1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hop chat co oxi cua luu huynh( tiet 2-nc)

18 310 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 5,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ng d ng Ứ ụỨng dụng của SO2 Chống nấm mốc cho lương thực, giấy Sản xuất axit sunfuric... Nguyên liệu sản xuất SO2... Cấu tạo phân tử: II.. B/ SO2rất ít tan trong nước.. C/ SO2 tan và

Trang 1

B i 45 à

Hợp chất có oxi của lưu huỳnh

(Tiết 2)

Trang 2

5 ng d ng Ứ ụ

Ứng dụng của SO2

Chống nấm

mốc cho

lương thực,

giấy

Sản xuất axit sunfuric

Trang 3

6/ Điều chế:

Trong phòng thí nghiệm : đun nóng dd H2SO4 với muối Na2SO3.

Trang 4

Nguyên liệu sản xuất SO2

Trang 6

Lưu huỳnh

Trang 7

Quặng pirit sắt

(FeS2)

Trang 8

2p 4

2s 2

O

1 Cấu tạo phân tử:

II Lưu huỳnh trioxit:

trạng thái kích thích có 6e độc thân.

S      

Trang 9

*Tên g i : ọ

+ L u huỳnh (VI) oxit ư

+ L u hùynh trioxit ư

+Anhiđrit sunfuric

* CTCT:

O S

O O

O S

O O hoặc

II L ư u hu ỳ nh TRIOXIt:

1/ Cấu tạo phân tử:

Trang 10

II L ư u hu ỳ nh TRIOXIt:

1/ Cấu tạo phân tử:

Trang 11

CỦNG CỐ

Câu 1: Tính chất nào sau đây là của SO2:

A/ SO2là khí màu vàng lục, mùi hắc, rất độc.

B/ SO2rất ít tan trong nước.

C/ SO2 tan vào nước tạo

dung dịch có tính axit mạnh.

D/ SO2 vừa có tính khử, vừa có

tính oxi hoá.

Trang 12

Câu 2: Phản ứng nào sau đây SO2 đóng vai trò chất oxi hoá?

A SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr

B 5SO2+2KMnO4+2H2O K2SO4+2MnSO4+2H2SO4

C SO2 + 2H2S 3S + 2H2O

D 2SO2 + O2 2SO3

Trang 13

Câu 3: Phản ứng nào sau đây SO2 đóng vai trò chất khử?

A SO2 + H2O H2SO3

B SO2 + NaOH NaHSO3

C SO2 + 2H2S 3S + 2H2O

D SO2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + H2SO4

Trang 14

Câu 4:

Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở điều kiện thường.

Trang 15

Câu 5:

Hãy ghép những cặp chất và tính chất

của chất sao cho phù hợp:

A S a) có tính khử

B SO2 b) chất rắn có tính oxi hóa và tính khử

C H2S c) chất kh í có tính oxi hóa và tính khử

d) không có tính oxi hóa và tính khử Đáp án:

A-b; B-c; C-a

Trang 16

Câu 6: Bổ túc các phản ứng sau:

SO2 + CaO

SO2 + H2S

SO2 + + H Br2 H2O + HBr2SO4

S + H2O

2 3 2

2 2

Trang 17

Câu 7:

Cho 22,4g kali hiđrôxit phản ứng với 5,6 lit khí lưu huỳnh đioxit(đktc) Hỏi sau phản ứng thu được muối nào và bao nhiêu gam?

Trang 18

Đáp án:

Theo đề bài:

nSO = 5,6/22,4 = 0,25 mol;

nKOH = 22,4/56 = 0,4 mol;

Vậy: nKOH/ nSO = 0,4/0,25 = 1,6 Vì 1<1,6<2 nên phản ứng sinh ra 2 muối

PTPƯ: KOH + SO2  KHSO3

a a a (mol)

2KOH + SO2  K2SO3 + H2O

2b b b ( mol)

Vậy ta có: nSO = a+b= 0,25

nKOH = a+2b= 0,4

Giải hệ PT ta được: a= 0,1; b= 0,15

Do đó: Khối lượng của KHSO3 là: 120*0,1= 12g

Khối lượng của K2SO3 là: 158*0,15= 23,7g

2 2 2

Ngày đăng: 16/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w