chỉ cục QLCL

17 | Trang Minh Thắng ` ĂẮ Chi eye QLCL

19, | Nguyễn Thị Bảo Vân NÓ Chi cục QLCEL

Họ và tên

Bình Phước

Lê Thị Thanh Huyền

Binh Duong

Lưu Đình Lệ Thúy

nø Phước Hậu

Trang 8

a —

¬

20 Lê Minh Hoàn Chuyên viên Chỉ cục QLCL

21 Quách Quôc Tuân TP QLCL Chi cục QLCL

-

Hậu Giang

^ T2 x Trưởng phong QLCL Chi cuc

22

,

2 Lê Thị Ngọc Diễm OLCL NLS&TS

7

23 | Đông Thị Phượng NLS&TS

-

yh , Chuyên viên Chi cục QLCL

24 | Dinh Th Hong các NLS&TS

|

25 Nguyễn Ngọc Yên Chuyên viên Chi cục QLCL

NLS&TS

26 Lý Đức Hiên Chuyên viên Chỉ cục QLCL

Cân Thơ

^ TL: ; Chuyên viên Chi cục QLCL

27 | Lê Thị Như Y NLS&TS

x Chuyên viên Chi cục QLCL

28 | Nguyễn Thị Thu Sương NLS&TS

ˆ

x Ly yIÀ Chuyên viên Chi cục QLCL

99, | Đặng Thị Kiêu Chinh NLS&TS

|

30 | Phan Kim Thái Chuyên viên, CC Thú Ý

¬.-

31 | Phạm Thị Mỹ Hạnh Chuyên viên CC ThúY_ _— |}

—_—————————-

32 | Lê Văn Toản Chuyên viên, CC Thú Y

_

aan Cán bộ trạm khuyên nông Vĩnh

3 3 | Pham Thi Thuy An Thanh

7

Cán bộ trạm khuyên nông Vĩnh ———

34 | Ly Truong Son Thanh

a

Tp Hồ Chí Minh

35 Pang Qué Cuong P Truong phong QLCL, Chi

_

ˆ Chuyên viên Chi cục QUCL

36 | Phan Duy Tuyên NLS&TS

Đông Tháp

— Pham Minh Quyén Chi cuc Truong Chi cuc QLCL

38 Nguyễn Phú Hiện Phó Chi cục trưởng Chi cục

_

39 V6 Hong Nhut Phó Chi cục trưởng Chi cục

An Giang

40 | Từ Khánh Tân NLS&TS

Cuc Quan ly CLNLS&TS

rr

12 02 cán bộ

7

Khanh Hoa

Nguyễn Trọng Chánh Chi cục trưởng Chi cục QLCL

NLS&TS

Trang 9

47

48

"

Họ và tên '1Lê Thị Thu Hà

TĐào Thị Kim Chi

“TNgyấn Thi Thuy Trang

Nguyễn Hữu Thăng

Chuyên viên Chi cuc QLCL

Chuyên viên Chi cục QLCL NLS&TS

Chuyén vién Chi cuc QLCL NLS&TS

PCT Chi cuc QLCL NLS&TS

Huynh Thi Kim Oanh

Nguyễn Duy Toàn

Chuyên viên Chi cục QLCL

NLS&TS

Chuyên viên Chi cục QLCL

NLS&TS

Td

Ghi chú (*): Danh sách được tong ` hop theo dé xuat cua

6.7.8/2012 Trường hợp có dé

?

nghị thay đôi, bô sung, các địa phương cần báo cáo ngay vê Cơ quan Chất lượng đê xem xét, giải quyêt

các địa phương trong tháng

Ngày đăng: 14/03/2013, 09:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w