a Viết tên hai cặp góc so le trong... b Hai góc đồng vị bằng nhau.. c Hai góc trong cùng phía bù nhau.
Trang 2- VÏ hai ® êng th¼ng ph©n biÖt a vµ b
- VÏ ® êng th¼ng c c¾t hai ® êng th¼ng a vµ b lÇn l ît t¹i A vµ B
KiÓm tra bµi cò
a
c
b
A
B
1
2 4 3
1
2 4 3
Trang 41 Góc so le trong , góc đồng vị
- Cặp góc so le trong là : A1 và B3
A4 và B2
- Các cặp góc đồng vị là : A1 và B1 ; A2 và B2
A và B ; A và B
a
c
b
12
3 4
A
2 1
3 4
B
a
c
b
A
B
1
3 1
1
Trang 5Vẽ đ ờng thẳng xy cắt hai đ ờng thẳng zt và uv tại A và B a) Viết tên hai cặp góc so le trong
b) Viết tên bốn cặp góc đồng vị
u
z
t
v
A
B
1
2 4 3
1
2 4 3
?1
- Hai cặp góc so le trong là : A1 và B3
A4 và B2
- Các cặp góc đồng vị là : A1 và B1 ; A2 và B2
A3 và B3 ; A4 và B4
1
2 4 3
- Hai cặp góc so le trong là : A4 và B3
A1 và B2
- Các cặp góc đồng vị là : A4 và B1 ; A3 và B2
A2 và B3 ; A1 và B4
Trang 6Bài 21 / SGK / Tr 89
Điền vào chỗ trống ( ) trong các câu sau:
a) IPO và POR là một cặp góc
b) OPI và TNO là một cặp góc
c) PIO và NTO là một cặp góc
d) OPR và POI là một cặp góc
So le trong
đồng vị
So le trong
P
R
T
I
đồng vị
Trang 72 Tính chất
A4 = B2 = 450
b) A2 = ? So sánh A2 và B2
c) Viết tên ba cặp góc đồng vị
còn lại với số đo của chúng?
a
?2
b
c
A
2 1
4 3
2 1
4 3
B
Bài làm:
⇒ A1 = 1800 – A4
⇒ A1 = 1800 – 450 = 1350
T ơng tự
B3 = 1800 – B2 = 1800 – 450= 1350
⇒ A1 = B3 = 1350
b) A2 = A4 = 450 (đối đỉnh)
⇒ A2 = B2 = 450
c) 3 cặp góc đồng vị còn lại là :
A1 = B1 = 1350 ; A3 = B3 = 450 ;
A4 = B4 = 450
Trang 8Tính chất
a
b
c
2 1
4 3
B
A
2
4
3 1
Nếu đ ờng thẳng c cắt hai đ ờng
thẳng a và b và trong các góc tạo
thành có một cặp góc so le trong
bằng nhau thì :
a) Hai góc so le trong còn lại
bằng nhau
b) Hai góc đồng vị bằng nhau
c) Hai góc trong cùng phía bù nhau
Trang 9Bµi 22 / SGK / Tr 89
Ghi tiÕp sè ®o øng víi c¸c gãc cßn l¹i ?
40 0
1 2 3
A
1 2 3 4
B
4
40 0
- CÆp gãc A1 ; B2 ® îc gäi lµ hai gãc
trong cïng phÝa.CÆp gãc Alµ hai cÆp gãc trong cïng phÝa.1 ; B2 vµ cÆp gãc A4 ; B3
Ta cã: A1 + B2 = 1800
A4 + B3 = 1800
40 0
40 0
Sè ®o øng víi c¸c gãc cßn l¹i lµ:
a
c
b
A
B
1
2
Trang 10* H ớng dẫn về nhà
- Học thuộc tính chất
- Bài tập về nhà : Bài 23 (SGK/ Tr 89)
Bài 16, 17, 18, 19, 20 (SBT / Tr 75, 76, 77)
- Ôn lại định nghĩa hai đ ờng thẳng song song và các vị trí của hai đ ờng thẳng