Phối hợp kháng sinh điều trị HAP, VAP trong kỷ nguyên đa kháng thuốc hiện nay Lin, Horng-Chyuan Trưởng Khoa Nhiễm Trùng Phổi và Bệnh về Miễn Dịch Học Phó Giáo Sư, Khoa Nội Lồng Ngực Bện
Trang 1Phối hợp kháng sinh điều trị HAP, V
AP trong kỷ nguyên
đa kháng thuốc hiện nay
Lin, Horng-Chyuan Trưởng Khoa Nhiễm Trùng Phổi và Bệnh về Miễn Dịch Học
Phó Giáo Sư, Khoa Nội Lồng Ngực Bệnh Viện Chang Gung Memorial Viện Đại Học Chang Gung, Taiwan
2011-08-28
Trang 2Nhiễm trùng trong bệnh viện
Nhiễm trùng giữa các bệnh viện
Viêm phổi bệnh viện
ở TAIWAN
Sử dụng máy thở tại nhà
Trang 3Các chiến lược quản lý kháng sinh chính kháng sinh chính
Sự lựa chọn kháng sinh theo kinh nghiệm
Trang 4Nguyên nhân
Nguyên nhân
Độ nặng
Trang 6Tỉ lệ kháng thuốc xuất hiện trên diện
baummannii :22%
Source: Unpublished SENTRY Data 2006; (*2004 published data)
2.PR Hsueh, Antimicrobial Agents and Chemotherapy Apr.2004 p1361-1364
• 3 2002 EID.Vol 8.No 8,Aug, p827-832
Trang 7Các vi khuẩn gây HAP thường gặp trong ICU – Sự
khác nhau
Canada
CGMH
ANTIMICROBIAL AGENTS AND CHEMOTHERAPY, 2008, p 1430–1437
Wang TY, Lin HC IJTLD 2009
Phổi (LRTI) (59.3%)
Trang 8HAP và VAP tại các quốc gia Châu Á
Am J Infect Control 2008;36:S93-100
MRSA
Nguyên nhân HAP (tất cả các trường hợp bao gồm VAP): tần suất chung của các mầm bệnh nghuyên nhân*
0 5 10 15 20 25
5
18 16 23
11.8 18
7.6
Trang 9
đa kháng thuố nguy cơ c gây HAP, VAP, và HCAP
ATS/IDSA Guidelines Am J Respir Crit Care Med 2005;171:388–416
Early-onset HAP and VAP
Occurring within the first 4 days of hospitalization
Late-onset HAP and VAP
Occurring within the
Antibiotic-sensitive bacteriabetter prognosis
Multidrug-resistant (MDR) pathogensincreased mortality and morbidity
prior hospitalization within
at greater risk for colonization and infection with MDR pathogens
trước đó
hơn
sinh cao trong cộng đồng hay
đơn vị điều trị đặc biệt của
bệnh viện
HCAP
hay nhiều hơn trước đó 90
ngày
những nơi chăm sóc kéo
Trang 10Sự thật viêm phổi bệnh viện ở Taiwan
Nursing home
Nursing home
Ward
ICU RCC
Multiple-Drug Resistant Bacteria- Emerging and spreading
Trang 11Ps.aeruginosa (2006)
Trang 13HAP Pha sớm
HAP Pha giữa
HAP pha muộn
Taiwan CGMH
Trang 14Viêm phổi do Streptococcus kháng thuốc
(CGMH)
CAP & HAP Pha
sớm
1999 ~ 2005 (n = 2278)
Trang 15GRAM (+) BACTERIA
Streptococcus pneumoniae
[bệnh nhân nội viện]
CAP & HAP Pha
Trang 16Viêm màng phổi mủ mắc phải ở bệnh viện (n=8)
Giá trị P
Bệnh ác tính 4 (33.3%) 7 (87.5%) 0.017
Ung thư phổi 1 (8.3%) 3 (37.5%) 0.110
Ung thư miệng 0 (0%) 1 (12.5%) 0.209
Ung thư thanh quản 0 (0%) 1 (12.5%) 0.209
Ung thư thực quản 0 (0%) 1 (12.5%) 0.209
Ung thư biểu mô tế bào gan 0 (0%) 1 (12.5%) 0.209
Lymphoma nguyên bào lympho T 0 (0%) 1 (12.5%) 0.209
U trung biểu mô 1 (8.3%) 0 (0%) 0.402
U tế bào quanh mạch máu ác tính 1 (8.3%) 0 (0%) 0.402
Ung thư trực tràng, Bệnh Duke 1 (8.3%) 0 (0%) 0.402
Trang 17Thorac Med 2006; 21: 413-421
Bảng 3 Điều trị và kết quả lâm sàng của Bệnh Nhân trong Hai nhóm
Tham số mủ mắc phải cộng Viêm màng phổi
đồng (n=12)
Viêm màng phổi
mủ mắc phải ở bệnh viện (n=8) giá trị p Thời gian điều trị
Bảng 4 Tỉ lệ không nhạy của các kháng sinh trên cả hai nhóm
Kháng sinh mắc phải cộng đồng Viêm màng phổi mủ
(n=12)
Viêm màng phổi mủ mắc phải ở bệnh viện(n=8) giá trị p
-Các đặc tính và kết quả lâm sàng trên bệnh
nhân người lớn có viêm màng phổi mủ do phế
cầu
Trang 18Trị liệu kháng sinh theo kin
h nghiệm ban đầu cho viê
Trang 19HAP Early Phase
HAP Middle Phase
HAP Late Phase
1 3 5 10 15 20
S pneumoniae
H influenzae
MSSA or MRSA Enterobacter spp.
β-Lactam/ ức chế β-lactamase (piperacillin–tazobactam)
β-Lactam/ ức chế β-lactamase (piperacillin–tazobactam)
fluoroquinolone chống pseudomonas
Aminoglycosides
Taiwan CGMH
Taiwan CGMH
vancomycin hay linezolid
vancomycin hay linezolid
1/3
1/2
Trang 20Sensitive Resistance
Sensitive Resistance
K pneumoniae
(ICU)
Trang 21Sensitive Resistance
Sensitive Resistance
K pneumoniae
(ICU)
Trang 22Klebsiella pneumoniae
Klebsiella pneumoniae
Thêm-lactamase,
SHV-2 ESBL
đề kháng với cefepime
Kháng với cephalosporins hiện
có Ngoài cefepime
Kháng với cephalosporins và carbapenems hiện
có
AmpC β-lactamases qua trung gian Plasmid
AmpC β-lactamases qua trung gian Plasmid ESBLs
Class A
Klebsiella pneumoniae
carbapenemases (KPC)
Class A
Klebsiella pneumoniae
carbapenemases (KPC)
Sử dụng kháng sinh sớm và đầy đủ
Tiết β lactamases mới hơ n
JOURNAL OF CLINICAL MICROBIOLOGY, 2005, p 4891–4894
Trang 23Nghiên cứu SMART: Tần suất phân lập ESBL-d Tần suất phân lập ESBL-d
ươ ng tính theo quố nguy cơ c gia, 2007
1 Hawser SP, et al Antimicrob Agents Chemother 2009;53(8):3280–3284.
Trang 241 Hawser SP, et al Antimicrob Agents Chemother 2009;53(8):3280–3284.
ETP=ertapenem; IMP=imipenem; AK=amikacin; CPE=cefepime; CFT=cefotaxime; CFX=cefoxitin; CAZ=ceftazidime;
CAX=ceftriaxone; CP=ciprofloxacin; LVX=levofloxacin; P/T=piperacillin/tazobactam; A/S=ampicillin/sulbactam
ESBL-Positive (n=578)
Trang 25Nghiên cứu SMART: Tần suất phân lập ESBL-d
Tính nhạy cảm ở
Châu Á/Thái bình d
ươ ng, 2002 - 2008
ETP=ertapenem; IMP=imipenem; CPE=cefepime; CFX=cefoxitin; CAZ=ceftazidime; CAX=ceftriaxone; A/S=ampicillin/sulbactam;
P/T=piperacillin/tazobactam; AK=amikacin; LVX=levofloxacin; CP=ciprofloxacin.
Trang 26Lạm dụng Carbepenem
Pseudomonas aeruginosa
(nosocomial isolates only)
SensitiveResistance
Pseudomonas aeruginosa
(ICU)
Trang 27Yếu tố nguy đối với tỉ lệ tử vong trên RCW bệnh nhân với nhiễm
trùng Pseudomonas aeruginosa trong ICU
nhạy cảm
Sốc Điểm số APACH II
Thời gian đến khi nhận kháng sinh
nhạy cảm
Lin HC et al, Submitted
Trang 28Carbapenems v.s Fluoroquinolones hay β-lactams,
riêng lẻ hay phối hợp với Aminoglycosides
Viêm phổi bệnh viện do Pseudomonas aeruginosa
BN có thể đánh giá về lâm sàng Diệt trừ các chủng P aeruginosa
Diệt trừ các chủng P aeruginosa Phát triển đề kháng của P aeruginosa
Eur Respir J 2007; 29: 548–560
Trang 29Sự phổ biến của Pseudomonas aeruginosa đa kháng thuố nguy cơ c
Bảng 2 các yếu tố dẫn đến đề kháng của Ps Aeruginosa sau điều trị kháng sinh trên
bệnh nhân thở máy kéo dài có nhiễm trùng bệnh viện trong RCC, n=103
Yếu tố development, n=61 With resistance developement, n=42 Without resistance p
Ventilated days when Ps
Aeruginosa infection detection 46.9 ± 2.3 50.9 ± 4.1 0.37
Underlying numbers of
combodities,
ICU, Intensive Care Unit; RCC, Respiratory
*:p < 0.05, continuous variables expressed as mean + SEM Sự truyền ICU – RCC
Trang 30Gia tăng đa kháng thuốc với Pseudomonas aeruginosa
Table 3 Resistance rate and time to resistance production after respective
Trang 31Risk Factors for Isolations of QR P aeruginosa
Trang 32A baumannii
(nosocomialisolates only)
SensitiveResistance
A baumannii
(ICU)
Trang 33Các yếu tố gây tử vong trong 30 ngày
Univariate analysis Multivariate analysis
Factors Cases (with HAIA) n=78 Controls (without HAIA), n=90 p Odds ratio confidence 95%
intervalAge, years 74.6±10.9 73.4±13.2 NS
HAIA, Healthcare-acquired infection with Acinetobacter Baumannii; ESRD, end-stage renal disease; DM, diabetes mellitus; ICU, intensive care
unit; PF ratio, PaO2/FiO2; WBC, White blood cell; NS, no sense.
*:p<0.05
Tần suất và kết cục của chăm sóc y tế do Acinetobacter
Baumannii
trên BN thông khí mạn trong 1 BV ở Đài Loan
Lin HC et al, Am J Med Sci 2011; 341 ( 5 ): 361-6
Trang 34
Tác dụng hiệp lực của điều trị phố nguy cơ i h
ợp
Klebsiella pneumoniae,Enterobacter cloacae, and Acinetobacter baumannii
Trang 35Tác dụng chố nguy cơ ng viêm của Fluoroquinolo
nes
Trang 36
Chươ ng trình giảm sử thách của các mầm bệnh dụng Ciprofloxacin trong BV trê
Tần suất kháng ciprofloxacin (từ 0.77 xuống 0.67 phân lập hồi phục
trên 1,000 BN-ngày; P = 03)
Tần suất kháng ciprofloxacin (từ 0.77 xuống 0.67 phân lập hồi phục trên 1,000 BN-ngày; P = 03 )
nghĩa
Chương trình
Trang 37SusceptibleRelative resistantResistant
Trang 38HAP Early Phase
HAP Middle Phase
HAP Late Phase
S pneumoniae
H influenzae
MSSA or MRSA Enterobacter spp.
Carbepenem kháng pseudomonas (imipenem / meropenem)
β-Lactam/ β-lactamase inhibitor (piperacillin–tazobactam)
β-Lactam/ β-lactamase inhibitor (piperacillin–tazobactam)
Fluoroquinolone kháng pseudomonas (ciprofloxacin or levofloxacin)
Fluoroquinolone kháng pseudomonas (ciprofloxacin or levofloxacin) Aminoglycosides
1/3
1/2
Fluoroquinolone (Moxifloxacin or levofloxacin)
Fluoroquinolone (Moxifloxacin or levofloxacin)
Fluoroquinolone (Moxifloxacin, Ciprofloxacin or
Levofloxacin)
Fluoroquinolone (Moxifloxacin, Ciprofloxacin or
Levofloxacin)
Am J Respir Crit Care Med
171 388–416, 2005
Trang 39Điều trị theo kinh nghiệm MRSA
Suy thận hoặc sử dụng aminoglycoside hoặc tuổi > 65
Suy thận hoặc sử dụng aminoglycoside hoặc tuổi > 65
Linezolid
CÓ KHÔNG
linezolid
Nếu linezolid Thêm rifampin
J Infectious 2009; 59 (S1): S25–S31
Trang 40Clinical Medicine: Therapeutics 2009:1 1383–1398
Trang 43Wang FD et al Chemotherapy 2005;51:147-153
738 isolates, 1996-2001, NTUH 418 isolates, 1999-2002, VGH-Taipei
S maltophilia
A baumannii
P aeruginosa Candida spp.
Enterobacter spp.
K pneumoniae
E coli CoNS
Trang 45Nhiễm trùng liên quan ung thư
Khởi trị cho sốt và giảm BC hạt
Site-specific Evaluation and Therapy
Site-specific Evaluation and Therapy
Oncology – v.1.2008
Trang 46Phác đồ điều trị khởi đầu BN sốt giảm BC
hạt
Đánh giá lại sau 3-5 ngày
Sốt (38.3C) + giảm BC hạt (<500 neutrophils/mm3)
a Includes ciprofloxacin, levofloxacin, or moxifloxacin
b Includes a first-, second-, or third-generation cephalosprin
c Includes amikacin or isepamicin
d Includes vancomycin or teicoplanin
e Includes imipenem or meropenem
Đơn trị (A) Hai thuốc (B)
+ Ceftazidime, Piperacillin- tazobactam,
hoặc
1 glycopeptided
1
Cần Glycopepti
de
Cần Glycopepti
de
Không cần Glycopeptide
d
Không cần Glycopeptide
d
+
A or B
Trang 47Điều trị phố nguy cơ i hợp KS đầy đủ theo kinh nghiệm
Do not use as antibiotics workhorse
Antibiotic cycling ? Combination?
Seriously ill patients De-escalate