1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dia 6-bai 13

19 703 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 10,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu nhận xét về địa hình bề mặt Trái Đất?. Nguyên nhân nào làm cho địa hình bề mặt Trái Đất nh thế?. Trả lời: -Địa hình bề mặt Trái Đất rất đa dạng: Có nơi gồ ghề, nơi bằng phẳng,nơi ca

Trang 1

Chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ thao giảng Chào các em học sinh tham gia tiết học.

Bài 13:

Địa hình bề mặt trái đất.

GV: Trần thị việt hải.

tr ờng thcs thị trấn kỳ anh.

Trang 2

A Bài cũ.

Câu 1. Nêu nhận xét về địa hình bề mặt Trái Đất?

Nguyên nhân nào làm cho địa hình bề mặt Trái Đất nh thế?

Câu 2.

Trả lời: -Địa hình bề mặt Trái Đất rất đa dạng: Có nơi gồ ghề,

nơi bằng phẳng,nơi cao,nơi thấp

-Nguyên nhân: Do trái đất chịu ảnh h ởng đồng thời 2 lực:

Nội lực và ngoại lực

Kể tên các thành phần tự nhiên của Trái Đất?

Trả lời: -Địa hình.

-Nguồn n ớc

-Không khí

-Sinh vật.

-Khoáng vật

-Đất

-Bức xạ nhiệt mặt trời

Trang 3

B.Bµi míi.

Bµi 13 §Þa h×nh bÒ mÆt Tr¸i §Êt.

Trang 4

1.Núi và độ cao của núi.

Trang 5

Sư ờn

Sư ờn

Chân Chân

Nói gåm 3 bé phËn: §Ønh nói.

S ên nói Ch©n nói.

Trang 6

-D ới 1000m.

-Từ 1000m đến 2000m -Trên 2000m.

2.Núi trung bình.

3 Núi cao.

Bảng phân loại núi theo độ cao.

Trang 7

L ợc đồ các khu vực địa hình Việt Nam.

Trang 8

-Quan sát hình 34, cho biết:

1.Khoảng cách của 1: m (Độ cao )

2 Khoảng cách của 2: m (Độ cao ) 3.Khoảng cách của3: m (Độ cao )

3 2

1

500 1000

1500

t ơng đối

tuyệt đối

t ơng đối

Trang 9

THẢO LUẬN THEO NHÓM (3 PHÚT)

Kết hợp quan sát hình 35 và kênh chữ SGK

So sánh sự khác nhau giữa núi trẻ và núi già:

- Hình thái của núi: đỉnh, sườn, thung lũng.

- Thời gian hình thành núi.

2 Nói giµ,nói trÎ.

Trang 10

Cách đây hàng trăm triệu năm.

Nông và rộng Thoải

Thấp, tròn

Núi già

Cách đây vài chục triệu năm.

Sâu và hẹp Dốc

Cao, nhọn

Núi trẻ

Thung lũng Sườn

Đỉnh

Loại

núi

Thời gian hình thành Đặc điểm hình thái

Trang 12

Nói giµ Xcan-Di-Na-Vi Nói giµ A-Pa-Lat

Trang 13

Núi đá vôi

Hang động và thạch nhũ Hang động và thạch nhũ

Núi đá vôi

3 Địa hình Cacxtơ và các hang động

Trang 14

Động Phong Nha

Trang 15

Hßn phô tö-Hµ Tiªn.

VÞnh H¹ Long

VÞnh H¹ Long

VÞnh H¹ Long

Trang 16

Địa hình cacxtơ có những giá trị kinh tế:

thuận lợi cho sự phát triển du lịch.

triển của ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng.

Trang 17

Quan sát hình và cho biết:

-Độ cao tuyệt đối của điểm A là: mét -Độ cao tuyệt đối của điểm B là: mét -Độ cao tương đối của điểm A là: mét -Độ cao tương đối của điểm B là: mét

3500 2500 2000 1500

(1)

(2)

3 Bµi tËp cñng cè.

Trang 18

Nêu điểm khác nhau giữa các dạng địa

hình: Núi già, núi trẻ,Cacxtơ?

Loại núi Núi già Núi trẻ Cacxtơ

Đặc điểm -Đỉnh tròn.

-S ờn thoải.

-Thung lủng rộng và nông.

-Đỉnh nhọn.

-S ờn dốc.

-Thung lủng hẹp và sâu.

-Đỉnh lởm chởm,sắc nhọn -S ờn dốc đứng.

-Có nhiều hang

động với nhiều hình dạng khác

nhau.

Trang 19

H ớng dẫn về nhà .

-Làm bài tập 1,2,3,4(SGK) và TBĐ.

-Đọc bài đọc thêm(SGK).

-Đọc bài mới,tìm hiểu các dạng địa hình

( Đồi,cao nguyên,Đồng bằng).

-S u tầm tranh ảnh các dạng địa hình

trên bề mặt trái đất.

Ngày đăng: 17/07/2014, 02:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phân loại núi theo độ cao. - dia 6-bai 13
Bảng ph ân loại núi theo độ cao (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w