TIẾT 56:CÁC NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HOC Thế nào là qúa trình thuận nghịch ?... Quá trình thuận nghịch và không thuận nghịch: TIẾT 56:CÁC NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HOC b Quá tr
Trang 2KiÓm tra bµi cò
1 ) Phát biểu và viết hệ thức của
nguyên lí I NĐLH ?
Nêu tên, đơn vị và quy ước
dấu của các đại lượng trong
hệ thức.
da
Trang 3II NGUYÊN LÍ II NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
1 Quá trình thuận nghịch và không thuận nghịch:
a Quá trình thuận nghịch:
Quá trình thuận nghịch là quá trình vật tự trở về trạng thái ban đầu mà không cần đến sự can thiệp của vật khác.
TIẾT 56:CÁC NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HOC
Thế nào là qúa
trình thuận nghịch ?
Trang 4II NGUYÊN LÍ II NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
1 Quá trình thuận nghịch và không thuận nghịch:
TIẾT 56:CÁC NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HOC
b) Quá trình khơng thuận nghịch
a Quá trình thuận nghịch
- Quá trình truyền nhiệt là quá trình khơng thuận nghịch
Ví dụ 1: Cốc nước nĩng đặt
trong khơng khí
Trang 5II NGUYÊN LÍ II NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
1 Quá trình thuận nghịch và không thuận nghịch:
TIẾT 56:CÁC NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HOC
b Quá trình khơng thuận nghịch
a Quá trình thuận nghịch
- Quá trình truyền nhiệt là quá trình
khơng thuận nghịch
- Sự chuyển hĩa giữa cơ năng và nội năng là
quá trình khơng thuận nghịch.
Quá trình khơng thuận nghịch chỉ xảy ra theo một chiều xác định, muốn xảy ra theo chiều ngược lại thì phải cần sự can thiệp của vật khác.
Ví dụ 2: Hịn đá rơi từ độ cao h1 sau khi
chạm đất, nảy lên đến độ cao h2.
m
h1 h2
Trang 6II NGUYÊN LÍ II NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
1 Quá trình thuận nghịch và không thuận nghịch:
TIẾT 56:CÁC NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HOC
2 Nguyên lí II nhiệt động lực học
a) Cách phát biểu của Clau-di-út.
Nhiệt khơng thể tự truyền
từ một vật sang vật nĩng hơn
R.CLAU-DI-ÚT (1822-1888)
Nhà vật lí người Đức
Trang 7II.NGUYÊN LÍ II NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
1 Quá trình thuận nghịch và không thuận nghịch:
TIẾT 56:CÁC NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HOC
2 Nguyên lí II nhiệt động lực học
a) Cách phát biểu của Các-Nơ
Động cơ nhiệt khơng thể chuyển hĩa tất cả nhiệt lượng nhận được thành cơngc cơ
học
S.CÁC –NƠ (1822-1888 ) Nhà vật lí người Pháp
Trang 83 Vận dụng:
+ Nguồn nóng: Để cung cấp nhiệt lượng + Bộ phận phát động : Gồm tác nhân và thiết bị phát động
+ Nguồn lạnh: Để thu nhiệt lượng do tác nhân toả ra
II.NGUYÊN LÍ II NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
1 Quá trình thuận nghịch và không thuận nghịch:
TIẾT 56:CÁC NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HOC
2 Nguyên lí II nhiệt động lực học
Lạnh
nĩng
Mổi động cơ nhiệt điều cĩ 3 bộ phận cơ bản
HIỆU SUẤT:
=
1 2
1
H
−
Trang 93 Vận dụng:
II.NGUYÊN LÍ II NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
1 Quá trình thuận nghịch và không thuận nghịch:
TIẾT 56:CÁC NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HOC
2 Nguyên lí II nhiệt động lực học
Trang 10Câu 1: Quá trình thuận nghịch là :
a) quá trình có thể diễn ra theo 2 chiều
b) quá trình trong đó vật có thể tự quay về trạng thái ban đầu có sự can thiệp
của các vật khác
c) quá trình trong đó vật có thể quay về trạng thái ban đầu
d) quá trình trong đó vật có thể tự quay
về trạng thái ban đầu mà không cần có sự can thiệp của các vật khác
Trang 11Câu 2: Một động cơ nhiệt một giây nhận từ nguồn nóng nhiệt lượng 3,6.10 4 J đồng thời nhường cho nguồn lạnh 3,2.10 4 J Hiệu suất của động cơ.
A 0,11(11%)
B.0,011(1,1%)
C.0,22(22%)
D.12%
2
1
4 1
3,6.10 3,2.10
0.11 11% 3,6.10
H
Q
Trang 12Câu3 : Để nâng cao hiệu suất động
cơ nhiệt, người ta cần:
a) nâng cao nhiệt độ của nguồn nóng b) hạ thấp nhiệt độ của nguồn lạnh
c) nâng cao nhiệt độ của nguồn nóng và hạ thấp nhiệt độ của nguồn lạnh d) nâng cao nhiệt độ của nguồn lạnh và hạ thấp nhiệt độ của nguồn nóng
Trang 13Câu 4: Khi nói về cấu tạo động cơ nhiệt,
phát biểu nào sau đây sai:
a) ộng cơ nhiệt có 3 bộ phận cơ bản: Đ
nguồn nóng, bộ phận phát động, nguồn lạnh
b) Nguồn nóng có tác dụng duy trì nhiệt độ cho động cơ nhiệt
c) Trong bộ phận tác động, tác nhân giãn nở sinh công
d) Nguồn lạnh nhận nhiệt lượng do tác
nhân toả ra để giảm nhiệt độ
Trang 14Câu 5 )Nhiệt lượng mà khí nhận được chỉ dùng để làm tăng nội năng của nó trong
A quá trình đẳng tích
B quá trình đẳng nhiệt
C quá trình đẳng áp
D một chu trình
Trang 161) Nguyªn lý I N LH : Đ Đ é biÕn thiªn néi năng cña vËt b»ng tæng c«ng vµ nhiÖt l îng
mµ vËt nhËn ® îc.
∆ U = Q + A
Quy íc: - NÕu Q > 0, hÖ nhËn nhiÖt l îng
- NÕu Q < 0, hÖ truyÒn nhiÖt l îng
- NÕu A > 0, hÖ nhËn c«ng
- NÕu A < 0, hÖ thùc hiÖn c«ng.
Q nhiệt lượng
∆ U độ biến thiên nội năng
A công