Viêm tụy cấpKhoa Gây mê Hồi sức Viện trường Bichat-Claude Bernard, Paris... Đại tràngĐMCTMC Cuống gan Thận... Chi n l c x trí ế ượ ửNặng lên CÓ Theo dõi tăng cường Ban đầu có suy tạng?.
Trang 1Viêm tụy cấp
Khoa Gây mê Hồi sức Viện trường Bichat-Claude Bernard, Paris
Trang 2Các y u t chuy n t th này sang th kia: Ch a rõ ế ố ể ừ ể ể ư
Các t n th ng r t khác nhau m i b nh nhân ổ ươ ấ ở ỗ ệ
Trang 3Các thái đ đi u tr có nhi u và đôi khi không có c s ộ ề ị ề ơ ở
S l n l n trong suy nghĩ c a ng i lâm sàng ự ẫ ộ ủ ườ
Trang 4Đại tràng
ĐMCTMC
Cuống gan Thận
Trang 6Khoang sát
th n phía tr cậ ướ
Th n tráiậ
Trang 7Dạ dàyGan
Trang 8Các y u t lâm sàng d n đ n ế ố ẫ ế
nghi ng viêm t y c p ờ ụ ấ ?
Trang 9Bi u hi n lâm sàng ể ệ
Các đ t viêm t y c pợ ụ ấ
S i m t ỏ ậNghi n r u m n tínhệ ượ ạ
B nh c nh lâm sàng ệ ả
Ti n s ề ử
Các d u hi u toàn thânấ ệ
Trang 10• Là tiêu chu n quan tr ng c a ch n doánẩ ọ ủ ẩ
Trang 13Viêm t y c p có ph i là m t ụ ấ ả ộ
ch n đoán th ng g p ẩ ườ ặ ?
Trang 14• Viêm t y c p ho i t chi m 10 - 25 % viêm t y c p ụ ấ ạ ử ế ụ ấ
Trang 15Các căn nguyên ch y u là gì ủ ế ?
Trang 16Căn nguyên c a viêm t y c p ủ ụ ấ
- S i m t ỏ ậ 45 %
- Ng đ c r u ộ ộ ượ 35 %
(2/3 - 3/4 M ) ở ỹ
- Các nguyên nhân khác 10 % (tăng triglycerid máu, tăng can xi máu +++)
- B nh t thân ệ ự 10 %
Trang 17Căn nguyên c a Viêm t y c p ủ ụ ấ
T cắ
S i m tỏ ậ
U t y, u bóng Vater, d d ng: t y chia túi th a (ụ ị ạ ụ ừ divisum, diverticule)
D v t gây t c, giun đũaị ậ ắ
Virus : quai b , viêm gan, rubéole, adénovirus, CMV, HIV, th y đ uị ủ ậ
Vi khu n : legionelle, mycoplasme, Campylobacter jejuniẩ
Ký sinh trùng : giun đũa, s t rétố
M ch máuạ
Thi u máu c c b , s c, d d ng m ch máu, viêm m ch máuế ụ ộ ố ị ạ ạ ạ
Do th y thu c gây nênầ ố
Đ t ng qua n i soi, m c th t, sau mặ ố ộ ở ơ ắ ổ
H thân nhi tạ ệ
B nh t thân ệ ự
Trang 18Làm Bilan gì lúc đ u ? ầ
Trang 19Bilan sinh h c gì ọ ?
Trang 20Các enzymes khác khó làm th ng quiườ
Trypsinogene typ 2 b ng que th n c ti uằ ử ướ ể
Giá tr tiên l ng âm tính cao ị ượ ⇒
đ c đ ngh dùng cho c p c u ượ ề ị ấ ứ → đ lo i tr ch n đoánể ạ ừ ẩ
Bi u hi n sinh h c ể ệ ọ
Ch n đoán sinh h cẩ ọ
n ng đ bình th ng trong 10 - 20 % các tr ng h pồ ộ ườ ườ ợLipase máu:
Trang 21Protein C- ph n ng (PCR) không có giá tr ch n đoánả ứ ị ẩ
Bi u hi n sinh h c ể ệ ọ
Các d u hi u sinh h c không đ c hi uấ ệ ọ ặ ệ
•Th ng tăng b ch c u đi m s tiên l ngườ ạ ầ ể ố ượ
ph i đánh giá trong 48 gi đ u ả ờ ầ
Phát hi n s m suy đa t ngệ ớ ạ
Tăng creatinin máu
Giá tr tiên l ngị ượ
Trang 22Bilan XQ gì ?
Trang 25Siêu âm qua n i soi đ tìm s i m t tr c kia đ sótộ ể ỏ ậ ướ ể
Đ c siêu âm r t ph thu c vào kinh nghi m ng i làmọ ấ ụ ộ ệ ườ
Không th thăm dò đ c vùng t y trong g n 40 % các tr ng h pể ượ ụ ầ ườ ợVTC ho i t nhu mô và vùng lân c n không đ ng đ uạ ử ậ ồ ề
các đ ng d ch l n không rõ gianh gi iổ ọ ị ớ ớ
Trang 26Ch p c t l p vi tính ụ ắ ớ
M c đích :ụ Xác đ nh gianh gi i t y to khôngị ớ ụ
Phát hi n các bi n ch ngệ ế ứ
C t l p m ngắ ớ ỏCho các hình nh s m c a VTCả ớ ủ
Đ c k t qu ít ph thu c vào ng i làmọ ế ả ụ ộ ườ
Đ tắ
Di chuy n b nh nhânể ệ
Có th đ c th n (thu c c n quang)ể ộ ậ ố ả
Trang 29Vai trò c a ch n đoán hình nh ủ ẩ ả
Viêm tụy thể phùTụy bình thường
Trang 30Ch n đoán hình nh Viêm t y c p: Ho i t ẩ ả ụ ấ ạ ử
Trang 31Ch n đoán hình nh Viêm t y c p: Ho i ẩ ả ụ ấ ạ
tử
Trang 32Viêm tụy cấp + hoại tử tụy + 2 ổ đọng dịch ngoài thận
Trang 33• Trong c p c u giai đo n ban đ u ấ ứ ở ạ ầ
– Ch n đoán lâm sàng và sinh h c ch a ch c ch n ẩ ọ ư ắ ắ
Trang 35« Ch s đ n ng CT » t c b ng đi m Balthazar ỉ ố ộ ặ ứ ả ể
Đ n ng ộ ặ Bi n ch ng ế ứ T vong ử
0-3 đi m ể 8 % 3 % 4-6 đi m ể 35 % 6 % 7-10 đi m ể 92 % 17 %
Trang 36• Giá tr tiên l ng c a các y u t khác (ngoài b ng đi m Balthazar) :ị ượ ủ ế ố ả ể
– Có ascite
– Có tràn d ch màng ph iị ổ
• Kemppainen Br J Surg 1996
Phân tích 161 CT scan ch p ban đ u (2,9 ngày/b t đ u các tri u ch ng)ụ ầ ắ ầ ệ ứ
- ho i t đuôi t y ạ ử ụ tiên l ng t t, ít bi n ch ng ượ ố ế ứ
- ho i t đ u t y ho c lan t a ạ ử ầ ụ ặ ỏ tiên l ng x u ượ ấ
V trí ban đ u c a ho i t là m t ch s tiên l ng t t h n đ r ng ho i ị ầ ủ ạ ử ộ ỉ ố ượ ố ơ ộ ộ ạ tử
V trí ho i t ch c tham gia vào b ng đi m tiên l ng ị ạ ử ắ ả ể ượ
Trang 38Và ch p c ng h ng t ụ ộ ưở ừ
Trang 40Bilan b nh căn gì ệ ?
S i m t hay không ph i s i ỏ ậ ả ỏ
m t ậ
Trang 41Ch n đoán b nh căn đ ng m t ẩ ệ ườ ậ
Các lý do b nh s : ệ ử > 50 tu iổ
n gi iữ ớ
Các lý do sinh h c : ALAT ọ > 3 l n bình th ng,ầ ườ
giá tr tiên l ng d ng tính ị ượ ươ >95 %
Trang 42Đánh giá đ n ng nh th ộ ặ ư ế
nào?
Trang 43T i sao ph i đánh giá đ n ng ? ạ ả ộ ặ
• Đ nh h ng ban đ u các b nh nhân ị ướ ầ ệ
• Xác đ nh « c ng đ theo dõi » ị ườ ộ
tùy theo ti n tri n d ki n ế ể ự ế
• Có s phân lo i đ ng đ u các b nh nhân ự ạ ồ ề ệ
Trang 44Viêm t y c p : các tiêu chu n đ ụ ấ ẩ ộ
n ng ặ
M c đ n ng c a viêm t y c p không ch là ch n đoán ho i t t y ứ ộ ặ ủ ụ ấ ỉ ẩ ạ ử ụ
M c đ n ng còn ph thu c vào th tr ng, suy đa t ng kèm theoứ ộ ặ ụ ộ ể ạ ạ
M c đ n ng c a viêm t y c p có th đ c đánh giá b ng :ứ ộ ặ ủ ụ ấ ể ượ ằ
Các đi m s sinh h c lâm sàng đ c hi u ho c khái quátể ố ọ ặ ệ ặ
Các d u n sinh h cấ ấ ọ
Các d u n hình thấ ấ ể
Trang 45Các tiêu chu n lâm sàng v đ n ng ẩ ề ộ ặ
Trang 46Các tiêu chu n lâm sàng v đ n ng ẩ ề ộ ặ
Trang 47Các tiêu chu n lâm sàng v đ n ng ẩ ề ộ ặ
• Các d u hi u toàn thân ấ ệ
T t huy t ápụ ế
Nh p tim nhanhịSuy t ng ạ = IGS II ho c APACHE IIặ
Ch y máu tiêu hóaảSuy tu n hoànầ
• Không có đ n thu n m t thông s sinh hóa nào đ nh n bi t ơ ầ ộ ố ể ậ ế
các th viên t y c p n ngể ụ ấ ặ
• CRP < 150 mg/L(48 gi ) lo i tr th viêm t y c p n ngờ ạ ừ ể ụ ấ ặ
Trang 48Các b ng đi m sinh h c lâm sàng đ c hi u ả ể ọ ặ ệ
Hai ch s th ng đ c dùng ỉ ố ườ ượ
B ng đi m Ranson ả ể
B ng đi m Imrie ả ể
Trang 49- Tăng urê máu > 1,8 mmol/L
- Can xi máu < 2 mmol/L
Trang 50- Tăng urê máu > 1,8 mmol/L
- Can xi máu < 2 mmol/L
Trang 51Các b ng đi m không đ c hi u ả ể ặ ệ
Các b ng đi m đ n ng dùng trong h i s cả ể ộ ặ ồ ứSAPS và APACHE II
S d ng đ n gi n (các s li u th ng qui)ử ụ ơ ả ố ệ ườTheo ti n tri n c a b nh nhânế ể ủ ệ
Trang 52Các d u n sinh h c ấ ấ ọ
Interleukine 6
D u n c a ph n ng viêm ấ ấ ủ ả ứ
Tăng s m trong > 90 % các ca viêm t y c p ớ ụ ấ
Đ c bi t cao trong viêm t y c p n ng ặ ệ ụ ấ ặ
Ít đ c dùng trong th c hành ượ ự
Trang 53Đ c t ng h p nh IL-6.ượ ổ ợ ờ
Đ ng h c song song v i IL-6 và xê d ch 24 giộ ọ ớ ị ờ
Ng ng 150 mg/L trong 48 gi : ưỡ ờ
Giá tr ch n đoán VTC ho i t : đ nh y và đ đ c hi u = 80%ị ẩ ạ ử ộ ạ ộ ặ ệ
Giá tr tiên l ng d ng tính = 86%ị ượ ươ
CRP < 150 mg/L gi th 48 : giá tr tiên l ng âm tính 94%ở ờ ứ ị ượ
Protein C ph n ng (CPR) ả ứ
Các d u n sinh h c ấ ấ ọ
Trang 55Chi n l c x trí ế ượ ử
Nặng lên
CÓ Theo dõi tăng cường
Ban đầu có suy tạng ? CÓ
Theo dõi thông thường
Khỏi bệnh
cơ địa (béo phì, suy thận mạn,
> 80 tuổi, bệnh lý các tạng), Ranson hoặc Imrie > 3, Chỉ số độ nặng CT scan > 4
Suy tạng hoặc các biến chứng tại chỗ
Trang 56X trí ban đ u ử ầ
• Ch n đoán căn nguyên (tìm s i m t)ẩ ỏ ậ
• Th ng xuyên đánh giá tìm xem có n ng lên khôngườ ặ
• Thi u th tích tu n hoàn và m t n c ngo i bàoế ể ầ ấ ướ ạ
(Khoang th ba)ứ = Bù d ch và đi n gi iị ệ ả
• Gi m đauả
Paracetamol Morphine và dòng h morphine n u c nọ ế ầ
Chống chỉ định : Aspirine và chống viêm giảm đau phi steroide
Tác dụng không mong muốn (thận, đông máu,…) Lidocain tĩnh mạch không khuyến cáo dùng
Không có vai trò của giảm đau ngoài màng cứng
Gastroenterol Clin Biol 2001; 25:1S5-1S246 Gastroenterol Clin Biol 2001; 25:177-92
Trang 57Nuôi d ng : nh th nào ? ưỡ ư ế
H tiêu hóa ngh = nh n hoàn toàn ệ ỉ ị Nuôi d ng tĩnh m ch toàn b ưỡ ạ ộ
Nuôi d ng đ ng ru t s m ưỡ ườ ộ ớ
Trang 58Nuôi d ng đ ng ru t so v i nuôi d ng tĩnh m ch ưỡ ườ ộ ớ ưỡ ạ
toàn b trong viêm t y c p ộ ụ ấ
Al-Omran M et al The Cochrane Library, Issue 3, 2004
Phân tích l i ạ
104 nghiên c u đ c phân tích ứ ượ
5 nghiên c u ng u nhiên so sánh NDĐR v i NDTMTB ứ ẫ ớ
2 nghiên c u ng h ứ ủ ộ (nuôi d ng ch đ ng ru t qua sonde đ t b ng ưỡ ỉ ườ ộ ặ ằ
n i soi ho c nuôi d ng tĩnh m ch) ộ ặ ưỡ ạ
Kalfarentzos BJS 1997, McClave JPEN 1997
M c dù th y gi m bi n ch ng c a viêm t y c p sau nuôi ặ ấ ả ế ứ ủ ụ ấ
d ng đ ng ru t nh ng ch a đ s li u đ k t lu n ưỡ ườ ộ ư ư ủ ố ệ ể ế ậ
hi u qu và an toàn c a nuôi d ng đ ng ru t so v i ệ ả ủ ưỡ ườ ộ ớ nuôi d ng tĩnh m ch toàn b ưỡ ạ ộ
C n các nghiên c u thêm … ầ ứ
Trang 59… M c dù các thông tin còn h n ch v s l ng và v ặ ạ ế ề ố ượ ề
ch t l ng ph ng pháp h c, các b ng ch ng hi n có ấ ượ ươ ọ ằ ứ ệ không cho phép ng h s d ng nuôi d ng tĩnh m ch ủ ộ ử ụ ưỡ ạ toàn b các b nh nhân b viêm t y c p K t lu n này ộ ở ệ ị ụ ấ ế ậ
d a trên nhi u lu n c lâm sàng và th c nghi m, và d a ự ề ậ ứ ự ệ ự trên sinh lý b nh c a viêm t y … ệ ủ ụ
Marik PE et Zaloga GP BMJ 2004; 328:1407
Trang 60• Sonde d dày qua đ ng mũi đ hút ạ ườ ể (nôn)
• Nh n ăn u ng ị ố (đau và không dung n p tiêu hóa)ạ
• Trong các th không n ng l m, cho ăn u ng ể ặ ắ ố
l i tăng d n sau 48 gi n u không đau và ạ ầ ờ ế
lipase máu < 3 l n bình th ng ầ ườ
X trí ban đ u = Nuôi d ng ử ầ ưỡ
Gastroenterol Clin Biol 2001; 25:1S5-1S246 Gastroenterol Clin Biol 2001; 25:177-92
Trang 61• Trong các th n ng, nuôi d ng đ ng ru t b ng lu n sonde qua mũi ể ặ ưỡ ườ ộ ằ ồ
X trí ban đ u = Nuôi d ng ử ầ ưỡ
Gastroenterol Clin Biol 2001; 25:1S5-1S246 Gastroenterol Clin Biol 2001; 25:177-92
Trang 62Đi u tr theo sinh b nh h c ề ị ệ ọ
Không có nghiên cứu nào chứng minh có hiệu quả
Gastroenterol Clin Biol 2001; 25:1S5-1S246 Gastroenterol Clin Biol 2001; 25:177-92
Trang 63 tăng t l t vong do nhi m trùng t ch c ho i tỷ ệ ử ễ ổ ứ ạ ử
• N i soi m t t y ng c dòng + m c th t (CPRE + SE)ộ ậ ụ ượ ở ơ ắ
- CÓ n u viêm đ ng m t và/ho c vàng da do t c m tế ườ ấ ặ ắ ậ
- KHÔNG n u VTC không n ng l m có ti n tri n thu n l iế ặ ắ ế ể ậ ợ
- Ch a th ng nh t n u VTC n ng : có th m c th t nh ng ư ố ấ ế ặ ể ở ơ ắ ư
tr c 72 giướ ờ
- VTC < 12 gi : không th d ki n đ c ti n tri nờ ể ự ế ượ ế ể
ch a th có khuy n cáo nàoư ể ế
X trí ban đ u ử ầ : S i m t ỏ ậ
Trang 64Grade E pancreatitis
Giãn ống mật chủ và đường mật trong gan
Trang 65Đi u tr kháng sinh d phòng ề ị ự
có cho phép tránh b i nhi m ộ ễ
t ch c ho i t t y không? ổ ứ ạ ử ụ
Trang 66Mazaki, Br J Surg 2006 Jun;93(6):674-84
Trang 67Besselink, February 23, 2008
Probiotiques ?
Trang 68Chúng tôi khuyên không s d ng th ng qui d ử ụ ườ ự
phòng thu c kháng khu n ho c kháng n m iwr ố ẩ ặ ấ
các b nh nhân viêm t y đang ho i t do ch a có ệ ụ ạ ử ư
Trang 69Chúng tôi không khuy n cáo ế s d ng th ng ử ụ ườ
qui vi c kh nhi m tiêu hóa ch n l c ệ ử ễ ọ ọ ở
đ ng tiêu hóa trong x trí viêm t y c p ườ ử ụ ấ
Trang 71Các bi n ch ng theo th i gian ế ứ ờ
c a VTC ho i t ủ ạ ử
• Các bi n ch ng s m : tu n đ u tiên ế ứ ớ ầ ầ
- suy đa t ng ạ
- bi n ch ng ph u thu t liên quan đ n ho i t lan r ngế ứ ẫ ậ ế ạ ử ộ
v n đ ph u thu t và n i khoa th ng ch ng chéo : ấ ề ẫ ậ ộ ườ ồ
Trang 76Ch c t ch c ho i t nghi nhi m trùng ọ ổ ứ ạ ử ễ
• Ch c qua da d i CT scan ọ ướ
- cho phép ch n đoán trong 94 % s tr ng ẩ ố ườ
Trang 78Aminosides, aminopénicillines, cephalosporine th h 1ế ệ
Nhóm B : các n ng đ thay đ i theo t ng b nh nhânồ ộ ổ ừ ệ
Mezlocilline, pipéracilline, cephalosporine th h 3 (céfotaxime)ế ệ
Nhóm C : các n ng đ cao > n ng đ c ch t i thi u (CMI)ồ ộ ồ ộ ứ ế ố ể
Imipénème, fluoroquinolones, céfopérazone,
imidazolés, fluconazole
Trang 80B ng ngo i khoa ụ ạ
T ch c ch t ổ ứ ế (Séquelles)
C t túi m t ắ ậ
Trang 82Nguy c nhi m trùng khi ph u thu t ơ ễ ẫ ậ
Can thi p l i nhi u l n ệ ạ ề ầ
Đi u tr t ng b c m t ề ị ừ ướ ộ