1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ba đường trung tuyến của tam giác

16 377 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

° Đôi khi đường thẳng AM cũng gọi là đường trung tuyến của tam giác ABC... Tính chất ba đường trung tuyếncủa tam giác a Thực hành b Tính chất Ba đường trung tuyến của tam giác cùng đi

Trang 1

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO

VỀ DỰ TiẾT HỌC

MÔN TOÁN LỚP 7A7 TRƯỜNG THCS LÊ LỢI TP.QUY NHƠN, BÌNH ĐỊNH

Trang 2

KiỂM TRA BÀI CŨ

1) Phát biểu định lý về bất đẳng thức tam giác.

Trong một tam giác, độ dài mỗi cạnh nhỏ hơn

tổng và lớn hơn hiệu độ dài hai cạnh còn lại.

2) Ba số nào sau đây có thể lấy làm độ dài ba cạnh của một tam giác? Vì sao?

a) 3; 5; 7 (cm)

b) 1; 2; 3 (cm)

Câu a): Đúng vì 7 < 3 + 5

Trang 3

Cần đặt tấm bìa tam giác ở vị trí nào của nó lên đầu nhọn của cây bút chì thẳng đứng mà tấm bìa vẫn giữ thăng bằng

nằm ngang?

Trang 4

§4.TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG

TRUNG TUYẾN CỦA TAM GIÁC

1.Đường trung tuyến của

tam giác

° Đoạn thẳng AM nối

đỉnh A của tam giác ABC

với trung i m M c a cạnh đ ể ủ

BC gọi là đường trung

tuyến của tam giác ABC.

° Đôi khi đường thẳng AM

cũng gọi là đường trung

tuyến của tam giác ABC.

A

M A

Trang 5

§4.TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG

TRUNG TUYẾN CỦA TAM GIÁC

1.Đường trung tuyến của

tam giác

° Đo n th ng n i đ nh c a ạ ẳ ố ỉ ủ

tam giác v i trung đi m c a ớ ể ủ

c nh đ i di n là đ ạ ố ệ ườ ng trung

tuy n c a tam giác ế ủ

M i tam giác có ba đ ỗ ườ ng

trung tuy n ế

2.Tính ch t ba đ ấ ườ ng trung

tuy n c a tam giác ế ủ

a) Th c hành ự

+) G p gi y ấ ấ

+) Dùng l ướ i ô vuông

A

A

E F

Trang 6

2 Tính chất ba

đường trung

tuyến của tam

giác

a) Thực hành

+) Dùng lưới ô

vuông

A

B

C

E F

D G

Trang 7

2 Tính chất ba đường trung tuyến

của tam giác

a) Thực hành

b) Tính chất

Ba đường trung tuyến của

tam giác cùng đi qua một

điểm

Điểm đó cách mỗi đỉnh của

tam giác một khoảng bằng

độ dài đường trung tuyến đi

qua đỉnh ấy và được gọi là

trọng tâm của tam giác.

2 3

A

E F

G

GA GB GC 2

AD BE CF 3 = = =

Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC.

Trang 8

Hoạt động cá nhân

1)Bài tập 23(SGK/66)

Cho G là trọng tâm của

tam giác DEF với

đường trung tuyến DH

Khẳng định nào sau đây

đúng?

a) DG 1DH 2= b) DG 3

GH =

D

G

Đáp án: Câu c)

Trang 9

HOẠT ĐỘNG NHÓM

BÀI TẬP 24 (SGK/66)

Xem hình vẽ bên Hãy điền

số thích hợp vào ô trống

trong các đẳng thức sau:

a)MG = … MR; GR = … MR;

GR = … MG

b)NS = … NG; NS = …GS;

NG = … GS

M

S

G

2 3

1 3

1 2

3

2

Trang 10

 KiỂM CHỨNG TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG

TRUNG TUYẾN CỦA TAM GIÁC

TÂM CỦA TAM GIÁC

Trang 11

Các cách xác định trọng tâm

của tam giác

• 1) Vẽ hai đường trung

tuyến, tìm giao điểm

của chúng

• 2) Vẽ một đường

trung tuyến, tìm điểm

chia đường trung

tuyến đó thành hai

phần theo tỉ số 2:1 kể

từ đỉnh

A

M

S

G

Trang 12

E

CÁC TAM GIÁC CÓ CÙNG TRỌNG TÂM

Trang 13

§4.TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG

TRUNG TUYẾN CỦA TAM GIÁC

1.Đường trung tuyến của tam giác

° Đo n th ng n i đ nh c a tam giác v i ạ ẳ ố ỉ ủ ớ

trung đi m c a c nh đ i di n là ể ủ ạ ố ệ

đ ườ ng trung tuy n c a tam giác ế ủ

M i tam giác có ba đ ỗ ườ ng trung tuy n ế

2.Tính ch t ba đ ấ ườ ng trung tuy n c a ế ủ

tam giác

Đ nh lý ị

Ba đ ườ ng trung tuy n c a tam giác ế ủ

cùng đi qua m t đi m ộ ể

Đi m đó cách m i đ nh c a tam giác ể ỗ ỉ ủ

m t kho ng b ng 2/3 đ dài đ ộ ả ằ ộ ườ ng

trung tuy n đi qua đ nh y, và đ ế ỉ ấ ượ c

g i là ọ tr ng tâm ọ c a tam giác ủ

A

A

E F

G

GA GB GC 2

AD BE CF 3 = = =

Trang 14

DẶN DÒ

1) Nắm chắc tính chất ba đường trung tuyến của

tam giác và định lý về trọng tâm, các cách xác định trọng tâm tam giác

2) Làm bài tập 25 (SGK/67)

3) Để hiểu thêm cách chứng minh định lý về

trọng tâm của tam giác, hãy giải 2 bài tập trong Sách bài tập Toán 7 : bài 64 tập 1 và bài 37

tập 2.

4) Chuẩn bị tiết sau: Làm các bài tập trong phần

luyện tập: bài 26 đến bài 30 SGK/67

Trang 15

Chứng minh định lý “Ba đường

trung tuyến của tam giác”

+) Trước hết ta chứng minh giao điểm G của hai

đường trung tuyến AD và BE của tam giác

ABC chia mỗi đường trung tuyến theo tỉ số

2:3 kể từ đỉnh:

*) Bước 1:

Chứng minh DE // AB và DE = 1/2AB:

Kéo dài DE một đoạn EF = ED, ta chứng minh

AF // BD và AF = BD, suy ra DF // AB và DF

= AB.

*) Bước 2:

Gọi I, K là trung điểm của AG, BG, ta chứng

minh IG = GD, KG = GE, suy ra GA = 2GD,

GB = 2GE, do đó GA = 2/3AD, GB = 2/3BE.

+) Lập luận tương tự đường trung tuyến CM và

trung tuyến AD cũng cắt nhau tại điểm G ’

chia mỗi đường trung tuyến này theo tỉ số

2:3 kể từ đỉnh.

Do đó G và G ’ trùng nhau.

+) Vậy ba đường trung tuyến của tam giác cùng

đi qua một điểm và điểm đó chia mỗi đường

trung tuyến theo tỉ số 2:3 kể từ đỉnh.

A

E

F

G

I

K M

Trang 16

CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO

ĐÃ VỀ DỰ TiẾT HỌC

Ngày đăng: 15/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w