Thí nghiệm* Nhận xét: Khối l ợng của các chất tr ớc và sau phản ứng không đổi.. Thí nghiệm* Nhận xét: Khối l ợng của các chất tr ớc và sau phản ứng là không đổi.. Định luật bảo toàn
Trang 120 -11
Trang 2- Viết ph ơng trình chữ cho phản ứng hóa học sau: Khí hiđro cháy trong không khí tạo ra n ớc
- Chỉ rõ trong phản ứng trên những chất nào là chất tham gia,
những chất nào là chất sản phẩm
Trả lời:
- Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi chất này thành
chất khác
- Ph ơng trình chữ: Khí hiđro + khí oxi n ớc.
to
Trang 3II §Þnh luËt b¶o toµn khèi l îng
III VËn dông
Trang 4* Cách tiến hành:
- Đĩa cân 1: Cho cốc thủy tinh đựng 2 ống nghiệm: ống nghiệm 1 chứa dd Bari clorua, ống nghiệm 2 chứa dd Natri sunfat
- Đĩa cân 2: Cho cốc thủy tinh đựng n ớc
* Quan sát:
- Trạng thái của cân tr ớc và sau khi đổ hóa chất ở ống nghiệm 1 vào ống nghiệm 2 ntn?
- Đổ hóa chất ở ống nghiệm 1 vào ống nghiệm 2
- Khi đổ hóa chất ở ống nghiệm 1 vào ống nghiệm 2 Dấu hiệu nào có Puhh xẩy ra?
Trang 5TRƯỚC PHẢN ỨNG
Dung dịch:
Bari
clorua
BaCl 2
Dung dịch natri sunfat : Na 2 SO 4
0
I ThÝ nghiÖm
Trang 6Dung dịch natri sunfat :
Na2SO4
SAU PHẢN ỨNG
I ThÝ nghiÖm
Trang 7I Thí nghiệm
* Nhận xét:
Khối l ợng của các chất
tr ớc và sau phản ứng
không đổi
- Cho biết phản ứng của Bari clorua với
Natri sufat tạo thành Bari sunfat và natri clorua.
* Ph ơng trình chữ:
* Theo nhận xét trên thì:
m Bari clorua + m Natri sufat = m Bari sunfat + m natri clorua
=
Bari clorua + natri sunfat Bari sunfat + natri clorua
Trang 8I Thí nghiệm
Khối l ợng của các chất tr ớc
và sau phản ứng là không
đổi.
* Ph ơng trình chữ:
Bari clorua + natri sunfat
Bari sunfat + natri clorua
* Biểu thức minh họa:
m Bari clorua + m Natri sufat =
= m Bari sunfat + m natri clorua
Hai nhà khoa học Lô-mô-nô-xôp (ng ời Nga, 1711 -1765) và La-voa-diê (ng ời Pháp, 1743 -1794) đã tiến hành độc lập với những thí nghiệm đ ợc cân đo chính xác, từ đó phát hiện ra định luật bảo toàn khối l ợng
Trang 9I Thí nghiệm
* Nhận xét:
Khối l ợng của các chất tr ớc
và sau phản ứng là không
đổi.
* Ph ơng trình chữ:
Bari clorua + natri sunfat
Bari sunfat + natri clorua
* Biểu thức minh họa:
m Bari clorua + m Natri sufat =
= m Bari sunfat + m natri clorua
II Định luật bảo
toàn khối l ợng
* Nội dung định luật:
Trong một phản ứng hóa học, tổng khối l ợng của các chất sản phẩm bằng tổng khối
l ợng của các chất tham gia phản ứng.
* Ph ơng trình phản ứng tổng quát:
A + B C + D
* Biểu thức của định luật:
m A + m B = m C + m D
Trang 10I Thí nghiệm
II Định luật bảo
toàn khối l ợng
* Giải thích:
Trong một phản ứng hóa học,
tổng khối l ợng của các chất
sản phẩm bằng tổng khối l
ợng của các chất tham gia.
* Ph ơng trình phản ứng
tổng quát:
A + B C + D
* Biểu thức của định luật:
m A + m B = m C + m D
* Nội dung định luật:
Xét phản ứng hóa học giữa khí hiđro và khí oxi
Tr ớc phản ứng
Trong quá trình phản ứng
Kết thúc phản ứng
Trang 11I Thí nghiệm
II Định luật bảo
toàn khối l ợng
* Giải thích:
Trong một phản ứng hóa học,
tổng khối l ợng của các chất
sản phẩm bằng tổng khối l
ợng của các chất tham gia.
* Ph ơng trình phản ứng
tổng quát:
A + B C + D
* Biểu thức của định luật:
m A + m B = m C + m D
* Nội dung định luật:
Xét phản ứng hóa học giữa khí hiđro và khí oxi
Hidro Hidro
Hidro
Hidro
Oxi Oxi
Tr ớc phản ứng
Trong quá trình phản ứng Kết thúc phản ứng
Trang 12I Thí nghiệm
II Định luật bảo
toàn khối l ợng
* Giải thích:
Trong một phản ứng hóa học,
tổng khối l ợng của các chất
sản phẩm bằng tổng khối l
ợng của các chất tham gia.
* Ph ơng trình phản ứng
tổng quát:
A + B C + D
* Biểu thức của định luật:
m A + m B = m C + m D
* Nội dung định luật:
* Nhận xét:
Xét phản ứng hóa học giữa khí hiđro và khí oxi
Tr ớc phản ứng
Trong quá trình phản ứng
Kết thúc phản ứng
- Số l ợng nguyên tử các nguyên tố tr ớc và sau phản ứng là không đổi.
-Tr ớc và sau phản ứng chỉ có sự thay đổi về mặt
liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
Trang 13I Thí nghiệm
Trong một phản ứng hóa học,
tổng khối l ợng của các chất
sản phẩm bằng tổng khối l
ợng của các chất tham gia.
* Ph ơng trình phản ứng
tổng quát:
A + B C + D
* Biểu thức của định luật:
m A + m B = m C + m D
* Nội dung định luật:
Bài tập1 :Dựa vào biểu thức của định luật em hãy cho biết : Các phản ứng hoá học sau đây sẽ ứng với những biểu thức nào ?
1.Canxicacbonat Canxioxit+cacbonic
m A = m B + m C
2.Khí hiđro + khí oxi n ớc
m A +m B = m C
3.Kalipemanganat Kalimanganat+mangandioxit+oxi
m A = m B + m C + m D
4 Canxicacbonat +axitclohidric Canxiclorua+Cacbonic+ N ớc
m A + m B = m C + m D +m E
III Vận dụng
II Định luật bảo toàn
khối l ợng
Trang 14I Thí nghiệm
II Định luật bảo
toàn khối l ợng
Trong một phản ứng hóa học,
tổng khối l ợng của các chất
sản phẩm bằng tổng khối l
ợng của các chất tham gia.
* Ph ơng trình phản ứng
tổng quát:
A + B C + D
* Biểu thức của định luật:
m A + m B = m C + m D
* Nội dung định luật: -Cho khối l ợng của khí hiđro và khí oxi tham gia
phản ứng lần l ợt là 4 g và 32 g Tính khối l ợng n ớc tạo thành
- Ph ơng trình chữ:
Khí hiđro + khí oxi t 0 n ớc
Bài tập 2:
Giải Tóm tắt
m hiđro = 4 g
m oxi = 32 g
m n ớc = ?
- áp dụng định luật bảo toàn khối l ợng
ta có:
m hiđro + m oxi = m n ớc
4 + 32 = m n ớc
m n ớc = 36 g
- Ph ơng trình chữ:
Khí hiđro + khí oxi t 0 n ớc
III Vận dụng
Trang 15I Thí nghiệm
II Định luật bảo
toàn khối l ợng
Trong một phản ứng hóa học,
tổng khối l ợng của các chất
sản phẩm bằng tổng khối l
ợng của các chất tham gia.
* Ph ơng trình phản ứng
tổng quát:
A + B C + D
* Biểu thức của định luật:
m A + m B = m C + m D
* Nội dung định luật:
III Vận dụng
Bài tập 3:
Cho m g khí hiđrô tác dụng vừa đủ với 80 g
đồng (II) oxit nung nóng thu đ ợc 64 g kim loại
đồng và 18 g n ớc
a Viết ph ơng trình chữ của phản ứng.
b Tính m
Giải Tóm tắt
mđồng(II)oxit = 80 g
mđồng = 64 g
mn ớc = 18 g
a Viết ph ơng trình chữ
b Tính m
a Viết ph ơng trình chữ:
Khí hiđro + đồng(II)oxit t o
đồng + n ớc
b áp dụng định luật bảo toàn khối l ợng ta có:
mhiđro + mđồng(II)oxit = mđồng + mn ớc
mhiđro + 80 = 64 + 18
m = (64 + 18) - 80
m = 2 g
Trang 16- Làm lại các bài tập, vận dụng thành thạo
định luật bảo toàn khối l ợng trong giải toán Hóa học.
- Làm các bài tập SGK
- Học thuộc phần ghi nhớ SGK.
- Đọc tr ớc bài 16.