1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

sử dụng kháng sinh betalactam trong viêm phổi bệnh viện

14 453 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 145 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỬ DỤNG KHÁNG SINH BETA LACTAM TRONG VIÊM PHỔI BỆNH ViỆN Trương Văn Tuấn... Viêm phổi mắc phải ở BV Đề kháng nhóm beta-lactam  BN nhập viện mang VK kháng thuốc lây BN k

Trang 1

SỬ DỤNG KHÁNG SINH BETA LACTAM

TRONG VIÊM PHỔI BỆNH ViỆN

Trương Văn Tuấn

Trang 2

Viêm phổi mắc phải ở BV

HAP - Hospital–Acquired Pneumonia

Thường xuất hiện sau nhập viện 48h

Thường dùng :

Beta-lactam (BL) :

Cephalosporin (CS) thế hệ 3, 4

Fluoroquinolone (FQ)

Aminoglycosid, vancomycin

Trang 3

Viêm phổi mắc phải ở BV Đề kháng nhóm beta-lactam

BN nhập viện mang VK kháng thuốc lây BN khác

Đề kháng KS beta-lactam trên lâm sàng chủ yếu do beta-lactamase

Pseudomonas aeruginosa đề kháng ceftazidime, ceftriaxone, cefepime

Acinetobacter sp đề kháng ceftriaxone, cefepime, piperacillin-tazobactam

Escheria coli đề kháng cefepime (100%), ceftriaxone

Klebsiella sp đề kháng ceftazidime, ceftriaxone

Trang 4

Nguyên nhân đề kháng KS

Dùng KS không hợp lý về

nhóm thuốc

hàm lượng, nồng đô

liều, khỏang cách dùng

thời điểm dùng, thời gian dùng

phân bố thuốc trong máu/ mô

Lạm dụng KS

Sử dụng KS không cần thiết

Trang 5

Lưu ý khi dùng kháng sinh

Phân biệt được các thế hệ của KS (CS, FQ) giúp hiệu quả, an tòan, kinh tế

Phối hợp thuốc : tránh tương kỵ, tương tác

Tương kỵ : xảy ra ngòai cơ thể (đổi màu, tủa )

Tương tác : khi sử dụng thuốc (lợi hoặc hại)

Hiểu biết về PD/ PK của KS

Trang 6

Dược lực học (PD) beta-lactam

Diệt khuẩn do ức chế sinh tổng hợp peptidoglycan ở thành tb VK

Ưùc chế họat tính transpeptidase (PBPs, penicillin-binding proteins) và

carboxypeptidase

Beta-lactam hiệu quả trên Gram (+) hơn Gram (-) do khác biệt hệ thống thành phần

sinh tổng hợp peptidoglycan

Trang 7

Dược lực học (PD) cephalosporin

CS 1 : hiệu quả hơn trên Gram (+)

CS 3 : đa số hiệu quả hơn trên Gram (-)

CS 4 : hiệu quả cả trên Gram (+) và (-)

Trang 8

Dược động học (PK) cephalosporin

CS 3 thuờng dùng trong HAP

Hấp thu : sau khi IV 1g, [KS] > 50 mcg/ml

Ceftazidime gắn với protein huyết tương : 10%

Phân bố : nhiều trong phổi, thận

Dịch não tủy : CS 3 (cefotaxime, ceftriaxone, ceftazidime)

Trang 9

Dược động học (PK) cephalosporin

Không chuyển hóa

Thải trừ : chủ yếu qua thận

Ngọai trừ cefoperazone, ceftriaxone (qua mật)

Không cần chỉnh liều ở BN suy thận

Trang 10

Dược động học (PK) cephalosporin

Tùy t 1/ 2 : điều chỉnh liều, khỏang cách dùng

CS 3 có t 1/ 2 ngắn 1 h (cefotaxime) : chích cách khỏang 6 – 8 h

CS 3 có t 1/ 2 trung bình 1,8 – 2 h (ceftazidime, cefoperazone) : chích cách khỏang 8 – 12 h

CS 3 có t 1/ 2 dài 8 h (ceftriaxone) : chích cách khỏang 24 h

Trang 11

Vài thí dụ về tuơng ky incompatibility

Imipenem-cilastin

Không dùng nước cất làm dung môi (solvant) : không đẳng trương

Không pha chung Na lactat, môi trường pH acid hoậc kiềm

Trang 12

Vài thí dụ về tuơng ky incompatibility

Ceftazidime

+ vancomycine : tủa

+ Na bicarbonat : kém ổn định

Trang 13

Vài thí dụ về tuơng tác interaction drug

Imipenem-cilastin/ meropenem + sodium valproate

Giảm [sodium valproate] gây tái phát đông kinh

Cefepime + aminoglycosid liều cao

Tăng đôc tính thận

Trang 14

CHUYÊN GIA Y DƯỢC

QUYẾT ĐỊNH CUỐI CÙNG

khi

CHỌN LỰA & SỬ DỤNG THUỐC

Ngày đăng: 16/07/2014, 21:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w