Đpdd CuSO 4 với điện cực anot tan bằng đồng Kết thúc quá trình điện phân .Dung dịch thu được có nồng độ thay đổi so với dung dịch ban đầu:... A-TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ĐỒNG1.Tác dụng
Trang 2Câu 1:
Xét 2 cách điện phân dung dịch như sau:
Đpdd CuCl 2 với điện cực trơ
Đpdd CuSO 4 với điện cực anot tan bằng đồng
Kết thúc quá trình điện phân Dung dịch thu được có nồng
độ thay đổi so với dung dịch ban đầu:
Trang 3Cho biết nhóm nào có kim loại tác dụng được với
dd FeCl3,không tác dụng với dd HCl và có bao
nhiêu phản ứng xảy ra?
3) Cu + 2FeCl3→ CuCl2 + 2FeCl24) Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑
5) 2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2↑
Trang 4Cặp nguyên tử nào sau đây có cấu hình electron bất thường?
Trang 7Bài 43 - Tiết 52:
Trang 8 Đồng là kim loại kém hoạt động,
có tính khử yếu
Trang 9A-TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ĐỒNG
1.Tác dụng với phi kim
Phi kim thường
dùng?
a.Với Oxi:
Khi đun nóng : Cu Cu2+ + 2e
Nhiệt độ cao hơn : Cu2+ + 1e Cu+
2Cu + O2 2CuO( màu đen)
Khi tiếp tục đun đến 800-1000oc
CuO + Cu → Cu2O (màu đỏ)
Cl2 ,Br2,O2 , S
Trang 10A-TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ĐỒNG
1.Tác dụng với phi kim
pứ khi đun nóng Sản
phẩm là gì?
Trang 11PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Những kim loại nào không tác dụng với axit loại 1(HCl và H2SO4 l)? Vì sao
…… Mg 2+ Al 3+ Mn 2+ Zn 2+ Cr 3+ Fe 2+ Ni 2+ Sn 2+ Pb 2+ Fe 3+ 2H + Cu 2+ Fe 3+ Ag + Hg 2+ Pt 2+ Au 3+
Những kim loại đứng sau Hidro trong dãy điện hoá
Vì tính khử của chúng yếu hơn H2 nên không khử được ion H+ trong nước và axit thành khí
H2 ↑
Trang 122.Tác dụng với Axit
A-TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ĐỒNG
1.Tác dụng với phi kim
A-TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ĐỒNG
1.Tác dụng với phi kim
Khi có mặt O2(không khí) ,
Cu Cu H + ,O 2 2+
Trang 13Nhóm kim loại tác dụng với HNO 3,
H 2 SO 4 đ,t 0 và sản phẩm khử có thể là:
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2:
A) Al, Fe, Au v NO, SO à 2 ,NO 2 B) Cu, Fe, Al v NO à 2 , H 2 , SO 2 C) Zn, Fe,Cu v NO, NO à 2 ,SO 2 D) Al, Cr, Cu v NO,CO à 2 ,H 2
Trang 14C )Zn, Fe,Cu v NO, NO à 2,SO2
Hầu hết các kim loại tác dụng với HNO3 v H à 2SO4
c
đặ
trừ Au,Pt
Sản phẩm khử có thể là : NO, NO2 ,SO2 ,S, NH4NO3……
Trang 15A-TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ĐỒNG
1.Tác dụng với phi kim
2.Tác dụng với Axit
Axit loại 2: (HNO3, H2SO4 đ):
Quan sát thí nghiệm
Trang 16Cu + 2H2SO4đ → CuSO4+ SO2↑ + 2H2O
3Cu + 8HNO3l → 3 Cu(NO3)2+2 NO ↑ +4H2O
A-TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ĐỒNG
1.Tác dụng với phi kim
2.Tác dụng với Axit
Ví dụ
A-TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ĐỒNG
1.Tác dụng với phi kim
2.Tác dụng với Axit
Trang 17A-TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ĐỒNG
1.Tác dụng với phi kim
2.Tác dụng với Axit
3.Tác dụng với dd muối:
Cu khử được ion kim loại nào ra khỏi dd muối
Quan sát thí nghiệm
Ví dụ :Cu+2 AgNO3 Cu(NO3)2+2 Ag
Cu + X Cu2+ ( X có thể là Fe3+,Ag+,Hg2+)
Trang 18B –HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I.Đồng(II)oxit: CuO (M= 80): Màu đen
CuO là oxit bazơ, tan trong dd axit
CuO + 2 H+ Cu2+ + H2O CuO dễ bị khử: CuO Cu (X là CO,Al,H2 )
Trang 19B –HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I.Đồng(II)oxit:CuO (M= 80)
Quan sát và cho biết trạng thái Cu(OH)2
H×nh 7.14 KÕt tña Cu(OH)2
Cu(OH)2 d tan trong dd NH ễ 3 t o dd ph c ạ ứ
Cu(OH)2 lµ bazơ, tan trong dd axit
Trang 20CuSO4 khan : màu trắng
CuSO4.5H2O:màu xanh do đó CuSO4khan được dùng phát hiện ra vết nước trong chất lỏng
Trang 21TN1: nhỏ từ từ đến dư dd NaOH vào dd CuSO 4
TN2: nhỏ từ từ đến dư dd NH 3 vào dd CuSO 4 Hiện tượng quan sát được:
A) TN1 có ↓ màu xanh , TN2: dd trong suốt
B) TN1 có ↓ màu xanh, TN2: dd màu xanh đậm hơn
C) TN1 dd màu xanh thẫm , TN2: dd trong suốt
D) TN1 có ↓ màu xanh, TN2: cũng ↓
màu xanh
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3:
Trang 22TN1: Hiện tượng có kết tủa màu xanh
CuSO4+ 2NaOH → Cu(OH)2↓ + Na2 SO4
TN2: Hiện tượng dung dịch phức xanh thẫm dung dịch phức xanh thẫm
CuSO4+ 2NH3+2H2O → Cu(OH)2↓ + (NH4 )2 SO4 Cu(OH)2 + 4NH3 → [Cu(NH3)4](OH)2
B) TN1 có ↓ màu xanh , TN2: dd màu
xanh đậm hơn
Trang 23CỦNG CỐ
Trang 24Cách chơi:
mỗi học sinh chọn một đáp án.
câu 1: HS nào đúng được cộng 2 điểm.
HS sai không được tham gia trả lời câu 2 Tương tự cho đến câu 5.
HS trả lời đúng cả 5 câu được 10 điểm và một phần quà
CỦNG CỐ
Trang 25D Không có TN nào
C TN 2
TN1:Nhúng dây đồng vào dung dịch HCl
TN2: Đốt dây đồng trong không khí,sau đó nhúng vào dd HCl Thí nghiệm nào thu được dung dịch có màu xanh :
nghiệm nào thu được dung dịch có màu xanh :
Trang 26Ph¶n øng ho¸ häc nµo sau ®©y x¶y ra ?
D Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe + 2Fe
Trang 27Cho các hóa chất sau:(1) FeSO4 (2) HCl (3) HNO3đặc nguội (4) NaOH
Hóa chất nào dùng có thể dùng để nhận biết 3 kim
loại Al, Fe, Cu đựng trong 3 lọ riêng biệt mất
Trang 28Dung dịch không hoà tan được đồng
Trang 29Cho 100 ml dd hỗn hợp gồm Al2(SO4)3 1M và CuSO4 1M tác dụng với dung dịch NaOH dư Kết tủa thu được đem nung nóng đến khối lượng không đổi thu được chất rắn
Trang 30Học TCHH của Đồng và hợp chất
Làm bài tập sgk trang 213
Soạn bài 44 Sơ lược các nguyên tố khác