SƠ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TỈNH HẬU GIANG TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NGÃ SAUBỘ MÔN TOÁN KHOẢNG CÁCH 1 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN NGUYỄN VĂN HUẤN GIÁO SINH THỰC HIỆN PHẠM MINH TRÍ 1060088 pmtri88@stude
Trang 1SƠ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TỈNH HẬU GIANG TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NGÃ SAU
BỘ MÔN TOÁN
KHOẢNG CÁCH
1
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
NGUYỄN VĂN HUẤN
GIÁO SINH THỰC HIỆN
PHẠM MINH TRÍ 1060088 pmtri88@student.ctu.edu.vn
Trang 2Bài 1
a) Đường thẳng a là đường vuông góc chung của hai đường thẳng d và d’ nếu a vuông góc với d và a vuông góc với d’
A
D
C B
Trang 3b) Gọi (P) là mặt phẳng song song với cả hai đường thẳng a, b chéo nhau Khi đó đường thẳng vuông góc chung của a và b luôn luôn vuông góc với (P)
Trang 4c) Gọi d là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau a và b thì d là giao tuyến của hai mặt phẳng (a, d) và (b, d)
b
d Pa
Q
Đúng
Trang 5d) Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b Đường thẳng nào đi qua một điểm trên a đồng thời cắt b và vuông góc với b thì đó là đường vuông góc chung của a và b.
Sai
A
D
C B
A’
C’
B’
D’
Trang 6e) Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau a và b nằm trong mặt phẳng chứa đường này và vuông góc với đường kia.
Sai
Trang 7B
C A
Trang 8BÀI 2
2
Ta có: SA ⊥ ( ABC )
BC AH
)SAE(
BCSA
E K
H H’
Trang 9B
C A
E
K
b)1 Chứng minh SC vuông góc mp(BHK)
Trang 10SC BK
E K
H H’
Trang 11B
C A
E
K
b)2 Chứng minh HK vuông góc mp(SBC)
Trang 12BC
HKSC
)BHK(
SC
B
C A
E
K
H H’
) SBC (
⇒
Trang 13C S
Trang 15Vì chúng đều là độ dài của
đường cao của các tam giác
Trang 17BH ⊥
2 2
1 AB
1 BH
1 a
1 BH
1
+
=
tại H thì
Trang 18ab BH
Trang 19BÀI 5
Trang 21b) Tính khoảng cách giữa hai
O’
) ' ACD (
D ' B
I = ∩
) ' C ' BA (
D ' B
Trang 22Áp dụng định lí talet trong tam
giác BDH Ta có ID = IH (1)
3
3
a 3
D '
O’
Thêm vào đó
BO' //
O
D' BO'
(BDC) )
B' (BDD'
O D' (DAC)
) B' (BDD'
(BDC) //
Trang 233
a IK
) ' CD ,'
BC (
BC' (A'
( d )
' CD ,'
BC (
d )
)//(ACD' BC'
(A'
) (ACD' CD'
) BC' (A'
O’
Trang 25BÀI 6
Gọi I, K là trung điểm các cạnh
AB và CD Qua K kẽ đường
thẳng d//AB, trên d lấy A’ và
B’ sao cho K là trung điểm
A’B’ và KA’ = IA
Hai tam giác vuông BCB’ & ADA’ có BB’=AA’
và CB’=A’D Nên suy ra AD = BC
C ' B '
K
A
’ I
B
Trang 26A
B
C I
H
BÀI 7
Trang 272 2
SH = −
BC AH
I = ∩
3
a 2
3 a
3 3
2 AI
3
2
2 2
dài đường cao SH của
hình chóp tam giác đều
Trang 29a) Tính khoảng cách giữa hai
cạnh đối diện của tứ giác đều
Gọi I và K lần lượt là trung
điểm các cạnh AB và CD
Ta có: ID = IC (vì ID và IC là hai trung tuyến
của hai tam giác đều bằng nhau ABD và ABC)
Do đó IK ⊥ CD
Chứng minh tương tự ta có IK ⊥ AB
Vậy IK là đường vuông góc chung của hai
cạnh đối diện của tứ diện đều là AB và CD
Trang 303
aKC
ICIK
2 2
2 2