www.them egallery.comMục tiêu chương • Làm rõ đặc tính của sản phẩm và phânloại sản phẩm • Phân tích các quyết định sản phẩm vàquyết định chiến lược nhãn hiệu • Mô tả và phân tích các ch
Trang 1Chương 6
QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM
Trang 2www.them egallery.com
Mục tiêu chương
• Làm rõ đặc tính của sản phẩm và phânloại sản phẩm
• Phân tích các quyết định sản phẩm vàquyết định chiến lược nhãn hiệu
• Mô tả và phân tích các chiến lược quản trịchu kì sống của sản phẩm
Trang 3www.them egallery.com
Nội dung chương
6.1 Đặc tính của sản phẩm và phân loại sản phẩm
6.2 Quyết định chiến lược sản phẩm
Trang 4www.them egallery.com
6.1 Đặc tính và phân loại
sản phẩm
Trang 5www.them egallery.com
6.1.1 Khái niệm sản phẩm
Sản phẩm là tất cả những thứ có thể được chào bán trên thị trường để có thể thỏa mãn một nhu cầu hoặc mong muốn.
(Philip Kotler)
Trang 6Sản phẩm hoàn
thiện
Lợi ích cốt lõi
Trang 7www.them egallery.com
6.1.3 Phân loại sản phẩm
6.1.3.1 Độ bền và tính hữu hạn
• Hàng lâu bền (Durable goods)
• Hàng không lâu bền (Non-durable goods)
• Dịch vụ (Service)
Trang 8www.them egallery.com
6.1.3.2 Phân loại hàng tiêu dùng
• Hàng tiện dụng (convenience goods)
• Hàng mua có lựa chọn (shopping goods)
• Hàng đặc biệt (specialty goods)
• Hàng không thiết yếu (unsought goods)
Trang 9www.them egallery.com
Vật liệu và phụ tùng
Vật liệu và phụ tùng
Trang 10cơ bản
Trang 12www.them egallery.com
6.2 Quyết định chiến lược
sản phẩm
Trang 13www.them egallery.com
6.2.1 Quyết định về sản phẩm
6.2.1.1 Quyết định về danh mục sản phẩm
Danh mục sản phẩm được hình thành từnhiều sản phẩm khác nhau được nhómgộp trong các loại sản phẩm
Trang 14www.them egallery.com
Loại sản phẩm (product line) là một nhómnhững sản phẩm có liên hệ mật thiết vớinhau hoặc chúng thực hiện một chứcnăng tương tự
Trang 15www.them egallery.com
Danh mục sản phẩm của một doanhnghiệp sẽ có chiều rộng, chiều dài, chiềusâu và mật độ nhất định
Trang 16www.them egallery.com
6.2.1.2 Quyết định kéo dài dòng sản phẩm
Kéo dài xuống phía dưới
• Nhận ra những cơ hội phát triển mạnh
• Bị đối thủ cạnh tranh tấn công ở trên
• Sự tăng trưởng ở trên ngày càng chậm
• Muốn mở rộng xuống dưới
Trang 17www.them egallery.com
Trang 18 Kéo dài phía trên
• Tỉ lệ tăng trưởng phía trên cao hơn
• Tiền lãi cao hơn
• Muốn khẳng định mình với đầy đủ loại sảnphẩm
Trang 19www.them egallery.com
Trang 20 Kéo dài hai phía
Truyền tải thông điệp khách hàng:
“doanh nghiệp sản xuất đầy đủ một loại sản phẩm”
Trang 22www.them egallery.com
Trang 236.2.1.4 Quyết định bổ sung sản phẩm
• Tìm kiếm lợi nhuận tăng thêm
• Cố gắng thỏa mãn nhu cầu của đại lý
• Cố gắng trở thành người luôn dẫn đầu
• Cố gắng lấp kín lỗ hổng để ngăn ngừa đối thủ cạnh tranh
Trang 24www.them egallery.com
6.2.1.5 Quyết định thanh lọc sản phẩm
• Loại sản phẩm đó có mặt hàng khôngmang lại lợi nhuận
• Doanh nghiệp thiếu năng lực sản xuất
• Doanh nghiệp tập trung để sản xuấtnhững mặt hàng đem lại lợi nhuận hơn
Trang 25www.them egallery.com
6.2.2 Quyết định chiến lược nhãn hiệu
6.2.2.1 Khái niệm về nhãn hiệu
“Nhãn hiệu là tên gọi, thuật ngữ, ký hiệu, biểu tượng hay kiểu dáng, hoặc sự kết hợp những yếu tố đó nhằm xác nhận hàng hóa hay dịch vụ của một người bán hàng hay một nhóm người bán và phân biệt chúng với những thứ của đối thủ cạnh tranh” (Hiệp hội Marketing Mỹ)
Trang 26www.them egallery.com
6.2.2.2 Quyết định chiến lược nhãn hiệu
Có 4 cách lựa chọn khi quyết định chiếnlược nhãn hiệu
Trang 27Bốn chiến lược nhãn hiệu
Trang 28www.them egallery.com
Mở rộng chủng loại
Bổ sung thêm mặt hàng vào cùng một loại sản phẩm dưới cùng một tên nhãn
Trang 29www.them egallery.com
Trang 33Lý do mở rộng chủng loại sản phẩm:
• Năng lực sản xuất dư thừa
• Muốn đáp ứng nguyện vọng của kháchhàng về sư đa dạng
• Muốn theo kịp đối thủ cạnh tranh
Trang 35www.them egallery.com
Mở rộng nhãn hiệu
Công ty có thể quyết định sử dụng nhãnhiệu hiện có để tung ra một sản phẩmthuộc loại mới
Trang 36www.them egallery.com
Trang 39Một tên nhãn nổi tiếng cho phép:
• Sản phẩm mới được nhận biết ngay vàsớm được chấp nhận
• Cho phép doanh nghiệp tham gia vàonhững loại sản phẩm mới dễ dàng hơn
• Tiết kiệm nhiều chi phí quảng cáo
Trang 40www.them egallery.com
Trang 41Chiến lược mở rộng nhãn hiệu cũng chứađựng nhiều rủi ro khi:
• Sản phẩm mới có thể làm người mua thấtvọng
• Có thể gây thiệt hại đến tín nhiệm củakhách hàng đối với các sản phẩm kháccủa doanh nghiệp
Trang 42www.them egallery.com
Trang 46www.them egallery.com
Trang 49 Sử dụng nhãn hiệu mới
Doanh nghiệp có thể sử dụng nhãn hiệumới khi nhận ra nhãn hiệu thường dùngkhông thích hợp do đó công ty phải tạo ratên nhãn mới
Trang 50www.them egallery.com
Toyota Camry
Toyota Corolla
Trang 51www.them egallery.com
Trang 536.2.3 Quản trị chu kì sống của
Trang 54www.them egallery.com
Trang 556.2.3.2 Giai đoạn giới thiệu
Giai đoạn này bắt đầu khi một sản phẩmmới được đem bán trên thị trường và cần
có thời gian để có thể đưa sản phẩm ramột số thị trường
Trang 57www.them egallery.com
Chiến lược hớt váng chớp nhoáng
Chiến lược hớt váng từ từ
Chiến lược xâm nhập chớp nhoáng
Chiến lược xâm
Trang 58www.them egallery.com
6.2.3.3 Giai đoạn phát triển
• Giai đoạn này lợi nhuận tăng nhanh, những người tiên phong thích sản phẩm và người tiêu dùng bắt đầu mua sản phẩm.
• Các đối thủ cạnh tranh bắt đầu thâm nhập thị trường
Trang 59www.them egallery.com
6.2.3.4 Giai đoạn trưởng thành
Nhịp độ tăng trưởng của sản phẩm chựnglại và sản phẩm bước vào giai đoạntrưởng thành
Trang 60www.them egallery.com
Giai đoạn trưởng thành chia làm 3 thời kỳ:
• Thời kỳ trưởng thành tăng trưởng
• Thời kỳ trưởng thành ổn định
• Thời kỳ trưởng thành suy tàn
Trang 61www.them egallery.com
Các chiến lược Marketing
Cải biến thị trườngCải biến sản phẩmCải biến Marketing hỗn hợp
Trang 62www.them egallery.com
• Thay đổi thái độ của người không sử dụng
• Xâm nhập những khúc thị trường mới
• Giành khách hàng của đối thủ cạnh tranh
Cải biến thị trường
Trang 64www.them egallery.com
• Chiến lược cải biến chất lượng nhằm nâng
cao tính năng của sản phẩm
• Chiến lược cải biến tính chất nhằm bổ sung
thêm những tính chất mới
Cải biến sản phẩm
Trang 65www.them egallery.com
• Cải biến kiểu dáng nhằm làm tăng tính
hấp dẫn về thẩm mỹ của sản phẩm
Trang 67www.them egallery.com
6.2.3.5 Giai đoạn suy thoái
Trong giai đoạn này mức tiêu thụ của sảnphẩm suy giảm vì một số lý do như: sựtiến bộ về công nghệ, thị hiếu thay đổihoặc mức cạnh tranh gia tăng
Trang 69www.them egallery.com
• Xác định chiến lược Marketing: đưa raquyết định bỏ rơi những thị trường suyyếu sớm hay tiếp tục theo đuổi
Trang 70www.them egallery.com
• Quyết định loại bỏ
Nếu sản phẩm vẫn được phân phối và vẫncòn được tín nhiệm thì có thể bán cho mộtdoanh nghiệp nhỏ hơn
Nếu không tìm được người mua thì thanh
lý nhãn hiệu
Trang 71www.themegallery.com
Thank You!