1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 58: Phương trình quy về phương trình bậc 2

12 632 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Quy Về Phương Trình Bậc 2
Người hướng dẫn Trần Văn Quang
Trường học Trường Đại Học
Thể loại tiết
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét: Ph ơng trình trên không phải là ph ơng trình bậc hai, song ta có thể đ a nó về ph ơng trình bậc hai bằng cách đặt ẩn phụ.. Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho 1... Ph

Trang 2

Đối với phương trình

ax2 + bx + c = 0 ; ( a ≠ 0 )

và biệt thức + Nếu thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:

0

∆ >

1

2

b x

a

− + ∆

2

b x

a

− − ∆

=

;

2

b

a

+ Nếu thì phương trình có

nghiệm kép ∆ = 0

Phát biểu kết luận

về công thức

nghiệm của

phương trình

bậc hai

+ Nếu thì phương trình vô ∆< 0

Trang 3

Gi¸o viªn thùc hiÖn: TrÇn v¨n Quang

Trang 4

Nhận xét: Ph ơng trình trên không phải là

ph ơng trình bậc hai, song ta có thể đ a nó

về ph ơng trình bậc hai bằng cách đặt ẩn

phụ

1.Ph ơng trình trùng ph ơng:

Ph ơng trình trùng ph ơng là ph ơng trình

có dạng ax 4 + bx 2 + c = 0 (a ≠ 0)

Tieỏt 58: Đ7 ph ơng trình quy về ph ơng trình bậc hai

Nếu đặt thì ta có ph ơng trình bậc

hai

2

x = t 2

at + bt + c = 0

Ví dụ 1: Giải ph ơng trình:

x 4 - 13x 2 + 36 = 0 (1)

Giải: - Đặt x2 = t Điều kiện là t ≥ 0

Ta có ph ơng trình bậc hai ẩn t

2

t − 13t +36 = 0 (2)

- Giải ph ơng trình (2) : ∆ = 169 -144 = 25 ; ∆ = 5

13 5 13 5

t 4 t 9

= = và = =

Cả hai giá trị 4 và 9 đều thoả mãn t ≥ 0

Với t1 = 4 ta có x 2 = 4 Suy ra x1 = -2, x2 = 2 Với t2 = 9 ta có x 2 = 9 Suy ra x3 = -3, x4 = 3 Vậy ph ơng trình ( 1) có bốn nghiệm:

x1 = -2; x2 = 2; x3 = -3; x4 = 3.

Caực bửụực giaỷi phửụng trỡnh truứng phửụng ?

Trang 5

Các bước giải phương trình trùng phương:

ax 4 + bx 2 + c = 0

Các bước giải phương trình trùng phương:

ax 4 + bx 2 + c = 0

• 4 Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho

1 Đặt x 2 = t (t 0)

•Đưa phương trình trùng phương về phương trình

• bậc 2 theo t: at 2 + bt + c = 0

2 Giải phương trình bậc 2 theo t

t

3.Lấy giá trị t 0 thay vào x 2 = t để tìm x.

x = ±

Giải các phương trình trùng phương sau:

?1

a) 4x4 + x2 - 5 = 0 b) 3x4 + 4x2 + 1 = 0

Trang 6

a) 4x 4 + x 2 - 5 = 0 (1)

Đặt x 2 = t; t 0

Ta có: 4t 2 + t - 5 = 0

Vì a + b + c = 4 +1 -5 = 0

t 1 = 1; t 2 = -5 (loại)

t 1 = 1 x 2 = 1 x = ± x = ±1

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm:

x 1 =1; x 2 = -1

Tiết 58: §7 ph ¬ng tr×nh quy vỊ ph ¬ng tr×nh bËc hai

2

t

− +

1

2 1

3

− −

= = − ( loại)

(loại) Phương trình đã cho vô nghiệm

V× a – b + c = 3 – 4 + 1 = 0 nªn:

4 2

Đặt x = t ( t 0)

Ta có: 3t + 4t + 1 = 0

c) x - 16x = 0 d) x + x = 04 2

?1

Bài giải:

? Giải các phương trình sau:

Trang 7

c) x 4 - 16x 2 = 0 (3)

Đặt x 2 = t; t 0

Ta có: t 2 -16 t = 0

t(t-16) = 0

t = 0

hoặc t -16 = 0 t = 16

* Với t = 0 x 2 = 0 x = 0

* Với t 1 = 16 x 2 = 16 x = ±

x = ± 4

Vậy phương trình có 3 nghiệm

x 1 = 0; x 2 = 4; x 3 = -4

16

Tiết 58: §7 ph ¬ng tr×nh quy vỊ ph ¬ng tr×nh bËc hai

d) x 4 + x 2 = 0 (3) Đặt x 2 = t; t 0

Ta có t 2 + t = 0 t(t+1) = 0 t= 0 hoặc t+1 = 0 t= 0 hoặc t = -1 (loại)

* Với t = 0 x 2 = 0 x = 0

Vậy phương trình trùng phương có thể có 1 nghiệm,

2 nghiệm, 3 nghiệm, 4 nghiệm, vô nghiệm

Phương trình trùng phương có thể có bao nhiêu nghiệm?

Trang 8

2 Ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu thức:

Khi giải ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu thức, ta làm nh sau:

B ớc 1: Tìm điều kiện xác định của ph ơng trình;

B ớc 2: Quy đồng mẫu thức hai vế rồi khử mẫu thức;

B ớc 3: Giải ph ơng trình vừa nhận đ ợc;

B ớc 4: Trong các giá trị tìm đ ợc của ẩn, loại các giá trị không thoả mãn điều kiện xác định, các giá trị thoả mãn điều kiện xác định là nghiệm của ph ơng trình đã cho;

Tieỏt 58: Đ7 ph ơng trình quy về ph ơng trình bậc hai

Trang 9

?2 Giải ph ơng trình: x2 - 3x + 6

x2 - 9 =

1

x - 3 (3) Bằng cách điền vào chỗ trống ( … ) và trả lời các câu hỏi:

- Điều kiện : x ≠ …

- Khử mẫu và biến đổi: x2 - 3x + 6 = … ⇔ x2 - 4x + 3 = 0

- Nghiệm của ph ơng trình x2 - 4x + 3 = 0 là x1 = … ; x2 = …

Hỏi: x1 có thoả mãn điều kiện nói trên không? T ơng tự, đối với

x2?

- Vậy nghiệm ph ơng trình ( 3) là:

Tieỏt 58: Đ7 ph ơng trình quy về ph ơng trình bậc hai

3

±

x + 3

1 3

1

1

x = 1

Trang 10

3 Ph ¬ng tr×nh tÝch:

VÝ dơ 2: Gi¶i ph ¬ng tr×nh: ( x + 1) ( x2 + 2x - 3) = 0 (4)

Gi¶i: ( x + 1) ( x2 + 2x - 3) = 0 ⇔ x + 1 = 0 hoỈc x2 + 2x - 3 = 0 Gi¶i hai ph ¬ng tr×nh nµy ta ® ỵc x1 = -1; x2 = 1; x3 = -3

?3 Gi¶i ph ¬ng tr×nh sau b»ng c¸ch ® a vỊ ph ¬ng tr×nh tÝch:

x3 + 3x2 + 2x = 0 x.( x2 + 3x + 2) = 0 ⇔ x = 0 hoỈc x2 + 3x + 2 = 0 Gi¶i x 2 + 3x + 2 = 0 v× a – b + c = 1 - 3 + 2 = 0

Nªn ph ¬ng tr×nh x2 + 3x + 2 = 0 cã nghiƯm lµ x1= -1 vµ x2 = -2 VËy ph ¬ng tr×nh x3 + 3x2 + 2x = 0 cã ba nghiƯm lµ

x = -1; x = -2 vµ x = 0

Tiết 58: §7 ph ¬ng tr×nh quy vỊ ph ¬ng tr×nh bËc hai

Giải :

Trang 11

Bµi tËp 35( SGK/Trg56) Gi¶i ph ¬ng tr×nh tÝch:

a) (3x2 - 5x + 1).(x2 - 4) = 0

Tieát 58: §7 ph ¬ng tr×nh quy vÒ ph ¬ng tr×nh bËc hai

H íng dÉn vÒ nhµ:

Häc thuéc c¸c d¹ng ph ¬ng tr×nh quy vÒ bËc hai: Ph ¬ng tr×nh

trïng ph ¬ng, ph ¬ng tr×nh cã Èn ë mÉu, ph ¬ng tr×nh tÝch Lµm

c¸c bµi tËp 34, 35 , 36 ( SGK- Trg 56)

Trang 12

Chóc c¸c em ch¨m ngoan,

Häc giái !

Ngày đăng: 15/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w