1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn thi tốt nghiệp (2009-2010)

4 224 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 90,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Diễn tả hành động bắt đầu từ quá khứ, còn kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai.. + Những trạng từ thường đi kèm thì hiện tại hoàn thành: just, recently, lately : g

Trang 1

5 The present perfect tense.

+) S + has/have + V PII + O

S → I,We, you, they : have

S→ she, he, it : has

+) S + has/have+not + V PII

+ O

?) Have/ Has + S + V PII +

O?

- Thì HTHT diễn tả

hành động vừa mới xảy ra, vừa mới kết thúc, thường đi với trạng từ “just”

- Diễn tả hành động bắt đầu từ quá khứ, còn kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai

- The concert has just

begun They have studied English for 3 years

+ Những trạng từ thường đi kèm thì hiện tại hoàn thành:

just, recently, lately : gần đây, vừ mới

Trang 2

6 The present perfect continuous tense

+)S + has/have + been + Ving

+ O

-)S+has/have+not+been+Ving

+ O

?)Have/ Has +S +been +Ving+

O?

- diễn tả một hành động bắt đầu trong quỏ khứ

và kộo dài liờn tục đến hiện tại

- Cỏc phú từ đi kốm là:

since + mốc thời gian, for +khoảng thời gian

- My teacher has been teaching me since 2005

- I have been studying French for five years

Phân biệt cách dùng giữa 2 thời

Present perfect Present perfect progressive 1.Hành động chấm dứt ở hiện tại, do đó

có kết qu rõ rệt.a

Ví dụ:

+ I have waited for you for half an

hour (now I stop waiting)

+ I have ponished the car (Công việc

đã xong)

1.Hành động vẫn tiếp tục tiếp diễn ơ hiện tại do vậy không có kết qu rõ rệt.a

Ví dụ:

+ I have been waiting for you for half

an hour (and continue waiting hoping that you will come)

+ I have been ponishing the car (Việc này tôi đã làm c giờ)a

Trang 3

EXERCISE Put the verbs into the correct form.

1 I………(see) that film several times.

2 I………(try) to learn English for years, but

I………(not succeed) yet.

3 Up to now, we………(write) almost every lesson in the book.

4 He………(not be) here since Christmas.

5 Tom……… (never be) in Hanoi.

have seen

have tried

haven’t succeeded

have written hasn’t been

has never been

Trang 4

8 The past perfect continuous tense.

-)S +hadn’t+been +V ing +

O

?)Had+S +been+V ing + O?

- diễn tả một hành động quá khứ đã xảy ra và kéo dài cho đến khi hành động quá khứ thứ hai xảy ra (hành động thứ hai dùng thì quá khứ đơn) Thường thường khoảng thời gian kéo dài được nêu

rõ trong câu

-The men had been playing cards for 3 hours before I came

-They had been living in London for 10 years when I met him

Ngày đăng: 18/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w