TOÁN LỚP 3 TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH TRƯỜNG PHAN NHƯ THẠCH – ĐÀ LẠT GV: THÁI THỊ DẦN... ToánHình chữ nhật Hình vuơng Hình trịn... ToánHình thoi Hình thang... ToánHình trịn Hình tam giác.
Trang 1TOÁN LỚP 3 TÂM, ĐƯỜNG
KÍNH, BÁN KÍNH
TRƯỜNG PHAN NHƯ THẠCH – ĐÀ LẠT GV: THÁI THỊ DẦN
Trang 2Câu1: Trong một năm:
a) Những tháng cĩ 30 ngày là:
A 2, 4, 6, 8, 10, 12 C 4, 6, 10, 12
B 4, 6, 9, 11 D 1, 3, 5, 7, 8, 10,
12
b) Những tháng cĩ 31 ngày là:
A 2, 4, 6, 8, 10, 12 C 1, 3, 5, 7, 8, 10,
12
B 4, 6, 9, 11 D 4, 6, 10, 12
Câu2: Ngày 28 tháng 1 là thứ hai thì ngày 1 tháng
2 cùng năm đĩ là :
A Thứ ba B Thứ tư C Thứ năm D Thứ sáu
* Hãy thể hiện ý đúng cho câu sau bằng thẻ:
D.
C.
B.
Toán
Trang 3Toán
Trị chơi:
Đốn hình”
Khởi động
Trang 4Toán
Hình chữ nhật Hình vuơng
Hình trịn
Trang 5Toán
Hình thoi Hình thang
Trang 6Toán
Hình trịn
Hình tam giác
Trang 7Toán
12 11
8
7
10
9
6 5
4 3 2 1
Mặt đồng hồ hình trịn
HÌNH TRỊN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH
M
O
0
Hình trịn tâm o
Bán kính OM,
Nhận xét: Trong một hình trịn:
- Tâm O là trung điểm của đường kính AB
- Độ dài đường kính gấp hai lần độ dài bán kính
0
đường kính AB
Trang 8Toán
N
M
O
HÌNH TRỊN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH
B
D
A
C
O I
Bài1: Nêu tên các bán kính, đường kính cĩ trong mỗi hình trịn:
Hình a) cĩ: Bán kính: OM, ON, OP, OQ và Đường kính: MN, PQ
Hình b) cĩ: Bán kính: OA, OB v à Đường kính: AB
Trang 9Toán
HÌNH TRỊN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH
Cài hình com pa
Trang 10Toán
HÌNH TRỊN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH
a) Tâm O, bán kính 2 cm
b) Tâm I, bán kính 3 cm
Trang 11Toán
HÌNH TRỊN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH Bài 3: a) Vẽ bán kính OM, đường kính CD trong hình trịn sau:
D C
M
O
M
M
b) Câu nào đúng, câu nào sai:
Đ
S S
- Độ dài đoạn thẳng OC ngắn hơn độ dài đoạn thẳng OM
- Độ dài đoạn thẳng OC bằng một phần hai độ dài đoạn
thẳng CD
- Độ dài đoạn thẳng OC dài hơn độ dài đoạn thẳng OD
C
D
Trang 12Toán
HÌNH TRỊN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH