ng d ng Ứ ụỨng dụng của SO2 Chống nấm mốc cho lương thực, giấy Sản xuất axit sunfuric... Nguyên liệu sản xuất SO2... Cấu tạo phân tử: II.. B/ SO2rất ít tan trong nước.. C/ SO2 tan và
Trang 1B i 45 à
Hợp chất có oxi của lưu huỳnh
(Tiết 2)
Trang 25 ng d ng Ứ ụ
Ứng dụng của SO2
Chống nấm
mốc cho
lương thực,
giấy
Sản xuất axit sunfuric
Trang 36/ Điều chế:
Trong phòng thí nghiệm : đun nóng dd H2SO4 với muối Na2SO3.
Trang 4Nguyên liệu sản xuất SO2
Trang 6Lưu huỳnh
Trang 7Quặng pirit sắt
(FeS2)
Trang 82p 4
2s 2
O
1 Cấu tạo phân tử:
II Lưu huỳnh trioxit:
trạng thái kích thích có 6e độc thân.
S
Trang 9*Tên g i : ọ
+ L u huỳnh (VI) oxit ư
+ L u hùynh trioxit ư
+Anhiđrit sunfuric
* CTCT:
O S
O O
O S
O O hoặc
II L ư u hu ỳ nh TRIOXIt:
1/ Cấu tạo phân tử:
Trang 10II L ư u hu ỳ nh TRIOXIt:
1/ Cấu tạo phân tử:
Trang 11CỦNG CỐ
Câu 1: Tính chất nào sau đây là của SO2:
A/ SO2là khí màu vàng lục, mùi hắc, rất độc.
B/ SO2rất ít tan trong nước.
C/ SO2 tan vào nước tạo
dung dịch có tính axit mạnh.
D/ SO2 vừa có tính khử, vừa có
tính oxi hoá.
Trang 12Câu 2: Phản ứng nào sau đây SO2 đóng vai trò chất oxi hoá?
A SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr
B 5SO2+2KMnO4+2H2O K2SO4+2MnSO4+2H2SO4
C SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
D 2SO2 + O2 2SO3
Trang 13Câu 3: Phản ứng nào sau đây SO2 đóng vai trò chất khử?
A SO2 + H2O H2SO3
B SO2 + NaOH NaHSO3
C SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
D SO2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + H2SO4
Trang 14Câu 4:
Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở điều kiện thường.
Trang 15Câu 5:
Hãy ghép những cặp chất và tính chất
của chất sao cho phù hợp:
A S a) có tính khử
B SO2 b) chất rắn có tính oxi hóa và tính khử
C H2S c) chất kh í có tính oxi hóa và tính khử
d) không có tính oxi hóa và tính khử Đáp án:
A-b; B-c; C-a
Trang 16Câu 6: Bổ túc các phản ứng sau:
SO2 + CaO
SO2 + H2S
SO2 + + H Br2 H2O + HBr2SO4
S + H2O
2 3 2
2 2
Trang 17Câu 7:
Cho 22,4g kali hiđrôxit phản ứng với 5,6 lit khí lưu huỳnh đioxit(đktc) Hỏi sau phản ứng thu được muối nào và bao nhiêu gam?
Trang 18Đáp án:
Theo đề bài:
nSO = 5,6/22,4 = 0,25 mol;
nKOH = 22,4/56 = 0,4 mol;
Vậy: nKOH/ nSO = 0,4/0,25 = 1,6 Vì 1<1,6<2 nên phản ứng sinh ra 2 muối
PTPƯ: KOH + SO2 KHSO3
a a a (mol)
2KOH + SO2 K2SO3 + H2O
2b b b ( mol)
Vậy ta có: nSO = a+b= 0,25
nKOH = a+2b= 0,4
Giải hệ PT ta được: a= 0,1; b= 0,15
Do đó: Khối lượng của KHSO3 là: 120*0,1= 12g
Khối lượng của K2SO3 là: 158*0,15= 23,7g
2 2 2