1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu luyện thi đại học môn vật lý

129 524 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 8,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU LTĐH - MÔN LÝ Biên Soạn: Trần Thanh Cao + Tốc độ trung bình của vật đi từ thời điểm t1 đến t2: tb 2 1 Sv Sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hồ và chuyển đường trịn đều.. Cá

Trang 1

TRUNG TÂM GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

17 QUANG TRUNG

Cần Thơ 2013

Trang 2

DAO ĐỘNG CƠ

I DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

1 Phương trình dao động: x = Acos(t + )

luôn hướng về vị trí cân bằng

4 Vật ở VTCB: x = 0; vMax = A; aMin = 0

Vật ở biên: x = ±A; vMin = 0; aMax = 2A

7 Dao động điều hoà có tần số góc là , tần số f, chu kỳ T Thì động năng và thế năng biến

thiên với tần số góc 2, tần số 2f, chu kỳ T/2

8 Động năng và thế năng trung bình trong thời gian nT/2

2 2

x

co s

Ax

10 Chiều dài quỹ đạo: 2A

11 Quãng đường đi trong 1 chu kỳ luôn là 4A; trong 1/2 chu kỳ luôn là 2A

Quãng đường đi trong l/4 chu kỳ là A khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên hoặc ngược lại

12 Quãng đường vật đi được từ thời điểm t 1 đến t 2

Quãng đường đi được trong thời gian nT là S1 = 4nA, trong thời gian t là S2

Quãng đường tổng cộng là S = S1 + S2

Lưu ý:

+ Nếu t = T/2 thì S2 = 2A

+ Tính S2 bằng cách định vị trí x1, x2 và chiều chuyển động của vật trên trục Ox

+ Trong một số trường hợp có thể giải bài toán bằng cách sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển động tròn đều sẽ đơn giản hơn

A

M'1 M'2

O





Trang 3

TÀI LIỆU LTĐH - MÔN LÝ Biên Soạn: Trần Thanh Cao

+ Tốc độ trung bình của vật đi từ thời điểm t1 đến t2: tb

2 1

Sv

Sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hồ và chuyển đường trịn đều

Trong thời gian nT

2 quãng đường luơn là 2nA Trong thời gian t’ thì quãng đường lớn nhất, nhỏ nhất tính như trên

+ Tốc độ trung bình lớn nhất và nhỏ nhất của trong khoảng thời gian t:

Max tbMax

Sv

t

 và

Min tbMin

Sv

t

 với SMax; SMin tính như trên

14 Các bước lập phương trình dao động dao động điều hồ:

+ Vật chuyển động theo chiều dương thì v > 0, ngược lại v < 0

+ Trước khi tính  cần xác định rõ  thuộc gĩc phần tư thứ mấy của đường trịn lượng giác (thường lấy -π <  ≤ π)

15 Các bước giải bài tốn tính thời điểm vật đi qua vị trí đã biết x (hoặc v, a,Wt,Wđ,F) lần thứ n

* Giải phương trình lượng giác lấy các nghiệm của t (Với t > 0  phạm vi giá trị của k )

* Liệt kê n nghiệm đầu tiên (thường n nhỏ)

* Thời điểm thứ n chính là giá trị lớn thứ n

Lưu ý:

+ Đề ra thường cho giá trị n nhỏ, cịn nếu n lớn thì tìm quy luật để suy ra nghiệm thứ n + Cĩ thể giải bài tốn bằng cách sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hồ và chuyển động trịn đều

16 Các bước giải bài tốn tìm số lần vật đi qua vị trí đã biết x (hoặc v, a, Wt, Wđ, F) từ thời điểm t1 đến t2

* Giải phương trình lượng giác được các nghiệm

* Từ t1 < t ≤ t2  Phạm vi giá trị của (Với k  Z)

* Tổng số giá trị của k chính là số lần vật đi qua vị trí đĩ

A -A

M M

1 2

O P

2

1 M

Trang 4

17 Các bước giải bài toán tìm li độ, vận tốc dao động sau (trước) thời điểm t một khoảng

thời gian t Biết tại thời điểm t vật có li độ x = x0

* Từ phương trình dao động điều hoà: x = Acos(t + ) cho x = x0

Lấy nghiệm t +  =  với 0     ứng với x đang giảm (vật chuyển động theo chiều

âm vì v < 0) hoặc t +  = -  ứng với x đang tăng (vật chuyển động theo chiều dương)

* Li độ và vận tốc dao động sau (trước) thời điểm đó t giây là

18 Dao động có phương trình đặc biệt:

* x = a  Acos(t + ) với a = const

Biên độ là A, tần số góc là , pha ban đầu 

* Độ biến dạng của lò xo khi vật ở VTCB với con lắc lò

xo nằm trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng α:

nhiên)

+ Chiều dài cực tiểu (khi vật ở vị trí cao nhất):

lMin = l0 + l – A

+ Chiều dài cực đại (khi vật ở vị trí thấp nhất):

lMax = l0 + l + A  lCB = (lMin + lMax)/2

+ Khi A >l (Với Ox hướng xuống):

- Thời gian lò xo nén 1 lần là thời gian ngắn nhất để vật đi

xA

-Ané

n

l

giãn O

xA-A

Hình a (A < l) Hình b (A > l)

x

A -A  Né l

n

0 Giã

n

Hình vẽ thể hiện thời gian lò xo nén và

giãn trong 1 chu kỳ (Ox hướng xuống)

Trang 5

Lưu ý: Trong một dao động (một chu kỳ) lò xo nén 2 lần và giãn 2 lần

4 Lực kéo về hay lực hồi phục F = - kx = - m2x

Đặc điểm: * Là lực gây dao động cho vật

* Luôn hướng về VTCB

* Biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ

5 Lực đàn hồi là lực đưa vật về vị trí lò xo không biến dạng

Có độ lớn Fđh = kx* (x* là độ biến dạng của lò xo)

* Với con lắc lò xo nằm ngang thì lực kéo về và lực đàn hồi là một (vì tại VTCB lò xo không biến dạng)

* Với con lắc lò xo thẳng đứng hoặc đặt trên mặt phẳng nghiêng

+ Độ lớn lực đàn hồi có biểu thức:

* Fđh = kl + x với chiều dương hướng xuống

* Fđh = kl - x với chiều dương hướng lên

+ Lực đàn hồi cực đại (lực kéo): FMax = k(l + A) = FKmax (lúc vật ở vị trí thấp nhất) + Lực đàn hồi cực tiểu:

* Nếu A < l  FMin = k(l - A) = FKMin

* Nếu A ≥ l  FMin = 0 (lúc vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng)

Lực đẩy (lực nén) đàn hồi cực đại: FNmax = k(A - l) (lúc vật ở vị trí cao nhất)

6 Một lò xo có độ cứng k, chiều dài l được cắt thành các lò xo có độ cứng k1, k2, … và chiều dài tương ứng là l1, l2, … thì có: kl = k1l1 = k2l2 = …

T T T và 2 2 2

T T T

9 Đo chu kỳ bằng phương pháp trùng phùng

- Để xác định chu kỳ T của một con lắc lò xo (con lắc đơn) người ta so sánh với chu kỳ

T0 (đã biết) của một con lắc khác (T  T0)

- Hai con lắc gọi là trùng phùng khi chúng đồng thời đi qua một vị trí xác định theo cùng một chiều

- Thời gian giữa hai lần trùng phùng 0

+ Với con lắc đơn lực hồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng

+ Với con lắc lò xo lực hồi phục không phụ thuộc vào khối lượng

3 Phương trình dao động:

s = S0cos(t + ) hoặc α = α0cos(t + ) với s = αl, S0 = α0l

 v = s’ = -S0sin(t + ) = -lα0sin(t + )

 a = v’ = -2S cos(t + ) = -2lα cos(t + ) = -2s = -2αl

Trang 6

Lưu ý: S0 đóng vai trò như A còn s đóng vai trò như x

6 Tại cùng một nơi con lắc đơn chiều dài l1 có chu kỳ T1, con lắc đơn chiều dài l2 có chu kỳ

T2, con lắc đơn chiều dài l1 + l2 có chu kỳ T2,con lắc đơn chiều dài l1 - l2 (l1>l2) có chu kỳ T4 Thì ta có: 2 2 2

- Các công thức này áp dụng đúng cho cả khi 0 có giá trị lớn

- Khi con lắc đơn dao động điều hoà (0 << 1rad) thì:

Với R = 6400km là bán kính Trái Đât, còn  là hệ số nở dài của thanh con lắc

9 Con lắc đơn có chu kỳ đúng T ở độ sâu d 1 , nhiệt độ t 1 Khi đưa tới độ sâu d2, nhiệt độ t2

* Nếu T > 0 thì đồng hồ chạy chậm (đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn)

* Nếu T < 0 thì đồng hồ chạy nhanh

10 Khi con lắc đơn chịu thêm tác dụng của lực phụ không đổi:

Lực phụ không đổi thường là:

D là khối lượng riêng của chất lỏng hay chất khí

g là gia tốc rơi tự do

V là thể tích của phần vật chìm trong chất lỏng hay chất khí đó

Trang 7

+ Khi đó: P '  P F

gọi là trọng lực hiệu dụng hay trong lực biểu kiến (có vai trò như trọng lực P

) + g ' g F

m

 

 

gọi là gia tốc trọng trường hiệu dụng hay gia tốc trọng trường biểu kiến

Chu kỳ dao động của con lắc đơn khi đó: T ' 2 l

hướng xuống thì g ' g F

m

 + Nếu F

m (kg) là khối lượng vật rắn

d (m) là khoảng cách từ trọng tâm đến trục quay

I (kgm2) là mômen quán tính của vật rắn đối với trục quay

2 Phương trình dao động α = α0cos(t + )

Điều kiện dao động điều hoà: Bỏ qua ma sát, lực cản và 0 << 1rad

V TỔNG HỢP DAO ĐỘNG

1 Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x1 = A1cos(t + 1) và

x2 = A2cos(t + 2) được một dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x = Acos(t + )

A cos A cos

 

   với 1 ≤  ≤ 2 (nếu 1 ≤ 2 )

* Nếu  = 2kπ (x1, x2 cùng pha)  AMax = A1 + A2

` * Nếu  = (2k+1)π (x1, x2 ngược pha)  AMin = A1 - A2

 A1 - A2 ≤ A ≤ A1 + A2

2 Khi biết một dao động thành phần x1 = A1cos(t +1) và dao động tổng hợp x = Acos(t

+ ) thì dao động thành phần còn lại là x2 = A2cos(t + 2)

Trong đó: A22 A2A122AA cos(1   1)

2

1 1

A sin A sintan

Trang 8

  với  [Min;Max]

VI DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC - CỘNG HƯỞNG

1 Một con lắc lò xo dao động tắt dần với biên độ A, hệ số ma sát µ

* Quãng đường vật đi được đến lúc dừng lại là:

3 Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: f = f 0 hay  =  0 hay T = T 0

Với f, , T và f0, 0, T0 là tần số, tần số góc, chu kỳ của lực cưỡng bức và của hệ dao động

Trang 9

250 CÂU TRẮC NGHIỆM

CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ ĐIỀU HỊA

1 Vận tốc của chất điểm dao động điều hồ cĩ độ lớn cực đại khi:

A Li độ cĩ độ lớn cực đại C Li độ bằng khơng

B Gia tốc cĩ dộ lớn cực đại D Pha cực đại

2 Một con lắc lị xo dao động điều hịa, khi tăng khối lượng vật nặng m lên gấp bốn nhưng giữ nguyên độ cứng k của lị xo thì chu kỳ dao động của con lắc

A giảm bốn lần B giảm hai lần

C tăng gấp hai D tăng gấp bốn

3 Dao động tự do là:

A Chuyển động có giới hạn trong không gian được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh 1

4 Dao động điều hòa là :

A Dao động mà biên độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian

B Chuyển động có giới hạn trong không gian được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh 1

vị trí cân bằng

C Dao động mà li độ biến thiên tuần hoàn theo định luật hình sin đối với thời gian

D Chuyển động có giới hạn trong không gian và sau một khoảng thời gian ngắn nhất chuyển động được lặp lại như cũ

5 Khi thay đổi điều kiện ban đầu thì :

A A, thay đổi và ,T thay đổi B A,  thay đổi và ,T không đổi

C A, không đổi và ,T không đổi D A, không đổi và ,T thay đổi 6.Tần số f của dao động con lắc lò xo và tần số f’ của động năng liên hệ nhau như sau :

A f’ = 2f B f’ = f

C f’= 0,5f D f’=0,2f

7 Phát biểu nào sau đây là sai Cơ năng của dao động điều hòa là :

A Tổng động năng và thế năng tại thời điểm bất kỳ

B Thế năng ở vị trí biên

C Động năng vào thời điểm ban đầu

D Động năng ở vị trí cân bằng

Trang 10

8 Gia tốc của vật dao động điều hịa bằng 0 khi

A hợp lực tác dụng vào vật bằng 0

B vật ở tại vị trí biên

C vật ở vị trí cĩ vận tốc bằng 0

D vật ở vị trí cĩ thế năng bằng hai lần động năng

9.Một chất điểm dao động điều hòa thì :

A Tại vị trí cân bằng vận tốc bằng không và gia tốc có giá trị cực đại

B Tại vị trí biên vận tốc có giá trị cực đại và gia tốc bằng không

C Tại vị trí cân bằng vận tốc có giá trị cực đại và gia tốc có giá trị cực đại

D Tại vị trí biên vận tốc có giá trị cực tiểu và gia tốc có giá trị cực đại

10 Một chất điểm dao động điều hòa , tốc độ trung bình của chất điểm sau một chu kỳ dao động là :

12.Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo

A Cơ năng tỉ lệ thuận với bình phương biên độ dao động

B Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng

C Cơ năng tỉ lệ thuận với bình phương của tần số dao động

D Cơ năng là một hàm sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động của con lắc

13.Chọn câu sai về cơ năng của một con lắc lò xo ( k,m) dao động điều hòa với biên độ là A:

A E=1/2 kA2 B E=1/2 m2A2

C E= ½ mv2max D E=k xmax

14 Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc  , cơ năng dao động là : o

A E=1/2 mgl02 B E=mgl (1-cos)

C E=mgl sin2(0/2) D Cả ba đều đúng

15 Một con lắc lò xo treo trong một thang máy đi lên nhanh dần đều , chu kỳ dao động là T’ Chu kỳ dao động của con lắc thế nào so với chu kỳ dao động T của con lắc khi thang máy đứng yên:

Trang 11

A T’=T B T’ > T C T’ < T D T’= g '/ g T

16 Một con lắc đơn chiều dài  , từ vị trí cân bằng kéo con lắc lệch một góc  so với ophương thẳng đứng rồi thả Khi con lắc đến vị trí có góc lệch  thì lực căng dây là :

A  2mg(cos coso) B  mg(2 cos 3coso)

C  2 mg(3 cos 2 coso) D  mg(3cos 2 coso)

17 Một con lắc đơn chiều dài  từ vị trí cân bằng kéo con lắc lệch một góc o so với phương thẳng đứng rồi thả Khi con lắc đền vị trí có góc lệch  thì vận tốc là :

A v 2g (2cos  3coso) B v 2g (3cos  2 coso)

C v 2g (cos  coso) D v 2mg (cos  coso)

18 Khi con lắc đơn DĐĐH với biên độ nhỏ:

A tại vị trí cân bằng lực căng dây nhỏ nhất, gia tốc của hịn bi lớn nhất

B tại vị trí cân bằng lực căng dây nhỏ nhất, gia tốc của hịn bi nhỏ nhất

C tại vị trí biên lực căng dây nhỏ nhất, gia tốc của hịn bi lớn nhất

D tại vị trí biên lực căng dây nhỏ nhất, gia tốc của hịn bi nhỏ nhất

19 Sự cộng hưởng cơ xảy ra khi:

A tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động của hệ

B biên độ dao động của vật tăng lên khi cĩ ngoại lực tác dụng

C.lực cản mơi trường rất nhỏ

D.tác dụng vào hệ một ngọai lực tuần hòan

20 Ở độ cao h (nhiệt độ bằng với nhiệt độ ở mặt đất) muốn chu kì con lắc đơn khơng thay đổi

ta cần

A.Giảm chiều dài con lắc B.Thay đổi biên độ dao động

C.Thay đổi khối lượng vật nặng D.Tăng chiều dài con lắc

21 Trong dao động điều hịa, gia tốc biến đổi như thế nào?

A Cùng pha với li độ B Ngược pha với li độ;

22 Trong dao động điều hịa, gia tốc biến đổi:

A Cùng pha với vận tốc B Ngược pha với vận tốc

C Sớm pha /2 so với vận tốc D Trễ pha /2 so với vận tốc

23 Chọn phương án đúng Dao động điều hịa đổi chiều khi

A lực tác dụng đổi chiều B lực tác dụng bằng khơng

C lực tác dụng cĩ độ lớn cực đại D lực tác dụng cĩ độ lớn cực tiểu

24 Dao động là chuyển động:

A Cĩ quỹ đạo là đường thẳng

B Được lặp lại như cũ sau một khoảng thời gian nhất định

Trang 12

C Lặp đi, lặp lại nhiều lần quanh một điểm cố định

D Qua lại quanh một vị trí bất kỳ và có giới hạn trong không gian

25 Chu kỳ dao động là khoảng thời gian

A nhất định để trạng thái dao động được lặp lại như cũ

B giữa 2 lần liên tiếp vật dao động qua cùng 1 vị trí

C.vật đi hết 1 đoạn đường bằng quỹ đạo

D ngắn nhất để trạng thái dao động được lặp lại như cũ

26 Tần số dao động là:

A Góc mà bán kính nối vật dao động với 1 điểm cố định quét được trong 1s

B Số dao động thực hiện trong 1 khoảng thời gian

C Số chu kỳ trong 1 khoảng thời gian

D Số trạng thái dao động lặp lại như cũ trong 1 đơn vị thời gian

27 Để duy trì dao động của một cơ hệ ta phải:

A Bổ sung năng lượng để bù vào phần năng lượng mất đi do ma sát

B Làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát

C Thôi tác dụng lên hệ 1 ngoại lực tuần hoàn

D Cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát

28 Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai:

A Dao động dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn

B Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực

C Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động giảm

D Dao động theo luật hình sin đối với thời gian

29 Đối với một dao động điều hòa , nhận định nào sau đây sai:

A Vận tốc bằng không khi thế năng cực đại

B Li độ cực đại khi lực hồi phục có cường độ lớn nhất

C Li độ bằng không khi vận tốc bằng không

D Li độ bằng không khi gia tốc bằng không

30 Khi một vật dao động điều hòa đi từ vị trí cân bằng đến biên điểm thì

A Li độ giảm dần

B Động năng tăng dần

C Động năng và thế năng chuyển hóa cho nhau

D Thế năng giảm dần

31 Biết các đại lượng A, ,  của một dao động điều hòa của một vật ta xác định được:

A Quỹ đạo dao động

B Chu kỳ và trạng thái dao động

C Vị trí và chiều khởi hành

D Li độ và vận tốc của vật tại 1 thời điểm xác định

Trang 13

32 Phỏt biểu nào sai khi núi về sự cộng hưởng:

A Khi cú cộng hưởng thỡ biờn độ dao động tăng nhanh đến 1 giỏ trị cực đại

B Ứng dụng để chế tạo tần số kế dựng để đo tần số dao động riờng của 1 hệ cơ

C Xảy ra khi tần số ngoại lực bằng tần số riờng của hệ

D Biờn độ lỳc cộng hưởng càng lớn khi ma sỏt cựng nhỏ

33 Xột một dao động điều hũa Hóy chọn phỏt biểu đỳng:

A Thế năng và động năng vuụng pha B Li độ và gia tốc đồng pha

C Vận tốc và li độ vuụng pha D Gia tốc và vận tốc đồng pha

34 Gia tốc của chất điểm dao động điều hũa bằng khụng khi nào?

A Khi li độ cực đại B Khi vận tốc cực đại

C Khi li độ cực tiểu D Khi vận tốc bằng khụng

35 Trong dao động điều hũa, vận tốc biến đổi như thế nào?

A Cựng pha với li độ B Ngược pha với li độ

36 Tỡm phỏt biểu sai khi núi về năng lượng của con lắc lũ xo treo thẳng đứng

A.Cơ năng khụng đổi ở mọi vị trớ B Động năng cực đại ở vị trớ thấp nhất

C Thế năng bằng 0 ở VTCB D Thế năng cực đại ở vị trớ thấp nhất

37 Đối với một dao động điều hũa, nhận định nào sau đõy sai:

A Li độ bằng khụng khi vận tốc bằng khụng

B Vận tốc bằng khụng khi thế năng cực đại

C Li độ cực đại khi lực hồi phục cú cường độ lớn nhất

D Vận tốc cực đại khi thế năng cực tiểu

38 Khi núi về năng lượng trong dao động điều hoà của con lắc, phỏt biểu nào sau đõy đỳng

A Cơ năng tỉ lệ với biờn độ dao động

B Tổng năng lượng của con lắc là đại lượng biến thiờn theo li độ

C Động năng và thế năng là những đại lượng bảo tũan

D Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào cỏch kớch thớch ban đầu

39.Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của hệ dao động điều hòa?

A Trong suốt quá trình dao động, cơ năng của hệ được bảo toàn

B Cơ năng của hệ tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

C Trong quá trình dao động có sự chuyển hóa giữa động năng, thế năng và công của lực ma sát

Trang 14

D Hệ dao động điều hòa với mọi góc lệch 

43 Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau:

D Tại vị trớ bất kỳ cơ năng gồm động năng và thế năng

46 Biờn độ dao động cưỡng bức khụng phụ thuộc vào:

A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật

B Biờn độ ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật

Trang 15

C Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D Hệ số lực cản tác dụng lên vật

47.Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành:

A nhiệt năng B hóa năng

C điện năng D quang năng

48 Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là:

A Tần số dao động C Chu kì dao động

B Pha ban đầu D Tần số góc

49.Một vật có khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng thì chu kì dao động là

T và độ dãn lò xo là  Nếu tăng khối lượng của vật lên gấp đôi và giảm độ cứng lò xo bớt một nửa thì:

A Chu kì tăng 2 , độ dãn lò xo tăng gấp đôi

B Chu kì tăng lên gấp 4 lần, độ dãn lò xo tăng 2 lần

C Chu kì tăng gấp 2 lần, độ dãn lò xo tăng 4 lần

D Chu kì không đổi, độ dãn lò xo tăng 2 lần

50 Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng:

A Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ

B Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó

C Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

D Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ

51 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số:

A Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần

B Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần

C Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha

D Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha

52 Một vật chịu tác động đồng thời của hai dao động điều hòa cùng biên độ A, cùng phương, cùng tần số Dao động tổng hợp của vật có biên độ là A 2 Hai dao dộng thành phần này

A cùng pha B ngược pha

C vuông pha nhau D lệch pha nhau 600

53 Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần:

A Biên độ dao động giảm dần

B Cơ năng dao động giảm dần

Trang 16

C ω’ = ω/2 D ω’ = 4ω

55 Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hũa cú hỡnh dạng là:

A Đoạn thẳng B Đường thẳng

C.Đường elớp D Đường trũn

56 Con lắc lũ xo dao động điều hũa theo phương ngang Ox Ở vị trớ cõn bằng:

A.Thế năng cực đại B.Động năng cực tiểu

C.Độ giãn của lò xo làmg

k D Lực đàn hồi của lò xo nhỏ nhất

57 Con lắc đơn trong thang máy đứng yên có chu kỳ T Khi thang máy chuyển động, chu kỳ con lắc là T’ Nếu T< T’ thì thang máy sẽ chuyển động:

A.Đi lên nhanh dần đều B Đi lên chậm dần đều

C rơi tự do D Đi xuống nhanh dần đều

58 Quả cầu của 1 con lắc đơn mang điện tích âm Khi đưa con lắc vào vùng điện trường đều thì chu kỳ dao động giảm Hướng của điện trường là:

A Thẳng đứng xuống dưới B Nằm ngang từ phải qua trái

C Thẳng đứng lên trên D Nằm ngang từ trái qua phải

59 Hai dao động điều hoà: x1 = A1cos (ωt + φ1) và x2 = A2cos (ωt + φ2) Biờn độ dao động tổng hợp của chỳng đạt cực đại khi:

61 Chọn cõu đỳng trong cỏc cõu sau:

A Dao động điều hoà là một dao động tắt dần theo thời gian

B Chu kỡ dao động điều hoà phụ thuộc vào biờn độ dao động

C Khi vật dao động ở vị trớ biờn thỡ thế năng của vật lớn nhất

D Biờn độ dao động là giỏ trị cực tiểu của li độ

62 Chọn cõu đỳng trong cỏc cõu sau khi núi về năng lượng trong dao động điều hoà

A Khi vật chuyển động về vị trớ cõn bằng thỡ thế năng của vật tăng

B Khi động năng của vật tăng thỡ thế năng cũng tăng

C Khi vật dao động ở vị trớ cõn bằng thỡ động năng của hệ lớn nhất

D Khi vật chuyển động về vị trớ biờn thỡ động năng của vật tăng

63 Dao động tắt dần là dao động cú

A Biờn độ giảm dần theo thời gian B Biờn độ cực đại

C Biờn độ thay đổi liờn tục D Chu kỡ tăng tỉ lệ với thời gian

64 Trong cỏc cụng thức sau, cụng thức nào dựng để tớnh tần số dao động nhỏ của con lắc đơn:

A f = 2π g / l B 1

2 l / g

Trang 17

 t Hãy chọn câu đúng:

A x1 và x2 đồng pha B x1 và x2 vuơng pha

C x1 và x2 nghịch pha D x2 trễ pha hơn x1

67 Một con lắc lị xo dao động điều hịa trên trục Ox với chu kỳ T = 2,4 s Thời gian vật chuyển động cùng chiều trục tọa độ từ vị trí x = 0 đến vị trí x = A

2

 t (cm, s) thì quỹ đạo, chu kỳ

và pha ban đầu lần lượt là:

69 Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1= 6(cm),

A2= 8(cm) và độ lệch pha là 18O0 Biên độ dao động tổng hơp là

 t Dao động tổng hợp cĩ biên độ a với:

Trang 18

 t (cm, s) Vật đến biên điểm dương B (+4) lần thứ 5 vào thời điểm:

t (cm, s) Dao động tổng hợp có biên độ và pha ban đầu là:

v 20cm / s theo hướng kéo Cơ năng của hệ là:

Trang 19

83 Một con lắc lò xo có khối lượng quả nặng 400g dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,5s Lấy π2=10 Độ cứng của lò xo là:

A 2,5N/m B 25N/m C 6,4N/m D 64N/m

84 Một vật dao động điều hòa với tần số f = 2Hz Khi pha dao động bằng

4

 thì gia tốc của vật

là a= -8m/s2 Lấy π2 = 10 Biên độ dao động của vật là:

A.T/4 B Khi t = T C Khi 3T/4 D Khi t = 0

88 Một con lắc đơn có khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài  Con lắc thực hiện dao động nhỏ với chu kì T  10s tại nơi có gia tốc trọng trường g10m/s2 Chiều dài của con lắc là

A 25cm B 0,4m C 2,5cm D 2,5m

89 Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 5cm, tần số f = 2Hz Chọn gốc thời gian là lúc li

độ cực đại Phương trình dao động của vật là:

A x=5cos4πt (cm) B x=5cos(4πt+π)(cm)

C.x= 2,5sin4πt (cm) D.x=5sin(4πt-π/4) (cm)

90 Một vật có khối lượng 5kg, chuyển động tròn đều với bán kính quỹ đạo bằng 2m, và chu

kỳ bằng 10s Phương trình nào sau đây mô tả đúng chuyển động của vật?

A x = 2cos(πt/5) hoặc y = sin(πt/5) B x = 2cos(10t) hoặc y = 2sin(10t)

C x = 2cos(πt/5) hoặc y = 2cos(πt/5 + π/2) D x = 2cos(πt/5) hoặc y = 2cos(πt/5)

91 Một lò xo khi chưa treo vật vào thì có chiều dài bằng 10 cm; Sau khi treo một vật có khối lượng m = 1 kg, lò xo dài 20 cm Khối lượng lò xo xem như không đáng kể, g = 9,8 m/s2 Tìm

độ cứng k của lò xo

A 9,8 N/m B 10 N/m C 49 N/m D 98 N/m

92 Treo một vật có khối lượng 1 kg vào một lò xo có độ cứng k = 98 N/m kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng, về phía dưới, đến vị trí x = 5 cm rồi thả ra Tìm gia tốc cực đại của dao động điều hòa của vật

Trang 20

95 Một vật có khối lượng 1kg được treo vào đầu một lò xo nhẹ, có độ cứng 40 N/m Tìm tần

số góc ω và tần số f của dao động điều hòa của vật

 t (cm, s) Li độ và chiều chuyển động lúc ban đầu của vật:

A 2 cm, theo chiều âm B 2 3 cm, theo chiều âm

C 0 cm, theo chiều âm D 4 cm, theo chiều dương

97 Con lắc lò xo thực hiện 15 dao động mất 7,5s Chu kỳ dao động là

A 0,5 s B 0,2 s C 1 s D 1,25 s

98 Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc tăng lên hai lần thì chu kỳ dao động của con lắc sẽ:

A Tăng 2 lần B giảm 2 lần C Tăng 1,41 lần D Giảm 1,41 lần

99 Một con lắc lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m dao động điều hòa Khi khối lượng của vật là m = m1 thì chu kỳ dao động là T1 = 0,6s , khi khối lượng của vật là m = m2 thì chu kỳ dao động là T2 = 0.8s Khi khối lượng của vật là m = m1 + m2 thì chu kỳ dao động là

A A/T B 32A/T C 3A/(2T) D 3A/T

106 Động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa với biên độ A sẽ bằng nhau khi li

độ của nó bằng:

A A/ 2 B 2A C A D A 2

Trang 21

107 Một quả lắc động hồ có thể xem là con lắc đơn, chạy đúng giờ ở nơi có nhiệt độ 20C Dây treo con lắc có hệ số nở dài α=2.10-5K-1.Khi nhiệt độ nơi đặt đồng hồ lên đến 400C thì mỗi ngày đêm đồng hồ sẽ chạy:

A chậm 17,28s B chậm 8,64s C nhanh 17,28s D nhanh 8,64s

108 Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc DĐĐH với chu kỳ T Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng 1/2 gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc DĐĐH với chu kỳ T ' bằng:

A x = 2cos(10πt-π/2) cm B x = 2cos(10πt - π) cm

C x = 2sin (10πt + π/2) cm D x = 4cos(10πt + π/2) cm

115 Cho một vật nặng M, khối lượng m = 1 kg treo vào một lò xo thẳng đứng có độ cứng k=400N/m Gọi Ox là trục tọa độ có phương trùng với phương dao động của M, và có chiều hướng lên trên, điểm gốc O trùng với vị trí cân bằng Khi M dao động tự do với biên độ 5 cm, tính động năng Ed1 và Ed2 của quả cầu khi nó đi ngang qua vị trí x1 = 3 cm và x2 = -3 cm

A Ed1 = 0,18J và Ed2 = - 0,18 J B Ed1 = 0,18J và Ed2 = 0,18 J

C Ed1 = 0,32J và Ed2 = - 0,32 J D Ed1 = 0,32J và Ed2 = 0,32 J

116 Một vật DĐĐH theo phương ngang Vận tốc của vật tại vị trí cân bằng có độ lớn 62,8cm/s

và gia tốc cực đại có độ lớn là 4m/s2, lấy 2=10 Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của vật, gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có tọa độ x0= -5 2cm hướng theo chiều dương của trục tọa độ Phương trình dao động của vật là:

A x=10cos(2t-3/4)( cm) B x=cos(2t - /2)(cm )

C x=10cos(t-/2) (cm) D x=10cos(20t-/3)( cm)

Trang 22

117 Trong dao động điều hịa của con lắc lị xo treo thẳng đứng, lực F = - k x gọi là:

A Lực hồi phục B Lực đàn hồi của lị xo

C Hợp lực tác dụng lên vật dao động D A và C đúng

118 Một dao động điều hịa trên quĩ đạo thẳng dài 10cm Chon gốc thời gian là lúc vật qua vị

trí x=2,5cm và đi theo chiều dương thì pha ban đầu của dao động là:

A 5

6 rad B  6 rad C  3 rad D 2 3 rad

119 Một vật nhỏ treo vào đầu dưới một lị xo nhẹ cĩ độ cứng k Đầu trên của lị xo cố

định.Khi vật ở vị trí cân bằng lị xo giãn ra một đọan l Kích thích để vật DĐĐH với biên độ

A( A>l) Lực đàn hồi nhỏ nhất tác dụng vào vật bằng:

A F=k(A-l) B F=k.l C F=kA D F=0

120 Một chất điểm DĐĐH Tại thời điểm t1li độ của chất điểm x1=3cm và vận tốc

v1= - 60 3cm/s Tại thời điểm t2 li độ x2=3 2cm và vận tốc v2=60 2cm/s Biên độ và tần số

gĩc dao động của chất điểm lần lượt bằng:

A 6cm ; 20rad/s B 6cm; 12rad/s C 12cm; 20rad/s D 12cm; 10rad/s

121 Một chất điểm DĐĐH với tần số 4Hz, biên độ bằng 10cm Gia tốc cực đại của chất điểm

bằng:

A 2,5 m/s2 B 25 m/s2 C 63,1 m/s2 D 6,31 m/s2

122 Một con lắc gồm một lị xo cĩ độ cứng k=100N/m, khối lượng khơng đáng kể và một vật

nhỏ cĩ khối lượng 250g, DĐĐH với biên độ 10cm Lấy gốc thời gian t=0 lúc vật đi qua vị trí

cân bằng Quãng đường vật đi được trong /24(s) đầu tiên là:

A 5cm B 7,5cm C 15cm D 20cm

123 Một lị xo cĩ độ cứng k=20N/m treo thẳng đứng Treo vào đầu dưới lị xo một vật cĩ khối

lượng m=200g Từ vị trí cân bằng nâng vật lên 5cm rồi buơng nhẹ ra Lấy g=10m/s2 Trong quá

trình vật dao động, giá trị cực tiểu và cực đại của lực đàn hồi của lị xo là:

A Fmin=2N và Fmax=5N B Fmin=2N và Fmax=3N

C Fmin=1N và Fmax=5N D Fmin=1N và Fmax=3N

124 Một lị xo cĩ độ cứng K được cắt làm 2 phần, phần này dài gấp đơi phần kia Phần dài hơn

cĩ độ cứng là:

A 3K B 6K C 3K/2 D 2K/3

125 Một con lắc lị xo gồm lị xo cĩ độ cứng K=200N/m và vật cĩ khối lượng m=0,5kg Con

lắc dao động điều hịa với biên độ 5cm Tổng quãng đường vật đi được trong /5s đầu tiên là:

A 60cm B 20cm C 50cm D 40cm

126 Một con lắc đơn dao động điều hịa ở nơi cĩ gia tốc trọng trường g=10m/s2 với chu kỳ

T=1,57s Chiều dài l của con lắc ấy là:

A 100cm B 80cm C 62,5cm D 50,5cm

127 Một vật DĐĐH với biên độ 10cm và tần số 4Hz Biết t=0 lúc vật qua vị trí cân bằng theo

chiều dương Li độ của vật lúc t=1,25s là:

A 2cm B 5cm C 0 D -10cm

128 Con lắc đơn có chiều dài l DĐĐH với tần số f Nếu tăng chiều dài con lắc lên 2 lần thì

tần số thay đổi thế nào?

A.Tăng 2 lần B Giảm 4 lần C.Tăng 2 lần D.Giảm 2lần

Trang 23

129 Một lò xo độ cứng K treo thẳng đứng vào điểm cố định, đầu dưới có vật m=100g Vật dao động điều hòa với tần số f = 5Hz, cơ năng là 0,08J, lấy 2= 10m/s2 Tỉ số động năng và thế năng tại li độ x = 2cm là

A 3 B 13 C 12 D 4

130 Một lò xo độ cứng K = 80 N/m Trong cùng khoảng thời gian như nhau, nếu treo quả cầu khối lượng m1 thì nó thực hiện 10 dao động, thay bằng quả cầu khối lượng m2 thì số dao động giảm phân nửa Khi treo cả m1 và m2 thì tần số dao động là 2/π Hz Tìm kết quả đúng

A 0,7 s B 0,35 s C 0,5 s D 0,24 s

133 Hai lò xo có cùng chiều dài tự nhiên Khi treo vật m = 200g bằng lò xo K1 thì nó dao động với chu kỳ T1 = 0,3s Thay bằng lò xo K2 thì chu kỳ là T2 = 0,4(s) Nối hai lò xo với nhau bằng cả hai đầu để được 1 lò xo có cùng độ dài rồi treo vật m vào phía dưới thì chu kỳ là:

A 0,24 s B 0,5 s C 0,35 s D 0,7 s

134 Một lò xo khối lượng không đáng kể, treo vào một điểm cố định, có chiều dài tự nhiên

l0 Khi treo vật m1 = 0,1 kg thì nó dài l1 = 31 cm Treo thêm một vật m2=100g thì độ dài mới là l2 = 32 cm Lấy g = 10 m/s2 .Độ cứng K và l0 là:

A 100 N/m và 30 cm B 100 N/m và 29 cm

C 50 N/m và 30 cm D 150 N/m và 29 cm

135 Một lò xo khối lượng không đáng kể, có chiều dài tự nhiên l0, độ cứng K treo vào một điểm cố định Nếu treo một vật m1 = 500g thì nó dãn 2cm Thay bằng vật m2 = 100g thì nó dài 20,4 cm Lấy g = 10 m/s2 .Chọn đáp án đúng

A 12 cm B 8 cm C 16 cm D 24 cm

Trang 24

138 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,1 kg và lò xo độ cứng 40 N/m treo thẳng đứng Cho con lắc dao động với biên độ 3 cm Lấy g = 10 m/s2 Lực cực đại tác dụng vào điểm treo là:

A 2,2 N B 0,2 N C 0,1 N D 4N

139 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,1 kg và lò xo độ cứng 40 N/m treo thẳng đứng Vật dao động điều hòa với biên độ 2,5 cm Lấy g = 10 m/s2 Lực cực tiểu tác dụng vào điểm treo là:

g = 10 m/s2 .Năng lượng và động năng của quả cầu khi nó cách vị trí cân bằng 2 cm là:

A 32.10-3 J và 24.10-3 J B 32.10-2 J và 24.10-2 J

C 16.10-3 J và 12.10-3 J D 23.10-2 J và 42.10-2 J

142 Một lò xo nhẹ chiều dài tự nhiên 20cm, đầu trên cố định, đầu dưới có treo vật m=120g Độ cứng lò xo là 40 N/m.Từ vị trí cân bằng, kéo vật theo phương thẳng đứng, xuống dưới tới khi lò xo dài 26,5cm rồi buông nhẹ, lấy g = 10 m/s2 Động năng của vật lúc lò xo dài 25 cm là:

A 48 cm B 46,8 cm C 42 cm D 40 cm

146 Hai lò xo có cùng chiều dài tự nhiên Khi treo vật m = 200g bằng lò xo K1 thì nó dao động với chu kỳ T1 = 0,3s Thay bằng lò xo K2 thì chu kỳ là T2 = 0,4(s) Mắc hai lò xo nối tiếp và muốn chu kỳ mới bây giờ là trung bình cộng của T1 và T2 thì phải treo vào phía dưới một vật khối lượng m’ bằng:

A 100 g B 98 g C 96 g D 400 g

147 Một lò xo độ cứng K = 200 N/m treo vào 1 điểm cố định, đầu dưới có vật m=200g Vật dao động điều hòa và có vận tốc tại vị trí cân bằng là 62,8 cm/s, cho 2= 10 Lấy 1 lò xo

Trang 25

giống hệt như lò xo trên và ghép nối tiếp hai lò xo rồi treo vật m, thì thấy nó dao động với

cơ năng vẫn bằng cơ năng của nó khi có 1 lò xo Biên độ dao động của con lắc lò xo ghép là:

A 2cm B 2 2cm C 2,2cm D 22cm

148 Một vật khối lượng m = 2kg khi mắc vào hai lò xo độ cứng K1 và K2 ghép song song thì dao động với chu kỳ T = (2π/3)(s) Nếu đem nó mắc vào 2 lò xo nói trên ghép nối tiếp thì chu lỳ lúc này là: T’ = (3T/ 2 ) Độ cứng K1 và K2 có giá trị:

A K1 = 12N/m ; K2 = 6 N/m B K1 = 18N/m ; K2 = 5N/m

C K1 = 6N/m ; K2 = 12 N/m D A và C đều đúng

149 Hai lò xo giống hệt nhau, chiều dài tự nhiên l0 = 20cm, độ cứng K = 200N/m ghép nối tiếp rồi treo thẳng đứng vào một điểm cố định Khi treo vào đầu dưới một vật m = 200g rồi kích thích cho vật dao động với biên độ 2cm Lấy g = 10m/s2 Chiều dài tối đa lmax và tối thiểu lmin của lò xo trong quá trình dao động là:

A lmax = 44cm ; lmin = 40cm B lmax = 42,5cm ; lmin = 38,5cm

C lmax = 24cm ; lmin = 20cm D lmax = 22,5cm ; lmin = 18,5cm

150 Một vật dao động điều hịa, cĩ quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12cm Biên độ dao động của vật là:

A A= 6cm B A= -6cm C A=12cm D A= -12cm

151 Một con lắc đơn dao động với li giác rất bé θ Tính cường độ lực hồi phục khi quả nặng

cĩ khối lượng 10kg Cho g = 9,8 m/s2

A F = 98θ N B F = 98 N C F = 98θ2 N D F = 98sinθ N

152 Một con lắc đơn gồm một dây treo dài 1,2m, mang một vật nặng khối lượng m = 0,2 kg, dao động ở nơi gia tốc trọng lực g = 10 m/s2 Tính chu kỳ dao động của con lắc khi biên độ nhỏ

Trang 26

157 Người ta đưa một con lắc đơn từ mặt đất lờn một nơi cú độ cao 5km Hỏi độ dài của nú phải thay đổi thế nào để chu kỳ dao động khụng thay đổi

A l' = 0,997l B l' = 0,998l C l' = 0,999l D l' = 1,001l

158 Một đồng hồ con lắc đếm giõy (T = 2s) mỗi ngày chạy nhanh 120s Hỏi chiều dài con lắc phải được điều chỉnh như thế nào để đồng hồ chạy đỳng

A Tăng 0,3% B Giảm 0,3% C Tăng 0,2% D Giảm 0,2%

159 Một con lắc đơn chu kỳ T = 2s khi treo vào một thang mỏy đứng yờn Tớnh chu kỳ T' của con lắc khi thang mỏy đi lờn nhanh dần đều với gia tốc 0,1m/s2 Cho g = 10m/s2

A 2,02s B 2,01s C 1,99s D 1,87s

160 Một con lắc đơn cú chu kỳ T = 2s khi đặt trong chõn khụng Quả lắc làm bằng một hợp kim khối lượng riờng D = 8,67g/cm3 Tớnh chu kỳ T' của con lắc khi đặt con lắc trong khụng khớ; sức cản của khụng khớ xem như khụng đỏng kể, quả lắc chịu tỏc dụng của sức đẩy Archimốde, khối lượng riờng của khụng khớ là d = 1,3g/lớt

A T' = 2,00024s B T' = 2,00015s C T' = 1,99993s D T' = 1,99985s 161.Một con lắc đơn cú chu kỳ T = 1s trong vựng khụng cú điện trường, quả lắc cú khối lượng

m = 10g bằng kim loại mang điện tớch q = 10-5C Con lắc được đem treo trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song mang điện tớch trỏi dấu , đặt thẳng đứng, hiệu điện thế giữa hai bản bằng 400V Kớch thước cỏc bản kim loại rất lớn so với khoảng cỏch d = 10cm giữa chỳng Lấy g = 10 m/s2 Gọi α là gúc hợp bởi con lắc với mặt phẳng thẳng đứng khi con lắc ở vị trớ cõn bằng hóy xỏc định α:

A α = 26034' B α = 21048' C α = 16042' D α = 11019'

162.Một con lắc đơn cú chu kỳ T = 1s trong vựng khụng cú điện trường, quả lắc cú khối lượng

m = 10g bằng kim loại mang điện tớch q = 10-5C Con lắc được đem treo trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song mang điện tớch trỏi dấu , đặt thẳng đứng, hiệu điện thế giữa hai bản bằng 400V Kớch thước cỏc bản kim loại rất lớn so với khoảng cỏch d = 10cm gữa chỳng Tỡm chu kỡ con lắc khi dao động trong điện trường giữa hai bản kim loại

A 0,964 s B 0,928s C 0,631s D 0,580s

163.Một chất điểm khối lượng m=0,01 kg treo ở đầu một lũ xo cú độ cứng k=4(N/m), dao động điều hũa quanh vị trớ cõn bằng Tớnh chu kỳ dao động

A 0,624s B 0,314s C 0,196s D 0,157s

164 Một con lắc (lũ xo) đơn cú độ dài l = 120 cm Người ta thay đổi độ dài của nú sao cho chu

kỳ dao động mới chỉ bằng 90% chu kỳ dao động ban đầu Tớnh độ dài l' mới

A 148,148cm B 133,33cm C 108cm D 97,2cm

165.Một con lắc lũ xo gồm một khối cầu nhỏ gắn vào đầu một lũ xo, dao động điều hũa với biờn độ 3 cm dọc theo trục Ox, với chu kỳ 0,5s Vào thời điểm t=0, khối cầu đi qua vị trớ cõn bằng Hỏi khối cầu cú ly độ x=+1,5cm vào thời điểm nào?

A t = 0,042s B t = 0,176s C t = 0,542s D t = 0,78s

166 Con lắc lò xo dao động ngang ở vị trí cân bằng thì:

A Thế năng cực đại B.Động năng cực tiểu

C Độ giãn của lò xo làmg

k D Lực đàn hồi của lò xo nhỏ nhất

167 Chu kỳ dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

A Sự kích thích dao động B Chiều dài tự nhiên của lò xo

C Độ cứng của lò xo và khối lượng của vật D Khối lượng và độ cao của con lắc

Trang 27

168.Nếu độ cứng tăng gấp 2, khối lượng tăng gấp 4 thì chu kỳ của con lắc lò xo sẽ:

A Tăng 2 lần B Giảm gấp 2 C Không thay đổi D Tăng 2 lần

169 Khi treo 1 trọng vật P = 1,5 N v ào lò xo có độ cứng 100 N/m thì lò xo có 1 thế năng đàn hồi là:

173 Một con lắc lò xo độ cứng k Nếu mang khối m1 thì có chu kỳ là 3s Nếu mang khối m2 thì

có chu kỳ là 4s Nếu mang đồng thời 2 khối m1 và m2 thì có chu kỳ là:

Trang 28

181 Con lắc lò xo dao động với biên độ A Thời gian ngắn nhất để hòn bi đi từ vị trí cân bằng

đến điểm M có li độ x = A 2

2 là 0,25 s Chu kỳ của con lắc:

A 1 s B 1,5 s C 0,5 s D 2 s

182 Một con lắc lò xo dao động với biên độ A = 8 cm, chu kỳ T = 0,5 s, khối lượng quả nặng

m =0,4kg, lấy 2=10 Lực hồi phục cực đại là:

A 4 N B 5,12 N C 5 N D 0,512 N

183 Tại cựng một vị trớ địa lý, hai con lắc đơn cú chu kỳ dao động riờng lần lượt là T

1 = 2,5s và T

2 = 2s, chu kỳ dao động riờng của con lắc thứ ba cú chiều dài bằng hiệu chiều dài của hai con lắc núi trờn là

186 Treo con lắc lò xo có độ cứng k = 120 N/m vào thang máy Ban đầu, thang máy và con lắc

đứng yên, lực căng của lò xo là 6N cho thang máy rơi tự do thì con lắc dao động với biên độ:

A 4 cm B 5 cm C 2 cm D 4 cm

187 Con lắc đơn chỉ dao động điều hòa khi biên độ góc dao động là góc nhỏ và khi đó:

A Lực cản của môi trường nhỏ, dao động được duy trì

B Lực hồi phục tỉ lệ với li độ

C Quỹ đạo của con lắc có thể xem như đọan thẳng

D Sự thay đổi độ cao trong quá trình dao động không đáng kể, trọng lực xem như không

189 Thế năng của con lắc đơn khụng phụ thuộc vào:

A Chiều dài dây treo B Khối lượng vật nặng

C Gia tốc trọng trường nơi làm thí nghiệm D Nhiệt độ nơi làm thớ nghiệm

190 Khi chiều dài con lắc đơn tăng gấp 4 lần thì tần số của nó sẽ:

A.Giảm 2 lần B Tăng 2 lần C Tăng 4 lần D Không thay đổi

191 Một con lắc đơn có chu kỳ 1s khi dao động ở nơi có g = 2 m/s2 Chiều dài con lắc là:

A 50 cm B 25 cm C 100cm D 60 cm

Trang 29

192 Con lắc đơn chiều dài 1m, thực hiện 10 dao động mất 20s ( lấy  = 3,14 ) Gia tốc trọng trường tại nơi thí nghiệm:

A 10 m/s2 B 9,86 m/s2 C 9,80 m/s2 D 9,78 m/s2

193.Một con lắc đơn có chu kỳ 2s Nếu tăng chiều dài của nó lên thêm 21 cm thì chu kỳ dao

động là 2,2s Chiều dài ban đầu của con lắc là:

A Không đổi vì gia tốc trọng trường không đổi

B Lớn hơn 2s vì gia tốc hiệu dụng giảm

C Không đổi vì chu kỳ không phụ thuộc độ cao

D Nhỏ hơn 2s vì gia tốc hiệu dụng tăng

198 Con lắc đơn gồm 1 vật có trọng lượng 4 N Chiều dài dây treo 1,2m dao động với biên độ nhỏ Tại li độ  = 0,05 rad, con lắc có thế năng:

A  0,01 rad B  0,05 rad C 0,075 rad D  0,035 rad

201 Con lắc dao động điều hòa, có chiều dài 1m, khối lượng 100g, khi qua vị trí cân bằng có

động năng là 2.10- 4J ( lấy g = 10 m/s2 ) Biên độ góc của dao động là:

A 0,01 rad B 0,02 rad C 0,1 rad D 0,15 rad

202 Tại vị trí cân bằng, con lắc đơn có vận tốc 100 cm/s Độ cao cực đại của con lắc: (lấy

g = 10 m/s2 )

A 2 cm B 5 cm C 4 cm D 2,5 cm

Trang 30

203 Con lắc đơn có chiều dài 1m, dao động ở nơi có g = 9,61 m/s với biên độ góc 0= 60 Vận tốc cực đại của con lắc: ( lấy  = 3,1 )

207 Con lắc có chu kỳ 2s, khi qua vị trí cân bằng, dây treo vướng vào một cây đinh đặt cách

điểm treo một đoạn bằng 5

9 chiều dài con lắc Chu kỳ dao động mới của con lắc là:

A 1 s B 1,25 s C 1,67 s D 1,86 s

208 Con lắc đơn gồm vật nặng có trọng lượng 2N, dao động với biên độ góc 0 = 0,1 rad Lực căng dây nhỏ nhất là:

A 2 N B 1,5 N C 1,99 N D 1,65 N

209 Con lắc đơn có khối lượng m = 500g, dao động ở nơi có g = 10 m/s2 với biên độ góc

 = 0,1 rad Lực căng dây khi con lắc ở vị trí cân bằng là:

Trang 31

215 Dây treo của con lắc đồng hồ có hệ số nở dài là α= 2.10 (K ) Mỗi ngày đêm đồng hồ chạy trễ 10s Để đồng hồ chạy đúng ( T = 2s ) thì nhiệt độ phải:

A Tăng 11,5oC B Giảm 20oC C Giảm 10oC D Giảm 11,5oC

216 Khi đưa con lắc đơn lên cao thì chu kỳ sẽ (giữ nhiệt độ khụng đổi):

A Tăng vì chu kỳ tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

B Tăng vì gia tốc trọng trường giảm

C Giảm vì gia tốc trọng trường tăng

D Không đổi vì chu kỳ không phụ thuộc độ cao

217 Con lắc đơn gõ giây ở mặt đất Đưa con lắc lên độ cao 8 km Bỏn kớnh Trỏi Đất là 6400

km Độ biến thiên chu kỳ là:

A 0,0015 s B 0,001 s C 0,0002 s D 0,0025 s

218 Đồng hồ quả lắc chạy đúng ở mặt đất Khi đưa đồng hồ lên độ cao h thì sau 1 ngày đêm,

đồng hồ chạy trễ 20s Bỏn kớnh Trỏi Đất là 6400 km Độ cao h là:

A 1,5 km B 2 km C 2,5 km D 1,48 km

219 Đồng hồ quả lắc chạy đúng tại mặt đất ở nhiệt độ 29oC, hệ số nở dài dây treo là α= 5.10- 5(K-1) Khi đưa lên độ cao h = 4 km, đồng hồ vẫn chạy đúng Bỏn kớnh Trỏi Đất là 6400 km Nhiệt độ ở độ cao h:

A 8oC B 4oC C 0oC D 3oC

220 Dây treo của con lắc đồng hồ có hệ số nở dài α= 2.10- 5 (K-1).Đồng hồ chạy đúng tại mặt

đất ở nhiệt độ 17oC Đưa con lắc lên độ cao 3,2 km, ở nhiệt độ 7oC Bỏn kớnh Trỏi Đất là 6400

km Trong 1 ngày đêm đồng hồ chạy:

225 Giả sử khi đi qua vị trí cân bằng thì dây treo con lắc bị đứt Quỹ đạo của vật nặng là một:

A Hyperbol B Parabol C Đường tròn D Đường thẳng

Trang 32

226 Một con lắc đơn l = 2m treo vật nặng m = 500g , kộo vật nặng đến điểm A cao hơn vị trớ cõn bằng 10cm, rồi buụng nhẹ cho dđ ( Bỏ qua mọi lực cản) Lấy g =10 m/s2 Vận tốc của vật khi qua vị trớ cõn bằng là:

A.v =  1.21m/s B.v =  1,25m/s C.v =  1,41m/s D.v =  1,67m/s

227 Một con lắc đơn chiều dài l = 1 m, điểm treo cách mặt đất 1 khoảng d = 1,5m dao động với biên độ góc o = 0,1 rad Nếu tại vị trí cân bằng dây treo bị đứt Lấy g =2 m/s2.Khi chạm đất, vật nặng cách đường thẳng đứng đi qua vị trí cân bằng 1 đoạn là:

A 2cm B.2cm C.4cm D.2 2cm

231 Con lắc lũ xo (m = 200g; chiều dài lũ xo ở vị trớ cõn bằng là l = 30cm) dao động điều hũa theo phương thẳng đứng với tần số gúc là 10rad/s Lực hồi phục tỏc dụng vào vật khi lũ xo cú chiều dài 33cm là:

A.0,6N B.0,33N C.0,3N D.1N

232 Con lắc lũ xo thẳng đứng gồm một lũ xo cú đầu trờn cố định , đầu dưới gắn một vật dao động điều hũa cú tần số gúc 10rad/s Nếu coi gia tốc trọng trường g = 10m/s2 thỡ tại vị trớ cõn bằng độ gión của lũ xo là :

A 5cm B 8cm C 10cm D 6cm

233 Một con lắc lũ xo gồm một lũ xo cú độ cứng k = 100N/m và vật cú khối lượng m = 250g, dao động điều hoà với biờn độ A = 6cm Chọn gốc thời gian t = 0 lỳc vật qua vị trớ cõn bằng Quóng đường vật đi được trong s

10

đầu tiờn là

A 9cm B 24cm C 6cm D 12cm

234 Một con lắc lũ xo thực hiện 100 dao động hết 31,4s Chọn gốc thời gian là lỳc con lắc qua

li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục toạ độ với vận tốc bằng 40 3 cm/s Phương trỡnh dao động của con lắc là

A 0(cm) B 1,5(s) C 1,5 (rad) D 0,5(Hz)

Trang 33

236 Một chất điểm dao động điều hũa xung quanh vị trớ cõn bằng với biờn độ 6 cm và chu kỳ

T Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trớ cú li độ - 3 cm đến 3 cm là

A T/ 4 B T /3 C T/ 6 D T/ 8

237 Vận tốc của vật dao động điều hoà tại vị trí có độ rời x là:

A v =  x2A2 B V =  ( x2 – A2) C V=2(A2 – x2) D.V=  A2x2

238 Một lũ xo cú khối lượng khụng đỏng kể cú chiều dài tự nhiờn l0, được treo vào một điểm

cố định Treo vào lũ xo một vật khối lượng m1 = 100g thỡ độ dài của lũ xo là l1 = 31cm Treo

thờm một vật khối lượng m2 = 100g vào lũ xo thỡ độ dài của lũ xo là: l2 = 32cm Lấy

g = 10m/s2 Chiều dài l0 , độ cứng của lũ xo:

A 20cm; 50 N/m B 30cm; 100 N/m C.25cm; 200 N/m D 15cm;120N

239 Con lắc đơn đặt tại mặt đất cú chu kỡ dao động là T1, đưa con lắc lờn độ cao h thỡ chu kỡ

dao động là T2 Gọi R là bỏn kớnh trỏi đất và giả sử khụng cú sự chờnh lệch nhiệt độ Tỉ số nào

2 2

2 2

T R h

240 Một vật khi dich chuyển khỏi vị trớ cõn bằng một đoạn x chịu tỏc dụng của một lực f = - kx

thỡ vật dao động Điền vào chỗ trống ( ) một trong cỏc cụm từ sau:

A.Điều hũa B Tự do C Cưỡng bức D Tắt dần

241 Cho 3 dao động điều hũa cú biểu thức : x1 = 2sint; x2 = 3sin( t - /2) ; x3 = 2cos t

A x1 và x2 ngược pha B x1 và x3 ngược pha

C x2 và x3 ngược pha D x1 và x3 cựng pha

242 Vật dao động điều hoà với chu kỳ T = 2s , biờn độ A = 5cm , quóng đường vật đi được

trong thời gian 10s là :

A 20cm B 50cm C 10 cm D 100cm

243 Phương trỡnh dao động của một vật dao động điều hoà cú dạng x = Acos(ωt +

4

) cm Gốc thời gian đó được chọn lỳc nào?

A Lỳc chất điểm đi qua vị trớ cú li độ x = A 2

2 theo chiều õm

B Lỳc chất điểm đi qua vị trớ cú li độ x = A 2

2 theo chiều dương

C Lỳc chất điểm đi qua vị trớ cú li độ x=A/2 theo chiều õm

D Lỳc chất điểm đi qua vị trớ cú li độ x=A/2 theo chiều dương

244 Cho con lắc đơn chiều dài l dao động biờn độ nhỏ với chu kỳ T Nếu tăng chiều dài con lắc

gấp 4 lần và tăng khối lượng vật treo gấp 2 lần thỡ chu kỳ con lắc:

A tăng gấp 2 lần B tăng gấp 4 lần C tăng gấp 8 lần D khụng đổi

245 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động : x1=2cos 4t (cm); x2 = 4cos(4t +π) (cm) Pha

ban đầu của dao động tổng hợp là:

A π/3 B 0 C Π D π/2

Trang 34

246 Hai dao động cùng pha là hai dao động

A Có hiệu số pha bằng 0 B Có hiệu số pha bằng 

C Có hiệu số pha bằng -/2 D Có hiệu số pha bằng /2

247 Biểu thức li độ của vật dao động điều hoà có dạng x = Acos(t + φ) Vận tốc cực đại của vật

có giá trị là

A Vmax = A B Vmax = A2 C Vmax = A2 D Vmax = 2A

248 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(   ), khi pha dao động là t rad

Trang 35

SÓNG CƠ

I SÓNG CƠ HỌC

1 Bước sóng:  = vT = v/f

Trong đó:

: Bước sóng; T (s): Chu kỳ của sóng; f (Hz): Tần số của sóng

v: Tốc độ truyền sóng (có đơn vị tương ứng với đơn vị của )

2 Phương trình sóng

Tại điểm O: uO = Acos(t + )

Tại điểm M cách O một đoạn x trên phương truyền sóng

* Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì

Lưu ý: Đơn vị của x, x1, x2,  và v phải tương ứng với nhau

4 Trong hiện tượng truyền sóng trên sợi dây, dây được kích thích dao động bởi nam châm

điện với tần số dòng điện là f thì tần số dao động của dây là 2f

II SÓNG DỪNG

1 Một số chú ý

* Đầu cố định hoặc đầu dao động nhỏ là nút sóng

* Đầu tự do là bụng sóng

* Hai điểm đối xứng với nhau qua nút sóng luôn dao động ngược pha

* Hai điểm đối xứng với nhau qua bụng sóng luôn dao động cùng pha

* Các điểm trên dây đều dao động với biên độ không đổi  năng lượng không truyền đi

* Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây căng ngang (các phần tử đi qua VTCB) là nửa chu kỳ

2 Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây dài l:

- Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại B:

u Acos2 ft và u '  Acos2 ft Acos(2 ft  )

O

x

M

x

Trang 36

- Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại M cách B một khoảng d là:

- Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại B: uB u 'B Acos2 ft

- Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại M cách B một khoảng d là:

III GIAO THOA SÓNG

Giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp S 1 , S 2 cách nhau một khoảng l:

Xét điểm M cách hai nguồn lần lượt d1, d2

- Phương trình sóng tại 2 nguồn

1 Hai nguồn dao động cùng pha (     1 2 0)

* Điểm dao động cực đại: d – d = k (kZ)

Trang 37

Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn):  l k l

* Điểm dao động cực tiểu (không dao động): d1 – d2 = (2k+1)

2

 (kZ)

Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn): l 1 k l 1

    

2 Hai nguồn dao động ngược pha:(      1 2 )

* Điểm dao động cực đại: d1 – d2 = (2k+1)

2

 (kZ)

Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn): l 1 k l 1

    

* Điểm dao động cực tiểu (không dao động): d1 – d2 = k (kZ)

Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn):  l k l

Chú ý: Với bài toán tìm số đường dao động cực đại và không dao động giữa hai điểm

M, N cách hai nguồn lần lượt là d1M, d2M, d1N, d2N

S (m2) là diện tích mặt vuông góc với phương truyền âm (với sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu S=4πR2)

2 Mức cường độ âm

0

IL(B) lg

I

 Hoặc

0

IL(dB) 10.lg

I

 Với I0 = 10-12 W/m2 ở f = 1000Hz: cường độ âm chuẩn

3 Tần số do đàn phát ra (hai đầu dây cố định  hai đầu là nút sóng)

Trang 38

SÓNG CƠ HỌC – SÓNG ÂM

1 Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:

A Vận tốc B Tần số C Bước sóng D Năng lượng

2 Chọn phát biểu đúng về sóng dọc

A Chỉ truyền được trong chất rắn

B Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

C Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không

D Không truyền được trong chất rắn

D Tất cả các câu trên đều sai

4 Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học

A Sóng cơ học là quá trình lan truyền trong không gian của các phần tử vật chất

B Sóng cơ học là quá trình lan truyền của dao động theo thời gian

C Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian

D Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi

5 Sóng ngang là sóng có phương dao động …

A Trùng với phương truyền sóng B nằm ngang

C vuông góc với phương truyền sóng D thẳng đứng

6 Sóng dọc là sóng có phương dao động…

A Trùng với phương truyền sóng B nằm ngang

C vuông góc với phương truyền sóng D thẳng đứng

7 Sóng cơ học truyền được trong các môi trường:

A Rắn và lỏng B Lỏng và khí C Rắn, lỏng và khí D Rắn và khí

8 Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường:

A Rắn, khí và lỏng B Khí, lỏng và rắn C Rắn, lỏng và khí D Rắn, khí và lỏng

9 Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc cào yếu tố nào?

A Tần số sóng B Bản chất của môi trường truyền sóng

C Biên độ của sóng D Bước sóng

10 Quá trình truyền sóng là:

A quá trình truyền pha dao động B quá trình truyền năng lượng

Trang 39

C quá trình truyền phần tử vật chất D Cả A và B

11 Điều nào sau đây đúng khi nói về năng lượng sóng

A Trong khi truyền sóng thì năng lượng không được truyền đi

B Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

C Khi truyền sóng năng lượng của sóng giảm tỉ lệ với bình phương biên độ

D Khi truyền sóng năng lượng của sóng tăng tỉ lệ với bình phương biên độ

12 Điều nào sau đây đúng khi nói về bước sóng

A Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì

B Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha nhau trên phương truyền sóng

C Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau trên phương truyền sóng dao động cùng pha

D Cả A và C

13 Chọn phát biểu sai về quá trình lan truyền của sóng cơ học

A Là quá trình truyền năng lượng

B Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian

C Là quá trình truyền pha dao động

D Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian

14 Chọn câu trả lời đúng Năng lượng của sóng từ một nguồn điểm sẽ:

A Tăng tỉ lệ với quãng đường truyền sóng

B Giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng

C Tăng tỉ lệ với bình phương của quãng đường truyền sóng

D Luôn không đổi khi môi trường truyền sóng là một đường thẳng

15 Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào:

A Vận tốc truyền sóng và bước sóng

B Phương truyền sóng và tần số sóng

C Phương dao động và phương truyền sóng

D Phương dao động và vận tốc truyền sóng

16 Vận tốc truyền sóng tăng dần khi lần lượt qua các môi trường

A Rắn, khí và lỏng B Khí, lỏng và rắn C Rắn, lỏng và khí D Lỏng khí, rắn

17 Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường :

A Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kì sóng

B Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng

C Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ của môi trường

D Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng

18 Sóng ngang là sóng:

A Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường, luôn hướng theo phương nằm ngang

Trang 40

B Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường, luôn trùng với phương truyền sóng

C Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường, luôn vuông góc với phương truyền sóng

D Cả A, B, C đều sai

19 Chọn câu trả lời Sai

A.Sóng cơ học là những dao động truyền theo thời gian và trong không gian

B.Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong môi trường vật chất

C.Phương trình sóng cơ học là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là T D.Phương trình sóng cơ học là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là 

20 Chọn câu trả lời đúng :

A Giao thoa sóng là hiện tượng xảy ra khi hai sóng có cùng tần số gặp nhau trên mặt thoáng

B Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa

C Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian là hai sóng kết hợp

D Hai nguồn dao động có cùng phương , cùng tần số là hai nguồn kết hợp

21 Khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn bước sóng thì

A Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe

B Sóng gặp khe bị phản xạ lại

C Sóng truyền qua khe giống như khe là một tâm phát sóng

D Sóng gặp khe sẽ dừng lại

22 Cảm giác về âm phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây ?

A Nguồn âm và môi trường truyền âm B Nguồn âm và tai người nghe

C Môi trường truyền âm và tai người nghe D Tai người nghe và thần kinh thính giác

23 Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?

A Độ đàn hồi của nguồn âm B Biên độ dao động của nguồn âm

C Tần số của nguồn âm D Đồ thị dao động của nguồn âm

24 Đối với âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra thì

A Hoạ âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản

B Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp 2 tần số âm cơ bản

C tần số âm cơ bản lớn gấp 2 tần số hoạ âm bậc 2

D Tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2

25 Hộp cộng hưởng có tác dụng

A Làm tăng tần số của âm B làm giảm bớt cường độ âm chuẩn

C làm tăng cường độ của âm D làm giảm độ cao của âm

26 Trong chất rắn sóng âm là loại sóng

A Sóng dọc B Sóng ngang

C Vừa là sóng dọc, vừa là sóng ngang D tất cả đều sai

Ngày đăng: 17/07/2014, 20:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình a (A &lt; l)  Hình b (A &gt; l) - Tài liệu luyện thi đại học môn vật lý
Hình a (A &lt; l) Hình b (A &gt; l) (Trang 4)
Sơ đồ mức năng lượng - Tài liệu luyện thi đại học môn vật lý
Sơ đồ m ức năng lượng (Trang 103)
27. Sơ đồ phát xạ của 3 vạch quang phổ hydrô đợc cho như hình (H454). Xác định dãy của các  vạch đó: - Tài liệu luyện thi đại học môn vật lý
27. Sơ đồ phát xạ của 3 vạch quang phổ hydrô đợc cho như hình (H454). Xác định dãy của các vạch đó: (Trang 106)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w