2/ Cạnh EF quét nên mặt xung quanh của hình trụ, mỗi vị trí của EF được gọi là một đường sinh.. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ I/ HÌNH TRỤ: 1/AD và BC quét nên hai đáy của
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TUY PHONG
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
GV : NGUYỄN ĐÌNH TUẤN
Tiết 58:
Trang 2Tháp tròn ở một lâu đài cổ cho ta hình ảnh hình trụ
Trang 3Quan sát hình chữ nhật ABCD
Quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh CD cố định.
A
B
D
C
E
F
Ta được hình gì ?
- DA, CB: là hai bán kính mặt đáy.
- DA và CB quét nên hai đáy của
hình trụ.
- AB, EF: Đường sinh - Chiều cao.
- AB quét nên mặt xung quanh của hình trụ
Hình trụ
D
C
Trang 4CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NÓN.
TIẾT 58: HÌNH TRỤ DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
I/ HÌNH TRỤ:
1/ AD và BC quét nên
hai đáy của hình trụ
2/ Cạnh EF quét nên mặt
xung quanh của hình trụ,
mỗi vị trí của EF được
gọi là một đường sinh
3/Các đường sinh của hình trụ vuông
góc với hai mặt đáy
4/ DC gọi là trục của hình trụ
Quan sát hình sau:
?1 Lọ gốm ở hình 74 có dạng một hình trụ Quan sát hình và cho biết đâu là đáy, đâu là mặt xung quanh, đâu là đường sinh của hình trụ đó?
Geogebra
Trang 5CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NÓN.
TIẾT 58: HÌNH TRỤ DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
I/ HÌNH TRỤ:
1/AD và BC quét nên
hai đáy của hình trụ
2/Cạnh EF quét nên
mặt xung quanh của
hình trụ, mỗi vị trí của
EF được gọi là một
đường sinh
3/Các đường sinh của hình trụ
vuông góc với hai mặt đáy
4/ DC gọi là trục của hình trụ
Quan sát hình sau:
I
L K
Hãy cho biết IK và IL đâu là đường sinh, đâu không phải là đường sinh? Vì sao?
IL không phải
là đường sinh
IK là đường sinh
Trang 6Quan sát các hình sau và cho biết mặt cắt là hình gì ?
Cắt hình trụ bởi mặt
phẳng song song với đáy
Cắt hình trụ bới mặt phẳng song song với trục
Mặt cắt là hình tròn Mặt cắt là hình chữ nhật
Trang 7CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NÓN.
TIẾT 58: HÌNH TRỤ DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
I/ HÌNH TRỤ:
1/ AD và BC quét nên
hai đáy của hình trụ
2/ Cạnh EF quét nên
mặt xung quanh của
hình trụ, mỗi vị trí
của EF được gọi là
một đường sinh
3/Các đường sinh của hình trụ
vuông góc với hai mặt đáy
4/ DC gọi là trục của hình trụ
Quan sát hình sau:
II/ CẮT HÌNH TRỤ BỞI MỘT
MẶT PHẲNG (SGK) Mặt cắt song song với trục thì mặt cắt là một hình chữ nhật
Mặt cắt song song với hai đáy thì mặt cắt là một hình tròn
Trang 8- Cắt rời 2 đáy hình trụ ta được 2 hình tròn.
5 cm
5 cm
5 cm
5 cm
5 cm
5 cm
A
B
A
B
m 1 0 c m
- Cắt dọc theo đường sinh AB rồi trải phẳng ra.
Ta được hình chữ nhật có:
+ Cạnh còn lại bằng chu vi hình tròn
đáy.
+ Một cạnh bằng chiều cao của hình trụ.
Diện tích xung quanh của hình trụ:
Từ một hình trụ:
Trang 9Diện tích xung quanh của hình trụ
5cm
10cm
5cm
10cm
5cm
?.3
Quan sát (H.77 ) và điền số thích hợp vào các ô trống :
(Hình 77)
Chiều dài của hình chữ nhật bằng chu vi của đáy hình trụ và bằng:
Diện tích hình chữ nhật :
Diện tích một đáy của hình trụ :
Tổng diện tích hình chữ nhật và diện tích hai hình tròn đáy
( diện tích toàn phần) của hình trụ :
x
x 5 x 5 =
x 2 =
(cm ) (cm 2 )
(cm 2 )
(cm 2 )
=
+
r
h
r
r
h
2.5 = 10
10 10 100
25
100 25 150
T ổng quát : Hình trụ có bán kính đáy r v à chi ều
cao h , ta c ó :
2 r
2 R h 2 R h
Diện tích xung quanh :
Sxq = 2 r h
Diện tích toàn phần :
Stp = 2.r h + 2.r2
2..5cm2 r
.r.r .r 2
Trang 10CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NÓN.
TIẾT 58: HÌNH TRỤ DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
I/ HÌNH TRỤ:
1/AD và BC quét nên
hai đáy của hình trụ
2/Cạnh EF quét nên
mặt xung quanh của
hình trụ, mỗi vị trí của
EF được gọi là một
đường sinh
3/Các đường sinh của hình trụ
vuông góc với hai mặt đáy
4/ DC gọi là trục của hình trụ
Quan sát hình sau:
II/ CẮT HÌNH TRỤ BỞI MỘT
MẶT PHẲNG: (SGK) ?3 Quan sát H.77 và điền số thích hợp vào dấu “ ” : (HS thực
hiện trên phiếu học tập)
- Chiều dài của hình chữ nhật bằng chu vi đáy của hình trụ và bằng:
- Diện tích hình chữ nhật:
- Diện tích một đáy của hình trụ:
-Tổng diện tích hình chữ nhật và diện tích hai hình tròn đáy (diện tích toàn phần) của hình trụ:
H.77
Yenka(bhinhtru)
III/ DIỆN TÍCH XUNG QUANH
CỦA HÌNH TRỤ:
Hình trụ bán kính đáy r và chiều
cao h, ta có
2
2
Stp
* Diện tích toàn phần:
* Diện tích xung quanh:
S xq 2rh
.
5 cm
A
B
A
B
5 cm
5 cm
10 (cm)
10 x 10 = 100 (cm2)
100 + 25 = 125 (cm2)
r cm
r cm
r cm
2 x x 5 (cm)
2 x x r (cm)
2r (cm)
2r x h = 2hr (cm2 )
x 5 x 5 = 25 (cm2)
x r2 (cm2)
h cm
h cm
2hr + 2r2 (cm2) (HS hoạt động theo nhóm)
Trang 11CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NÓN.
TIẾT 58: HÌNH TRỤ DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
I/ HÌNH TRỤ:
1/AD và BC quét nên
hai đáy của hình trụ
2/ Cạnh EF quét nên
mặt xung quanh của
hình trụ, mỗi vị trí của
EF được gọi là một
đường sinh
3/ Các đường sinh của hình trụ
vuông góc với hai mặt đáy
4/ DC gọi là trục của hình trụ
Quan sát hình sau:
II/ CẮT HÌNH TRỤ BỞI MỘT
MẶT PHẲNG (SGK)
III/ DIỆN TÍCH XUNG QUANH
CỦA HÌNH TRỤ
Hình trụ bán kính đáy r và chiều
cao h, ta có
2
2
Stp
* Diện tích toàn phần:
* Diện tích xung quanh:
S xq 2rh
Giả sử diện tích hình tròn là S, chiều cao của hình trụ là h Vậy thể tích hình trụ bằng bao nhiêu?
IV/ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ
(S là diện tích đáy, h là chiều cao)
* Công thức tính thể tích hình trụ:
h r Sh
V 2
S
r
h
Trang 12CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NÓN.
TIẾT 58: HÌNH TRỤ DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
I/ HÌNH TRỤ:
1/AD và BC quét nên
hai đáy của hình trụ
2/ Cạnh EF quét nên
mặt xung quanh của
hình trụ, mỗi vị trí của
EF được gọi là một
đường sinh
3/ Các đường sinh của hình trụ
vuông góc với hai mặt đáy
4/ DC gọi là trục của hình trụ
II/ CẮT HÌNH TRỤ BỞI MỘT
MẶT PHẲNG (SGK)
III/ DIỆN TÍCH XUNG QUANH
CỦA HÌNH TRỤ
Hình trụ bán kính đáy r và chiều
cao h, ta có
2
2
Stp
* Diện tích toàn phần:
* Diện tích xung quanh:
S xq 2rh
IV/ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ
(S là diện tích đáy, h là chiều cao)
* Công thức tính thể tích hình trụ:
h r Sh
V 2
Ví dụ: Các kích thước của một vòng bi cho trên hình 78 Hãy tính
thể tích của vòng bi (phần giữa hai hình trụ)
Giải: Thể tính cần phải tính
bằng hiệu các thể tích V2, V1 của hai hình trụ có cùng chiều cao h và bán kính các đường tròn đáy tương ứng là a, b
h b h a V
V
1
2
Ta có:
) (a2 b2
h
Bài tập 4: Một hình trụ có bán kính đáy là 7 cm, diện tích xung
quanh bằng 352 cm2 Khi đó, chiều cao của hình trụ là:
(B) 4,6 cm (A) 3,2 cm
Hãy chọn kết quả đúng
(D) 8 cm (C) 1,8 cm (D) 8 cm
a b
h
Trang 13CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NÓN.
TIẾT 58: HÌNH TRỤ DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ
Củng cố:
Bán kính
Đáy
Đáy Đường kính
Bài tập 1/ 110 sgk : Hãy điền thêm các tên gọi vào dấu “ ”
Mặt xung quanh
Trang 14
CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NÓN.
TIẾT 58: HÌNH TRỤ DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ
Củng cố:
Bài tập 3/ 110 SGK : Quan sát ba hình dưới đây và chỉ ra chiều cao, bán kính đáy của mỗi hình (Tất cả các hình cùng đơn vị đo cm)
10
8
1
11
7 3
a)
H.81
Đáp án:
a) h = 10 cm r = 4 cm b) h = 11 cm r = 0,5 cm c) h = 3 cm r = 3,5 cm
Trang 15CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NÓN.
TIẾT 58: HÌNH TRỤ DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
Bài tập 4: Một hình trụ có bán kính đáy là 7 cm, diện tích xung
(B) 4,6 cm (A) 3,2 cm
Hãy chọn kết quả đúng
(D) 8 cm
Trang 16CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NÓN.
TIẾT 58: HÌNH TRỤ DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại nội dung bài học.
- Thực hiện lại các bài tập và ví dụ đã sửa
- Thực hiện bài tập 2/ 110, 6; 7/111 SGK.
- Chuẩn bị phần Luyện tập cho tiết sau.