Hư hỏng thực tế Không bật nguồn được & không sử dụng được các nút bấm hay chức năng Nếu khách hàng phàn nàn đúng với hư hỏng thực tế, đánh dấu “√” vào hộp “Absolutely No Power/Will not t
Trang 2<Mẫu Lệnh Sửa chữa đài (AROF)>
10 No Sound/ No Volume/ No Play
11 No Sound on Some Channels
13 Cuts Out (Do Not Use Often)
<SOUND QUALITY>
CODE Detail
15 Poor Sound Clarity
16 Distorted Sound/ Sound Cracking
<ILLMI & DISPLAY>
Trang 3Chức năng: Nguồn
Trang 4Code: 01)
Mất nguồn / Không bật nguồn được
Khách hàng phàn nàn
• Mất nguồn
• Không bật nguồn được
• Đài không hoạt động
Hư hỏng thực tế
Không bật nguồn được & không sử
dụng được các nút bấm hay chức năng
Nếu khách hàng phàn nàn đúng với hư
hỏng thực tế, đánh dấu “√” vào hộp
“Absolutely No Power/Will not turn On” (Code : 01)
Trang 5Không bật nguồn được do cầu chì luôn
bị cháy sau khi lắp
Nếu khách hàng phàn nàn đúng với hư hỏng thực tế, đánh dấu “√” vào hộp “Fuse Blows” (Code : 02)
Trang 6Nếu khách hàng phàn nàn đúng với hư
hỏng thực tế, đánh dấu “√” vào hộp Theft Lock” (Code : 85)
Trang 7“Anti-Chức năng: Tiếng
Trang 8Nếu khách hàng phàn nàn đúng với hư
hỏng thực tế, đánh dấu “√” vào hộp “No
sound / No volume / No play” (Code : 10)
Trang 9Code: 11)
Một số kênh bị mất tiếng
Khách hàng phàn nàn
• Mất tiếng ở loa trước hay loa sau
• Tiếng ra loa không cân bằng
• Không điều chỉnh được Fade/Balance
Hư hỏng thực tế
Không có tiếng ra loa (ghi rõ loa nào)
Nếu khách hàng phàn nàn đúng với hư hỏng thực tế, đánh dấu “√” vào hộp “No sound on some channels” (Code : 11)
Trang 10Mất tiếng thường xuyên hay thỉnh
thoảng (ghi rõ khi nào mất tiếng)
Nếu khách hàng phàn nàn đúng với hư hỏng thực tế, đánh dấu “√” vào hộp “Cut out” (Code : 13)
Trang 11Chức năng: Chất lượng tiếng
Trang 13Chất lượng tiếng không tốt (tiếng bass
hay treble không tôt) hay lẫn tạp âm khi đang hoạt động
Nếu khách hàng phàn nàn đúng với hư hỏng thực tế, đánh dấu “√” vào hộp “Distorted sound / sound Cracking” (Code : 16)
Trang 14Chức năng: Hiển thị
Trang 15Nếu khách hàng phàn nàn đúng với hư hỏng thực tế, đánh dấu “√” vào hộp “No Illumination / No Indicator” (Code : 20)
Trang 17Chức năng: Chức năng
Trang 19Nếu khách hàng phàn nàn đúng với hư
hỏng thực tế, đánh dấu “√” vào hộp “Seek, Scan, Tuning” (Code : 33)
Trang 20Chức năng: Nhận sóng
Trang 21Code: 40)
Không nhận sóng
Khách hàng phàn nàn
• Không nhận sóng
• Không nghe được AM hay FM
• Không dò sóng / nhận kênh được
Hư hỏng thực tế
Không dò sóng được một số kênh hay không nhận kênh, không nghe được (ghi rõ kênh nào)
Nếu khách hàng phàn nàn đúng với hư hỏng thực tế, đánh dấu “√” vào hộp “No reception” (Code : 40)
Trang 22Nhận kênh nhưng chất lượng tiếng
không tốt (ghi rõ kênh nào)
Nếu khách hàng phàn nàn đúng với hư hỏng thực tế, đánh dấu “√” vào hộp “Poor reception” (Code : 41)
Trang 23Thỉnh thoảng mất sóng AM hay FM khi
sử dụng (ghi rõ kênh nào)
Nếu khách hàng phàn nàn đúng với hư hỏng thực tế, đánh dấu “√” vào hộp
“Fade” (Code : 43)
Trang 24Code: 47)
Lẫn tạp âm
Khách hàng phàn nàn
• Lẫn tạp âm vào tiếng khi sử dung
các thiết bị điện trong xe (VD gương
Trang 25Chức năng: Cát sét / CD
Trang 26Có nguồn điện nhưng không nhận băng
Nếu khách hàng phàn nàn đúng với hư hỏng thực tế, đánh dấu “√” vào hộp “Will not Accept Cassettes/CD” (Code : 50)
Trang 27Có nguồn điện nhưng không nhận đĩa
Nếu khách hàng phàn nàn đúng với hư hỏng thực tế, đánh dấu “√” vào hộp “Will not Accept Cassettes/CD” (Code : 50)
Trang 28Kẹt băng trong ổ băng.
Nếu khách hàng phàn nàn đúng với hư hỏng thực tế, đánh dấu “√” vào hộp “No Eject” (Code : 51)
Trang 31Nếu khách hàng phàn nàn đúng với hư
hỏng thực tế, đánh dấu “√” vào hộp “Auto Reverse problem” (Code : 53)
Trang 33Nếu khách hàng phàn nàn đúng với hư
hỏng thực tế, đánh dấu “√” vào hộp “Wow / Flutter” (Code : 57)
Trang 34Code: 58)
Hỏng chức năng tua băng
Khách hàng phàn nàn
• Không tua băng nhanh được
• Không tua bài được
Trang 35Nếu khách hàng phàn nàn đúng với hư hỏng thực tế, đánh dấu “√” vào hộp
“Skips” (Code : 76)
Trang 36Xin Cảm Ơn
FUJITSU TEN (THAILAND) CO., LTD