1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trường hợp bằng nhau g.c.g(hội thảo huyện)

18 240 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 4,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ DỰ GIỜ TIẾT HỌC CỦA LỚP 7A2 Trường THCS Yên Khánh... D Hỡnh 1 - Phỏt biểu cỏc trường hợp bằng nhau đó học của hai tam giỏc.. Kiểm tra bài cũ - Hóy chỉ ra cỏc tam

Trang 1

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ

DỰ GIỜ TIẾT HỌC CỦA LỚP 7A2

Trường THCS Yên Khánh

Trang 2

D

Hỡnh 1

- Phỏt biểu cỏc trường hợp bằng nhau đó học của hai tam giỏc.

Kiểm tra bài cũ

- Hóy chỉ ra cỏc tam giỏc bằng nhau trờn mỗi hỡnh

vẽ sau (dựa vào các tr ờng hợp bằng nhau đã học).

Hỡnh 2

A

B

C

A ’

B ’ C ’

Trang 3

H G

E

O

F

Trang 4

gưII:ư Tam

ưgiác

- - - - - - - -

- - - - - - - -

Thêm một cách

để nhận biết 2 tam giác bằng nhau

C B

A

B

A

C

?

Tiếtư2 8.ưB

àiư5

Trang 5

* Bµi to¸n:

4 B

A

60 0 40 0

Gi¶i:

c

- VÏ ®o¹n th¼ng BC = 4cm

- Trªn cïng mét nöa mÆt ph¼ng bê BC, vÏ c¸c tia Bx vµ Cy sao cho

CBx = 600, BCy = 400

Hai tia trên c t nhau t¹i A, tắt nhau t¹i A, t a ® îc tam gi¸c ABC

* Lưu ý: Ta gọi góc B và góc C là hai góc kề cạnh BC Khi nói một cạnh và hai góc kề, ta hiểu hai góc này là hai góc ở vị trí kề cạnh đó

VÏ tam gi¸c ABC biÕt BC = 4cm; B = 60 0 ; C = 40 0

Trang 6

VÏ thêm tam gi¸c A’B’C’ cã B’C’ = 4cm, B’ = 60 0 , C’ = 40 0.

Hãy đo để kiểm nghiệm rằng: AB = A’B’ Vì sao ta kết luận được  ABC =  A’B’C’ ?

Trang 7

4 B

A

60 0 40 0

c

4 B’

A’

60 0 40 0

C’

Trang 8

Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh

và hai góc kề của tam giác kia thỡ hai tam giác đó bằng nhau.

Tớnh chất

Trang 9

A

A'

Nếu  ABC và A’B’C’ có

C = C’

A = A’

AB = A’B’ BC = B’C’ B = B’

AC = A’C’

Trang 10

Tìm c¸c tam gi¸c b»ng nhau ë mçi hình 94, 95, 96:

D

c

Hình 94

c

b a e

d

f

Hình 96

?2

E

O

F

Hình 95

1

2 1 2

Trang 11

Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và một góc nhọn

kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thỡ hai tam giác vuông đó bằng nhau.

Hệ quả 1:

Trang 12

Hệ quả 2: Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thỡ hai tam giác vuông đó bằng nhau.

Trang 13

Các câu sau đúng hay sai

1

Nếu một cạnh và hai gúc của tam giỏc

này bằng một cạnh và hai gúc của tam

giỏc kia thỡ hai tam giỏc đú bằng nhau

2

Nếu cạnh huyền và một gúc nhọn của

tam giỏc vuụng này bằng cạnh huyền và

một gúc nhọn của tam giỏc vuụng kia thỡ

hai tam giỏc vuụng đú bằng nhau.

3

Trong hỡnh vẽ cú:

ABC = DFE(g.c.g)

S Đ

C

F

E

50 0

50 0

S

Trang 14

PHIẾU HỌC TẬP

Cho hình vẽ ( )

Chứng minh rằng:

a OA = OB

b CA = CB,

O

A

C

t x

H

1 2

 

OAC OBC

 

1 2

OO

Trang 15

ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

a Xét OAH và OBH có:

(gt)

Cạnh OH chung 1đ

=> OAH = OBH (g.c.g) 1đ

 OA = OB (hai cạnh tương ứng) 1đ

b Xét OAC và OBC có:

Cạnh OC chung 0,5đ

 OAC = OBC(c.g.c) 1đ

 CA = CB (hai cạnh tương ứng) 1đ

 (hai góc tương ứng) 1đ

 

1 2

OO

 

1 2

OO

Lưu ý: -Nếu thiếu lí do thì trừ đi nửa số điểm của câu đó

- Nhóm nào làm cách khác đúng vẫn được điểm tối đa của câu đó

O

A

C

t x

H

1 2

D

E

Trang 16

* H ớng dẫn về nhà:

1 Học thuộc và hiểu rõ tr ờng hợp bằng nhau g.c.g của hai tam giác, hai hệ quả 1 và 2 tr ờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.

2 Chứng minh lại hệ quả 1 và 2

3 Làm bài tập: Từ 33 đến 38 (SGK – trang 123 - 124).

Trang 17

øng dông thùc tÕ

A

B

Em cã thÓ ®o ® îc kho¶ng c¸ch giữa hai ®iÓm A vµ B b ị

ng n c¸ch bëi con s«ng hay kh«ng ? ăn c¸ch bëi con s«ng hay kh«ng ?

A D

C

B

E

x

y

m

Trang 18

Kính Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ

Hạnh phúc, thành đạt!

Chúc Các em học sinh!

Giờ học kết thúc!

Ngày đăng: 16/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w