Vị trí:Địa hình: + Eo đất Trung Mĩ: phần cuối dãy Coóc-đi-e có nhiều núi lửa + Quần đảo Ăng-ti: Vòng cung đảo quanh biển Ca-ri-bê + Phía Đông: M a nhiều phát triển rừng rậm nhiệt đới +
Trang 1CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ GIÁO DỰ GiỜ
Trang 2(TiÕt 1)
Trang 3Vị trí:
Địa hình:
+ Eo đất Trung Mĩ: phần cuối dãy Coóc-đi-e có nhiều núi lửa + Quần đảo Ăng-ti: Vòng cung đảo quanh biển Ca-ri-bê
+ Phía Đông: M a nhiều phát triển rừng rậm nhiệt đới
+ Phía Tây: M a ít phát triển rừng th a và sa van
Thiên nhiên phân hoá Đông -Tây
Nằm trong môi tr ờng nhiệt đới
Vị trí:
Địa hình:
Trang 4Xem ¶nh vµ nªu nh÷ng thuËn lîi, khã kh¨n
do nói löa g©y ra ?
Trang 5Rừng rậm nhiệt đới
Trang 6Rõng th a vµ sa van
Trang 7Vịnh - THủ đô Ha-BA-na ( CuBa )
Trang 8Lát cắt địa hình Nam Mĩ ( vĩ tuyến 20 0 N)
Lát cắt địa hình Bắc Mĩ ( vĩ tuyến 40 0 B)
Trang 9Đặc điểm địa hình Nam Mĩ
Hệ thống núi trẻ
Anđét ở phía Tây:
•Cao 3000 5000m,
đỉnh Aconcagoa
6959m.
•Thung lũng, cao
nguyên xen kẽ.
•Thiên nhiên thay
•Có nhiều khoáng
sản (vàng , đồng )
Các đồng bằng ở giữa:
•Ô -ri-nô-cô
•A-ma-zôn (rộng,
giới)
•Pam-pa
•La-pla-ta
Các sơn nguyên Phía
đông
•SN Guy-an: bào
•SN Bra-xin: nâng
núi lửa
Trang 10Nói Andes
Trang 11§Ønh nói A-c«ng-ca-goa
Trang 12Cao Nguyªn trung andes
Trang 13đồng bằng Amazôn
Trang 14đồng bằng pampa
Trang 15Ch¨n nu«i gia sóc
Trang 16Cánh đồng lúa mì
Trang 17S¬n nguyªn Brazil
Trang 18So sánh đặ đ ể đị c i m a hình c a khu v c B c M và ủ ự ắ ĩ
Nam M : ĩ
- Gi ng nhau:ố
- Khác nhau:
+ Phía Tây:
+ Ở giữa:
+ Phía Đông:
Đều có cấu trúc 3 bộ phận
Hệ thống Coóc-đi-e rộng và thấp hơn hệ thống An-đét
Đồng bằng ở BM cao ở phía Bắc, TB; thấp dần phía Nam ĐN còn ở NM chủ yếu là Đb thấp:
BM có dãy núi già Apalat phía ĐN, còn NM có Sơn nguyên trẻ Braxin
ĐI TÌM ĐIỂM 10
Trang 19- Soạn bài Thiên nhiên Trung và Nam Mĩ(tt), giải thích mối quan hệ giữa địa hình- khí hậu – cảnh quan ở khu
vực Trung và Nam Mĩ
- Làm BT ở tập bản đồ.
DẶN DÒ