1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tai lieu SKSS phong chong HIV-AIDS-3

56 389 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu SKSS phòng chống HIV-AIDS
Trường học Trường Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Giáo dục sức khỏe và phòng chống HIV/AIDS
Thể loại Tài liệu tập huấn
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 329 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa sức khoẻ sinh sản theo“Sức khoẻ sinh sản là một tình trạng hài hoà về thể chất, tình thần và xã hội chứ không phải chi đơn thuần là không có bệnh tật hay tàn phế trong tất cả

Trang 3

CÂU HỎI THẢO LUẬN

1 V th nh niên (VTN) l ai? ị à à

2 SKSS l gì? Li t kê nh ng nguy c v SKSS VTN à ệ ữ ơ ề

v thanh niên th à ườ ng g p ph i ặ ả

3 Nêu nh ng nguyên nhân chính khi n VTN-TN ữ ế

g p nh ng nguy c trên ặ ữ ơ

4 Nêu 3 lý do để ch ng minh cho s c n thi t ph i ứ ự ầ ế ả

a GD SKSS&PC HIV/ADS cho

thanh niên v o nh tr à à ườ ng.

Trang 5

 Giai o n chuy n ti p t tr con sang ngđ ạ ể ế ừ ẻ ườ ới l n

 Được phân bi t b ng s thay ệ ằ ự đổi nhanh v tâm lý, th ề ể

ch t, tình c m v nh n th cấ ả à ậ ứ

 B t ắ đầu b ng tu i d y thì; k t thúc b ng vi c gi nh ằ ổ ậ ế ằ ệ à đượ c vai trò, trách nhi m c a ngệ ủ ườ ới l n

Trang 6

Định nghĩa sức khoẻ của tổ chức

“Sức khoẻ là một tình trạng hài hoà về

thể chất, tinh thần và xã hội chứ không phải chỉ đơn thuần là không

có bệnh tật hay tàn phế”

Trang 7

Định nghĩa sức khoẻ sinh sản theo

“Sức khoẻ sinh sản là một tình trạng hài hoà về thể chất, tình thần và xã hội chứ không phải chi đơn thuần là không có bệnh tật hay tàn phế trong tất cả các vấn đề liên quan đến tình dục và hệ thống sinh sản của con ng ời, những chức năng và quá trình hoạt động của nó”

Trang 8

Một số hành vi nguy cơ về SKSS

 7% nam thanh niên khu v c th nh th ã t ng mua dâm v ở ự à ị đ ừ à

t l n y l 4% ỷ ệ à à đố ới v i thanh niên nói chung

 Có g n 60% nh ng ngầ ữ ười tham gia nghiên c u (80% nam ứthanh niên v 37% n thanh niên) cho bi t ã t ng b say à ữ ế đ ừ ị

rượu/bia

Trang 9

Nguy cơ về SKSS VTN và thanh niên

thường gặp phải.

 Có thai ngo i ý mu n: à ố 1/3 s ca n o phá thai l các ố ạ à

b n n thanh niên ch a l p gia ình ạ ữ ư ậ đ

 Nhi m ễ trùng LQ TD v HIV: Đ à 62% s tr ố ườ ng h p ợ

m c HIV Vi t Nam thu c nhóm 13-29 tu i v 8% ắ ở ệ ộ ổ à trong s ó l l a tu i h c sinh trung h c (C c ố đ à ứ ổ ọ ọ ụ

phòng ch ng AIDS Vi t Nam) ố ệ

 B xâm h i tình d c, ị ạ ụ …

Trang 11

nh ng thay ữ đổ i v tâm sinh lý c a b n thân ề ủ ả ở

tu i d y thì c ng nh không có ổ ậ ũ ư đượ c m t môi ộ

tr ườ ng h tr ỗ ợ để có th ể đặ t nh ng câu h i hay ữ ỏ tìm ki m thông tin v c m th y t tin h n ế à ả ấ ự ơ

Trang 12

 Ki n th c v tránh thai còn h n ch ế ứ ề ạ ế, thái độ ớ v i

vi c s d ng bao cao su v n còn khá l tiêu c c ệ ử ụ ẫ à ự

35% các b n tr tin r ng bao cao su l m gi m khoái ạ ẻ ằ à ả

c m tình d c ả ụ

 Nh ng ki n th c sâu v HIV/AIDS còn h n ch ữ ế ứ ề ạ ế : 1/4 thanh niên cho r ng mu i c ng có th l m lan ằ ỗ ũ ể à truy n HIV ề C ng m t t l nh v y cho r ng s ũ ộ ỷ ệ ư ậ ằ ử

d ng các bi n pháp tránh thai qua ụ ệ đườ ng u ng ố

(thu c tránh thai) có th phòng lây nhi m HIV 1/10 ố ể ễ trong s h cho r ng n chung v i ng ố ọ ằ ă ớ ườ i có H có

th l m lây truy n HIV ể à ề

Trang 13

 Tâm sinh lý của các em phát triển sớm hơn, tuổi dậy th đến sớm hơn, tuổi kết hôn muộn hơn.

 Theo s li u t cu c i u tra qu c gia v thanh ố ệ ừ ộ đ ề ố ề

niờn Vi t Nam (SAVY II) n m 2009, 14% nam thanh ệ ă niờn v 5% n thanh niờn cú quan h tỡnh d c à ữ ệ ụ

tr ướ c hụn nhõn, t ng nh so v i cu c i u tra tr ă ẹ ớ ộ đ ề ướ c

Trang 14

 Sự quan tâm của nhà tr ờng, gia đình, xã hội trong việc giáo dục, hỗ trợ cho VTN về SKSS còn hạn chế.

 Thiếu thông tin và dịch vụ về SKSS cho đối t ợng VTN.

Trang 15

Lý do đưa GD SKSS&PC HIV/ADS cho

cho VTN và thanh niên vào trong

n ng l ng ghép n i dung GD SKSS&PC HIV/AIDS cho HS.ă ồ ộ

 Nhi u n i trên th gi i v nh ng n m g n ây VN ã ề ơ ế ớ à ữ ă ầ đ ở đ

ch ng minh: nh trứ à ường n u l m t t công tác n y ế à ố à đ tác ã

ng m t cách hi u qu n vi c nâng cao nh n th c v

nguy c lây nhi m HIV v phát tri n các k n ng phòng ơ ễ à ể ĩ ă

ch ng lây nhi m HIVố ễ , trì hoãn quan hệ tình d cụ , gi m s ả ố

lượng b n tình v s d ng bao cao su thạ à ử ụ ường xuyên v à

úng cách

đ trong thanh niên

Trang 16

 Kirby (2001) nh n th y các chậ ấ ương trình đưa ra đượ c các thông i p k t h p "trì hoãn QHTD l cách t t nh t đ ệ ế ợ à ố ấ để

phòng tránh mang thai ngo i ý mu n nh ng n u thanh niên à ố ư ế

có nhu c u QHTD thì h nên s d ng bi n pháp tránh thai ầ ọ ử ụ ệphù h p v c n th n”ợ à ẩ ậ Vi c n y c ng úng ệ à ũ đ đố ới v i vi c ệphòng tránh HIV/AIDS v b nh LTQ TD"à ệ Đ

Trang 17

CÁCH TIẾP CẬN ĐỂ XÂY DỰNG

TÀI LIỆU

Trang 18

1 Tham khảo các chương trình, tài liệu của các dự án

đã và đang thực hiện tại Việt Nam

B i h c kinh nghi m à ọ ệ

Đa số các tài liệu hiện có mới chỉ tập trung vào việc cung

cấp thông tin – chưa chú trọng đến việc giáo dục các giá trị, thay đổi hành vi, tự tin và nhận thức về áp lực bạn bè, v.v…

 Một số tài liệu đã vận dụng phương pháp học tập tương tác và cùng tham gia, và kinh nghiệm rút ra được là HS đánh giá cao các phương pháp này Học tập tương tác và cùng tham gia đã giúp các em có cơ hội thực hành, phân tích và rèn luyện các kỹ năng cụ thể Đồng thời HS thích được tìm hiểu các thông tin và các thuật ngữ đúng thông qua các trò chơi/hoạt động hơn là chỉ ngồi nghe giảng một cách thụ động ở trên lớp Điểm mạnh này cần tiếp tục

được tăng cường trong quá trình xây dựng tài liệu mới

Trang 19

 Giáo viên c n ầ đượ c trang b các ki n th c v SKSSTD, ị ế ứ ề

Trang 20

2 Tham khảo tiêu chí đánh giá của một chương trình GDSKSS và phòng chống HIV có hiệu quả

 Theo Kirby v c ng s (2006), m t chà ộ ự ộ ương trình phòng

ch ng HIV có hi u qu c n ố ệ ả ầ đạ đượt c 7 tiêu chí sau:

(1) Ki n th c ế ứ

(2) Nh n th c v nguy c v h u qu ậ ứ ề ơ à ậ ả

(3) Giá tr v thái ị à độ cá nhân

(4) Nh n th c v giá tr v h nh vi c a b n bè ậ ứ ề ị à à ủ ạ

Trang 21

(5) N ng l c cá nhân v các k n ng ă ự à ỹ ă (6) Độ ng c / ý nh ơ đị

(7) Giao ti p ế

Trang 22

3 Xây dựng chương trình hoạt động GD NGLL dựa trên các kết quả đầu ra của việc học tập

 Xây d ng t i li u d a trên các k t qu ự à ệ ự ế ả đầu ra c a vi c h c ủ ệ ọ

t p s giúp các giáo viên/ngậ ẽ ười hướng d n có th ánh giá ẫ ể đ

k t qu h c t p c a h c sinh theo các tiêu chí c th ã ế ả ọ ậ ủ ọ ụ ể đ

c a ra tr c ó v o cu i m i bu i ho t ng ngo i đượ đư ướ đ à ố ỗ ổ ạ độ ạkhoá v ho t à ạ động giáo d c ngo i gi lên l p ụ à ờ ớ

Trang 23

Quyền liên quan đến SKSS/TD

1 Quy n ề đượ c ti p c n thông tin v giáo d c liên quan ế ậ à ụ

SKSS/TD

2 Quy n ề đượ c ch m sóc SK v b o v SK công b ng v ă à ả ệ ằ àkhông b phân bi t ị ệ đố ửi x ;

3 Quy n ề đượ c riêng t v t do suy ngh ; ư à ự ĩ

4 Quy n ề đượ c quy t nh có hay không v khi n o có con” ế đị à à

5 Quy n ề đượ c s ng ố

Trang 24

6 Quy n ề đượ c t do v an ninh cho m i con ngự à ỗ ười

7 Quy n không b ngề ị ượ đc ãi v à đố ử ệ ại x t b c

8 Quy n ề đượ c hưởng l i t ti n b c a khoa h cợ ừ ế ộ ủ ọ

9 Quy n ề đượ c riêng t , ư đảm b o tính bí m tả ậ

10 Quy n ề đượ c t do h i h p- gây nh hự ộ ọ ả ưởng v i chính ph ớ ủ

v SKSS/TDề

11 Quy n ề đượ c t do l a ch n có k t hôn hay khôngự ự ọ ế

12 Quy n ề đượ đốc i x bình ử đẳ ng v không b phân bi t à ị ệ đố i

x dử ưới b t k hình th c n o k c trong ấ ỳ ứ à ể ả đờ ối s ng tình

d c v sinh s n.ụ à ả

Trang 25

Thể hiện được quan điểm về giới

1 B i t p phân bi t gi i, gi i tính.à ậ ệ ớ ớ

2 Th o lu nả ậ :

a Phân bi t ệ đố ử i x theo gi i l gì? ớ à

b T i sao s phân bi t ạ ự ệ đố ử i x theo gi i l i ớ ạ đượ c sinh ra?

c Nguy c lây nhi m HIV v v n ơ ễ à ấ đề ớ gi i.

Trang 26

Phân biệt “giới tính” và “giới”

1 Đặc trưng xã hội 1 Đặc trưng sinh học

2 Hình thành trong môi trường xã

hội, qua giáo dục, qua trưởng

thành

Ví dụ :

Ngay từ bé, con trai được khuyến

khích không khóc khi bị đau, phải

tỏ ra dũng cảm, mạnh dạn, tự tin,

Con gái không được nghịch

ngợm, phải hiền lành, nhu mì,

2 Hình thành tự nhiên (bẩm sinh)

Trang 27

Phân biệt “giới tính” và “giới”

3 Đa dạng, có thể biến đổi.

Ví dụ :

Ngày xưa con gái phải rụt rè, bẽn

lẽn, phụ thuộc vào nam giới, còn

con trai thì mạnh bạo, chủ động,…

Ngày nay phụ nữ có thể tham gia

đẻ con và cho con bú bằng sữa của mình,…

Nam giới sản sinh ra tinh trùng và

có khả năng làm thụ thai,…

Trang 28

Phân biệt đối xử theo giới là gì?

ra b i vì nó x y ra trong cu c s ng gia ình v v n hoá ở ả ộ ố đ à ă

dưới hình th c thói quen, truy n th ng, c ch hay khuôn ứ ề ồ ử ỉ

m u Nó xu t hi n nh “nh ng i u bình thẫ ấ ệ ư ữ đ ề ường v t à ự

nhiên” v không t n t i nh n th c v tính phân bi t à ồ ạ ậ ứ ề ệ đố ửi x

b i vì nó ở đượ c coi nh nh ng nh ki n v t o ra các t p ư ữ đị ế à ạ ậquán có tính k th a.ế ừ

 Nó có th gây t n h i cho c hai gi i nh ng thể ổ ạ ả ớ ư ường th ể

hi n v i m c ệ ớ ứ độ cao h n v l m t n h i nhi u h n ơ à à ổ ạ ề ơ đến

nh ng ngữ ười ph n ụ ữ

Trang 29

- Cách cư xử gây ra sự PBĐX, gây ra

sự bất bình đẳng (VD: “Nhất nam viết hữu, thập nữ viết vô”; “Phụ nữ chỉ là manh quần tấm áo”…)

- Sự PBĐX làm cả 2 giới đều bị thiệt hại, nhưng phụ nữ thiệt thòi nhiều hơn (VD về sự thiệt thòi của nam: người đàn ông không có khả năng làm “trụ cột” sẽ cảm thấy tự ti; hoặc quan niệm cho rằng “nam giới phải luôn trả tiền”; nam giới khó nói nếu

có vấn đề về SKSS, tình dục)

Trang 30

Kỹ năng sống trong phòng tránh lây nhiễm HIV/AIDS cho

Trang 31

1 Khái niệm

 KNS l các k n ng mang tính tâm lý xã h i, à ỹ ă ộ

l các kh n ng à ả ă để thích ng v h nh ứ à à độ ng tích c c cho phép các cá nhân gi i quy t có ự ả ế

Trang 32

 Kĩ năng sống th ờng gắn với một bối cảnh, gắn liền với một

nội dung giáo dục nhất định để ng ời ta có thể hiểu đ ợc và thực hành một cách cụ thể

Giáo dục kĩ năng sống không phải là đ a ra những lời giải

đơn giản cho những câu hỏi đơn giản Giáo dục kĩ năng sống là h ớng tới thay đổi hành vi.

Trang 33

 Các K N NG S NG khác v i K N NG Ỹ Ă Ố ớ Ỹ Ă

CHUYÊN MÔN, vì nó đề ậ đế c p n các k n ng ỹ ă n ứ g

x gi a con ng ử ữ ườ ớ i v i con ng ườ i Còn các K Ỹ

N NG CHUYÊN MÔN Ă đề ậ ớ c p t i các kh n ng K ả ă Ỹ THU T v h Ậ à ướ ng nghi p ệ để duy trì s s ng, tìm ự ố

ki m vi c l m v t o ra thu nh p nh ngh m c, ế ệ à à ạ ậ ư ề ộ may vá hay l p trình vi tính ậ

Trang 34

2 Sự cần thiết phải tiếp cận KNS trong GD phòng tránh HIV/AIDS (tt)

 So v i các phớ ương pháp giáo d c truy n th ng, cách ti p ụ ề ố ế

v th c h nh gi i quy t v n à ự à ả ế ấ đề th c t v i s h tr c a ự ế ớ ự ỗ ợ ủgiáo viên

Trang 35

2 Sự cần thiết phải tiếp cận KNS trong GD phòng tránh HIV/AIDS (tt)

 Các k n ng s ng giúp cho VTN th hi n ki n th c, thái ỹ ă ố ể ệ ế ứ độ

Trang 36

Các nguyên tắc giáo dục kỹ năng sống

Trang 37

Phương pháp giáo dục kỹ năng sống

Giáo dục tương tác, tham gia:

Trang 38

Các chương trình kỹ năng sống đã tạo ra được các hiệu

Trang 39

 Nh ng k n ng n y nh n ữ ỹ ă à ậ đượ c s chú ý c a to n th gi i ự ủ à ế ớkhi b n tuyên b c a phiên h p ả ố ủ ọ đặc bi t c a ệ ủ đạ ội h i LHQ

v HIV/AIDS (2001) ã nh n m nh nhu c u c a thanh niên ề đ ấ ạ ầ ủ

c t o c h i h c các k n ng s ng nh m gi m thi u đượ ạ ơ ộ để ọ ỹ ă ố ằ ả ểnguy c nhi m HIV.ơ ễ

Trang 40

Thuật ngữ "Kỹ năng"

đề cập đến một nhóm rộng rãi những kỹ

năng mang tính tâm

lí, xã hội có thể giúp con người sống

thường ngày.

Ví dụ:

Ra quyết định Giao tiếp hiệu quả Đương đầu với tình huống khó khăn hoặc stres

Trang 41

Hiểu theo nghĩa rộng, "kỹ năng" có thể được chia tiếp thành ba lĩnh vực kỹ năng chính

Trang 43

B Ra quy t nh v t duy phê phán ế đị à ư

 K n ng thu th p thông tin ỹ ă ậ

 Đánh giá các h u qu có th x y ra v i h nh ậ ả ể ả ớ à động d ki nự ế

 Tìm gi i pháp thay th cho các v n ả ế ấ đề

k n ng phân tích ỹ ă

Trang 45

4 Áp dụng kỹ năng sống vào giáo dục phòng tránh HIV

4.1 Những kiến thức liên quan đến HIV và AIDS

 Nh ng con ữ đườ ng lây truy n HIV chínhề

Trang 46

4 Áp dụng kỹ năng sống vào giáo dục phòng tránh HIV (tt)

4.2 Thái độ liên quan đến HIV

 Không k th v i ngỳ ị ớ ười nhi m HIV v ngễ à ườ ối s ng chung v i HIV.ớ

 Lu t pháp xã h i v quy n con ngậ ộ à ề ườ đố ới i v i ngườ ối s ng chung v i ớ HIV ho c b nh h ặ ị ả ưở ng b i HIV v AIDS ở à

 Tôn tr ng quy n con ngọ ề ười, quy n gi bí m t v tình tr ng HIV c a ề ữ ậ ề ạ ủ

h ọ

 Tôn tr ng b n thân v ngọ ả à ười m b n có quan h tình d c v i h à ạ ệ ụ ớ ọ

 Không l m b n thân ho c ngà ả ặ ười khác có nguy c lây nhi m.ơ ễ

 Bình đẳng v i m i ngớ ọ ườ đểi nh n ậ đượ c thông tin v h tr c n thi t.à ỗ ợ ầ ế

Trang 47

4 Áp dụng kỹ năng sống vào giáo dục phòng tránh HIV (tt)

Trang 48

4 Áp dụng kỹ năng sống vào giáo dục phòng tránh HIV (tt)

Trang 49

4 Áp dụng kỹ năng sống vào giáo dục phòng tránh HIV (tt)

Trang 50

Nguyên tắc lắng nghe hiệu quả

Trang 51

Nghe thụ

động Nghe thông thường, bỏ qua những chi tiết cụ thể và chỉ nhớ

các ý chính

Trang 52

Những điều nên và không nên làm khi lắng nghe

Trang 53

CÁC BƯỚC CỦA QUÁ TRÌNH PHẢN HỒI TÍCH CỰC

Trang 54

Kỹ năng đặt câu hỏi

 M t ộ câu h i t t ỏ ố l ph i t o ra à ả ạ đượ c m t thách th c v m t ộ ứ ề ặtrí tu ệ

Trang 55

Những điều lưu ý khi sử dụng kỹ thuật đặt câu hỏi:

 Ph i chu n b h th ng câu h i t trả ẩ ị ệ ố ỏ ừ ước.

Trang 56

Kỹ thuật đặt câu hỏi

Ngày đăng: 17/07/2014, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thành trong môi trường xã - Tai lieu SKSS phong chong HIV-AIDS-3
2. Hình thành trong môi trường xã (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w