Chương trình giáo dục đại học _ Ngành Quản trị công nghệ truyền thông
Trang 1
BO GIAO DUC VA DAO TAO CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
TRUONG DAI HOC HOA SEN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1.1
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Tên chương trình : Quản trị công nghệ Truyền thông
Trình độ đào tạo : Đại học Ngành đào tạo : Quản trị công nghệ Truyền thông
Loại hình đào tạo : Chính quy tập trung
(Cập nhật theo quyết định sói lẾ -2013/O0D-BGH ngày? 5 tháng D! năm 2013 của
Hiệu trưởng trường Đại học Hoa Sen)
Ap dụng từ Học kỳ 2 năm học 2012-2013
Mục tiêu đào tạo
Mục tiêu chung
Chương trình Đại học Quản trị Công nghệ Truyền thông đào tạo người học có phẩm
chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ nhân dân, có kiến thức và năng lực thực hành
nghề nghiệp tương xứng với trình độ đào tạo, có sức khoẻ, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Sinh viên tốt nghiệp có thể vận dụng các kiến thức và kỹ năng về truyền
thông, quản trị, sáng tạo, kinh doanh và tiếp thị nhằm thể hiện các mục tiêu giáo dục sau:
1.2
— Nắm vững các thể loại sản phẩm truyền thông (phát thanh, truyền hình, điện ảnh,
new media) va qui trinh san xuất và có kỹ năng quản trị sản xuất các sản phẩm
truyền xuyên suốt các giai đoạn của qui trình sản xuất
Có năng lực quản trị kinh doanh sản phâm truyền thông: nghiên cứu thị hiểu khán thính giả, lập kế hoạch truyền thông, marketing và triển khai hiệu quả kế hoạch
kinh doanh sản phẩm truyền thông (chương trình, phim ảnh, nội dung
multimedia ) qua các phương tiện hiện đại
Có các kỹ năng mềm: khả năng giao tiếp, trình bày tốt, sử dụng tốt tiếng Anh, có các kỹ năng quản lý dự án, quản trị các nguồn lực (con người, tài chính, thời gian ), kỹ năng làm việc trong tô chức dễ dàng làm việc tại doanh nghiệp trong
Và ngoài nước
Mục tiêu cụ thể
A À A ok& z
Yêu cầu về kiên thức
— Kiến thức khoa học có hệ thống ở trình độ đại học về Quản tr công nghệ Truyền
thông, bao gồm các kiến thức về khoa học xã hội - nhân văn, về quản trị, về kinh
doanh, ngoại ngữ và truyền thông (kỹ thuật, sáng tạo nội dung, các thể loại sản
phẩm truyền thông, hệ thống và qui trình sản xuất, hệ thống phát hành và kinh
doanh )
Kiến thức về quản lý các hoạt động thuộc lĩnh vực quản trị sản xuất và kinh doanh truyền thông
Kiến thức sâu rộng về ứng dụng công nghệ mới trong quản trị sản xuất sản
phẩm truyền thông kỹ thuật sô và quản trị kinh doanh sản phẩm truyền thông đa phương tiện (truyền hình, phát thanh, Internet, mạng xã hội, mobile marketing )
CTĐT Đại học Quản trị Công nghệ Truyền thông — (Khóa 2012 - 2016) Trang I
Trang 2Trang 2
A À À I~ „x
Yêu câu về kỹ năng:
Kỹ năng phân tích và triển khai các kế hoạch sản xuất sản phâm truyền thông, chọn
lựa giải pháp triển khai tối ưu để đạt hiệu quả về theo các tiêu chí tiến độ, nhân sự,
tài chính
Kỹ năng phân tích chiến lược, xây dựng kế hoạch chỉ tiết và triển khai kinh doanh sản phẩm truyền thông từ giai đoạn phát triển ý tưởng đến kinh doanh phát hành
Chọn lựa giải pháp triển khai tối ưu để đạt hiệu quả về kinh tế
Kỹ năng sử dụng thành thạo thiết bị hiện đại, phần mềm phục vụ cho quản trị sản
xuất sản phẩm truyền thông (các phần mềm tin học quản trị chuyên ngành như Movie Magic Scheduling, Movie Magic Budgeting, MS Project, , các phần mềm sản xuất chuyên ngành nhu Final Draft, Adobe Premiere, Avid, Final Cut Pro, Sound Forge, ProTool , các hệ thống tin học ứng dụng khác) và quản trị kinh doanh sản phẩm truyền thông
Kỹ năng giao tiếp, quản trị dự án, quản trị nguồn lực (nhân sự, thời gian ), kỹ
năng đàm phán thương lượng, giải quyết vấn dé
Kỹ năng ngoại ngữ tương đương trình độ IELTS 5.0
ˆ a A ye A
Yéu cau về thái độ:
Đạo đức nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật lao động và tôn trọng nội qui của cơ
quan, doanh nghiệp
Có ý thức cộng đồng và tác phong công nghiệp, trách nhiệm công dân, làm việc theo nhóm và làm việc độc lập
Có tỉnh thần cầu tiến, hợp tác và giúp đỡ đồng nghiệp
VỊ trí làm việc của người học sau khi tốt nghiệp:
Lĩnh vực quản trị sản xuất sản phẩm truyền thông (làm ra những bộ phim, chương trình truyền hình, phát thanh, các video clip ), sinh viên tốt nghiệp ngành Quản trị công nghệ Truyền thông sẽ có khả năng đảm nhiệm các vị trí
*x Điều phối sản xuất — production coordinator, production assistant, production
executive,
Y Quan ly sin xuat — production manager hoac line producer Lĩnh vực kinh doanh sản phẩm truyền thông, sinh viên tốt nghiệp ngành Quản trị
công nghệ Truyền thông sẽ có khả năng đảm nhiệm các vị trí
v⁄ chuyên viên kinh doanh tài trợ - marketing cho phim ảnh
* chuyên viên kinh doanh quảng cáo
* chuyên viên kinh doanh bản quyền nội dung chương trình, phim, kênh phát
thanh truyền hình
chuyên viên kinh doanh thời lượng phát sóng
Sinh viên tốt nghiệp có thể tham gia công tác tại các đơn vị nhà nước hoặc tư nhân, như:
Báo chí, truyền hình, phát thanh, hãng phim, công ty truyền thông, công ty quảng
cáo
Có khả năng mở công ty, doanh nghiệp chuyên về sản xuất và kinh doanh truyền thông
CTĐT Đại học Quản trị Công nghệ truyện thông — (Khóa 2012 — 2016)
Xà
TA
Trang 32 Thoi gian dao tao: 4 năm
3 Khối lượng kiến thức toàn khóa: 142 Tín chỉ chưa kể phần nội dung Giáo dục thé chat
(150 tiếp và Giáo dục quốc phòng (165 tiết)
Đầu khóa học SV được:
a Kiểm tra trình độ ngoại ngữ để xếp lớp học
- SV phai dat chuan dau vao tuong đương IELTS 3.5 và bắt đầu học lớp EIC Pre-Int
Sau 4 câp độ môn học sinh viên đạt trình độ tương đương IELTS 5.0
- Nếu không đạt chuẩn tiếng Anh đầu vào sinh viên phải tự học hoặc đăng ký học các
lớp dự bị Tiếng Anh ngoài chương trình đào tạo tại trung tâm ngoại ngữ của trường
và sẽ được kiểm tra lại ở các học kỳ sau đó
- _ Sinh viên được miễn kiểm tra trình độ Anh văn đầu vào nếu có chứng chỉ: IELTS
3.5 (hoặc tương đương)
- _ Sinh viên được miễn học các môn tiếng Anh nếu có một trong các chứng chỉ sau:
+ TOEFL (paper) sẽ được xem xét nếu SV thi lấy chứng chỉ này tại các nước
su dung tiéng Anh
+ TOEFL iBT tir 64 diém
+ IELTS từ 5.0 điểm
-_ Các chứng chỉ quốc té trên phải còn hạn giá trị khi SV xuất trình; các cấp độ
Anh văn miễn giảm được xét dựa trên hạn giá trị của chứng chỉ quốc té so với yêu câu của lộ trình mẫu trong CTPT
b Trinh d6 tin hoc
Sinh viên phải dự kiểm tra trình độ tin học đầu vào:
- - Nếu điểm kiểm tra đạt từ 5,0 trở lên sẽ được miễn học môn Tin học dự bị
- Nếu điểm kiểm tra không đạt (<5,0) sinh viên phải tự học hoặc đăng ký học lớp Tin
học dự bị tại trường và được kiểm tra lại trình độ ở các học kỳ sau đó
4 Đối tượng tuyến sinh: Theo quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy hiện
hành của Bộ giáo dục và đào tạo Tuyển sinh khối A và D
5 Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Đào tạo theo học chế tín chỉ ban hành theo Quyết định số 788-2010/QĐ-BGH ngày 16
tháng 09 năm 2010 của Hiệu trưởng Trường Đại học Hoa Sen
Những sinh viên có đủ các điều kiện sau đây sẽ được xét công nhận tốt nghiệp:
— Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự;
—_ Tích lũy đủ số tín chỉ quy định cho chương trình đào tạo
— Điểm trung bình tích lũy của toàn khóa học đạt từ 2,00 trở lên, không có môn học
không đạt (điểm D+, D, D-, F);
— Các môn học thuộc các mục từ 7.1.1 đến 7.1.3 có điểm TKMH > 4.0 (hệ 10)
— Các môn học thuộc các mục từ 7.1.4 đến 7.2.4 có điểm TKMH > 5.0 (hệ 10)
— Có các chứng chỉ Giáo dục quốc phòng và Giáo dục thể chất
— Có chứng chỉ TOEIC 550 điểm trở lên (hoặc tương đương)
CTĐT Đại học Quản trị Công nghệ Truyền thông ~ (Khóa 2012 — 2016) Trang 3
Lew
ND
Trang 4Sinh viên tốt nghiệp được cấp bằng Cử nhân ngành Quản trị công nghệ Truyền thông
của Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam
6 Thang điểm
7 Nội dung chương trình
7.1 Kiến thức giáo dục đại cương
7.1.1 Lý luận chính trị
MSMH Tên môn học LT |BT |TH | tín | Tự | Ghi chỉ | học | chú
Neuen ly co ban của Chủ
Tổng
tiết
| 5 | > DC115DV01 li ế pháp học đại
| 6 | DCI22DV0I Kỹ năng sử dụng tiếng ˆ
Trang 4 CTĐT Đại học Quản trị Công nghệ truyền thông — (Khóa 2012 - 2016)
Trang 5
"Tấn nhập Phương pháp ” a TS TT Ộ a TS
DC203DV01
Dc120pvo1 | Côn người và môi
truong
_TT203DV01_-
Tư duy phản b biện —= ~
_ Ghỉ Ghỉ chú: - Các n môn én (*) | hoc tt từ HK 1 đến HK7
- Các môn (**) học từ HK3 đến HK7
7.1.3 Toán — tin hoc - Khoa hoe tự nhiên - — Môi trường -
MT27IDV0I1 | Công nghệ mạng
| Chọn l trong ‹
ie
7.1.4 - Ngoại ngữ _
có ] | Tong |
| STT MSMH Tên môn học
tiết
AV103DV01 BIC 1 (EIC Pre-Int)
- "AV203DV0L | EIC 3(EICInt2) _
_AV204DV0I EIC 4 (EIC Upper-Int 1)
raise! 0 aan ban tooo —
7.1.5 Giáo dục thể ` chất; 150 tiết, cấp Íp chứng chi C GDTC 7.1.6 Giáo dục quốc phòng: 165 tiết, cấp chứng chỉ GDQP
7.1.7 Thực tập nhận thức 8 tuần (2 tín chỉ)
7.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
7.2.1 Kiến thức cơ sở
| Tong
MSMH Tên môn học tết LT |BT |TH | Tín | Tự | Ghi chỉ | học | chú
2 |MK203DV0I | Marketing can ban
- _QT10IDV0I |
CTĐT Đại học Quản trị Công nghệ Truyền thông - (Khóa 2012 - 2016) Trang 5
Trang 6
| TT1OSDV01 | T
TT106DV01
_TK103DV01 |
29 TẾ — Jjg 0| 0114 28—
7.2.2 Kiến thức ke ngành c chính
Tín Tự Ghi
mc 2.2.1 | Kiến thức chung ngành chính -
| ông |
| STT MSMH Tén mon hoc
MK401DV01 Quản trị nhận hiệu
diết
Integrated Marketing —
Communications
32 | MK308DE01
Qui trình sản xuất
|
—
| 11204DV0I | Cơ sở pháp lý TT
7.2.2.2 Kiến thức chuyên sâu ngành chính:
= Bat budc
s STT| MSMH Tên môn học số
tiết
45
Media Strategy and
_| Nghiên cứu thị hiểu khán -
TT401DV0I Quản lý hệ thống sản xuất
Kinh doanh sản phẩm
_
| truyền thông _
Hệ thông thiết bị kỹ thuật | TT305DV0L1 | sản xuất và phát hành
.| audio Cầu trú khung chương MM — video _ ee
trình
MK312DE01
TT301DV01
TT402DV01
TT307DV01
TT207DV01
Trang 6 CTDT Dai học Quản trị Công nghệ truyền thông — (Khóa 2012 — 2016)
Trang 7
« Tu chon bat budc (9TC)
Tên môn học
SX chương trình giải trí
TT302DV01 | truyén | hinh
7 -TT303DVöL : Sx ‘phim truyện —— M Ô.Ô ,ÔỎ
TT304DV01
TSX quing cdo TVG va Pee op
_| New Media
SX chuong trinh giai t
dết
47 Đô án: Quan ly san xuat
I T1306DV0I _ _sản phẩm 1 TÌNN "Đã án: Kế hoạch =—.—
TT403DV01
Sinh viên được tự do lựa chọn trong danh mục các môn học tại Trường mà sinh viên chưa học, uy nhiên khuyên khích chon trong những mm mon sau day:
[Tons
tiết
Tong |
m MSMH Tên môn học a LT | BT | TH | Pim | Te | Ghi chi == chú
| TT450DVO01 | Thực tập tôt nghiệp _
TT451DV0I | Làm đỗ án tốt n hiệp
8 xt hoach giang day
_ Học ky 1
STT| MSMH Tên môn học -| Tổng |1 | gr Lrm | Tín |Tự | Ghi
CTĐT Đại học Quản trị Công nghệ Truyền thông — (Khóa 2012 — 2016) Trang 7
= =
Trang 8QT106DV01 Quan tri hoc
| TT104DV0I | Tong quan véTINN | _
AV103DV01 |
DC107DV02 Nguyên lý cơ bản của Chủ
nghĩa Mác - Lênin
DC024DV01 | Thể dục — Điền kinh
$
DC115DV01 | Phuong phap học đại học
DC203DV01 Dẫn nhập Phương pháp
TT203DV01 | Giao tiếp liên văn hóa
Học kỳ phụ
Tổng
Học kỳ 2
Cộng [165 |123| 0 |42| 0 |0] |
chỉ we chú |
Kinh tê vị mô
TT106DV01 | Cảm thụ nghệ thuật nghe
nhìn
Tổng
số
dứt
_| MK203DV01_
“a “AVI04DVOI EI —_¬ -
MT27IDV0I_
_1K103DV0I1 | Lich s
DC016DV02
DC025DV01 =
Lá [3491 86 [as] 20 [aso | |
Sinh viên chon 1 trong số các môn * thuộc phân 7.1.2
Học kỳ 3
Tông
MSMH Tên môn học số đá |LT |BT |TH|lfn|Tw Ghi chỉ ~ cha |
QT102DV01 | Kinh đê vĩ mô
TT105DV0I Truyền thông và xã hội
TT204DV01
Trang 8 CTĐT Đại học Quản trị Công nghệ truyện thông — (Khóa 2012 — 2016)
Trang 9
45 | 0 0 3 | 90
_| phẩm TTNN _
EIC 3 (EIC Int.2) -
trong quản lý
TINV242DV0I
Chọn 1 trong 5 môn san
8.5 Học kỳ 4
Quản: trị nhãn hiệu
| Nghiên cứu thị hiệu khán
thính giả
thuật
STT MSMH Tên môn học dể t LT | BT | TH
chỉ | học | chú
J.DL302DV0I | Quan trị sự kiện _ Integrated Marketing” ¬5
MK308DE01 | Management
Hé thong thiết bị kỹ thuật
3 TT30S5DVO1 | sản xuất và phát hành 60
¬ ẽ ‹‹d(AaO
CTĐT Đại học Quản trị Công nghệ Truyền thông - (Khóa 2012 — 2016) Trang 9
Trang 10SX chuong trinh giai tri
TT302DV01 Tx him truyện .|A:AA:|âA4âÂẢ Ỏ.Ỏ truyền hình -
| DC105DV03_
_| MK312DE01
TT402DV01
TT307DV0I1
al |
| TT306DV01
TT304DV01
Con
Tên môn
Media Strategy
| Tactics -
| Kinh doanh truyền thong _
Câu trúc khung
| trình
‘| SX quang cáo TC: và
New Media
hoc
and
chương _ s
Đồ án: : Quan b lý sản xuất _
TH” phẩm
(#) Sinh viên chọn I trong số các môn * hoặc ** thuộc phân 7.1.2
Học kỳ 6
Ghi
chú
TT308DV0I
| phát thanh | New Media
0Hg 2HÔN SAU
S3X quảng cáo TVC và
SX chương trình giải trí
8.10
Trang 10
Hoc ky 8
( Sinh viên chọn 1 trong số các ' HÔN * hoặc = thuộc phan 7.1.2 -
CTDT Đại học Quản trị Công nghệ truyền thong — (Khéa 2012 — 2016)