Mô tả bản chất, chức năng và các hình thức kênh phân phối.. Nhận diện các thành phần của chiến lược kênh Thảo luận các vấn đề chủ yếu của quản trị kênh phân phối: lựa chọn, thúc đẩ
Trang 1CHƯƠNG 10
Quản trị chuỗi cung
ứng và kênh marketing
Trang 2 Xác định mạng giá trị và hệ thống kênh
marketing.
Mô tả bản chất, chức năng và các hình thức
kênh phân phối.
Thảo luận cách thức các thành viên kênh tương
tác và tổ chức hoạt động kênh.
Nhận diện các thành phần của chiến lược kênh
Thảo luận các vấn đề chủ yếu của quản trị kênh
phân phối: lựa chọn, thúc đẩy, huấn luyện, đánh giá và quản trị mâu thuẫn trong kênh.
Các quyết định về phân phối sản phẩm vật chất
MỤC TIÊU CHƯƠNG
Trang 3Mạng giá trị và hệ thống kênh
marketing
Mạng giá trị là hệ thống các đối tác và
các liên minh được sử dụng bởi công
ty nhằm tạo nguồn, làm mạnh và cung ứng sản phẩm hoặc dịch vụ của nó.
nhà sản xuất đến người tiêu dùng hoặc người sử dụng cuối cùng hình thành
các kênh marketing.
Trang 4 The use of intermediaries results from their greater efficiency in making
goods available to target markets.
Offers the firm more than it can
achieve on its own through the
Trang 5Hình 10-1
Tầm quan trọng của kênh marketing
Trang 6Tầm quan trọng của kênh marketing
Các nhà sản xuất thiết lập kênh marketing vì một số lý do:
– Nhà sản xuất thiếu nguồn tài chính cần thiết cho việc làm marketing trực tiếp
– Marketing trực tiếp không khả thi đối với nhiều loại sản phẩm
– Sử dụng kênh sẽ giúp giải phóng tài chính cho các hoạt động đầu tư vào các lĩnh vực kinh doanh quan trọng
– Các trung gian hoạt động hiệu quả hơn
Trang 7Chức năng của kênh phân phối
Các thành viên kênh thực hiện một số chức năng cơ bản:
– Các chức năng phía trước:
Phát triển / phổ biến truyền thông
Lưu kho và vận chuyển hàng hóa vật chất
Giám sát việc chuyển quyền sở hữu
– Các chức năng phía sau:
Đặt hàng với các nhà sản xuất
Hỗ trợ việc thanh toán hóa đơn
Trang 8Chức năng của kênh phân phối
các thành viên kênh còn bao gồm cả
những chức năng theo cả hai chiều:
– Các chức năng phía trước và phía sau:
Thu thập thông tin
Thương lượng giá và chuyển quyền sở hữu
Tài trợ tồn kho
Chấp nhận rủi ro
Trang 9BÁN HÀNG
THÔNG TIN
TRUYỀN THÔNG
GIAO TIẾP
ĐÁP ỨNG
THƯƠNG LƯỢNG
LƯU CHUYỂN VẬT CHẤT
TÀI TRỢ
CHIA SẺ RỦI RO
HÌNH 10.1 CÁC CHỨC NĂNG CỦA KÊNH
PHÂN PHỐI
Trang 103 BƯỚC CHIẾN LƯỢC PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ
THIẾT KẾ CẤU TRÚC KÊNH
HÌNH 10.2: TIẾN TRÌNH THIẾT KẾ KÊNH PHÂN PHỐI
Trang 11PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG
TÌM HIỂU KHÁCH HÀNG THỰC
SỰ MUỐN GÌ?
QUYẾT ĐỊNH ĐIỂM BÁN THÍCH HỢP
NGHIÊN CỨU VỀ CHI PHÍ
QUYẾT ĐỊNH
VỀ NHU CẦU THAY ĐỔI
CHUẨN BỊ MỘT KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG CHI TIẾT
HÌNH 10.3: TIẾN TRÌNH PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG
Trang 12* Sự chuyển đổi từ việc bán hàng dựa trên sự tương tác đến marketing quan hệ.
* Sự tái nhìn nhận về thị trường không chỉ gồm
những người mua cuối cùng.
* Hệ thống quản trị tồn kho Just-in-time (JIT).
* Sự thích nghi với công nghệ mới.
* Sự thay đổi bản chất của kênh bán lẻ.
* Sự nhận diện về tầm quan trọng của quản trị hậu
cần.
* Quản trị chuỗi cung ứng.
* Sự kiểm soát chi phí.
PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KÊNH
Trang 13KOVA THIẾT LẬP MỤC TIÊU & CHIẾN LƯỢC PHÂN PHỐI
PHẠM VI CẠNH TRANH
KOVA THEO ĐUỔI CHIẾN LƯỢC HỖN HỢP PHÂN ĐOẠN THỊ TRƯỜNG
HÀNG
SỰ PHÙ HỢP VÀ CHẤT LƯỢNG BAO BÌ
THÁI ĐỘ PHỤC VỤ KHÁCH HÀNG
ĐẦU TƯ NGUỒN NHÂN LỰC MANG ĐẾN GIÁ TRỊ VƯỢT TRỘI
THIẾT LẬP MỤC TIÊU
& CHIẾN LƯỢC PHÂN PHỐI CỦA SƠN KOVA HÌNH 10.3
Trang 14CẤP ĐỘ PHÂN PHỐI
• KÊNH PP TRỰC TIẾP
• KÊNH PP GIÁN TIẾP
ĐỘ BAO PHỦ KÊNH
• PHÂN PHỐI ĐỘC QUYỀN
• PHÂN PHỐI CHỌN LỌC
• PHÂN PHỐI RỘNG RÃI
ĐiỀU KHOẢN
& TRÁCH NHIỆM
• CHÍNH SÁCH GIÁ
• ĐIỀU KIỆN BÁN HÀNG
• PHÂN QUYỀN LÃNH THỔ
THIẾT KẾ KÊNH PHÂN
PHỐI
HÌNH 10.4: CÁC QUYẾT ĐỊNH THIẾT KẾ KÊNH
Trang 15Các quyết định thiết kế kênh
Người hỗ trợ
– Hỗ trợ trong phân phối, không thương lượng hoặc nắm giữ hàng hóa
Trang 16Các quyết định thiết kế kênh
Phân phối độc quyền
– Số lượng nhà phân phối rất hạn chế
Trang 17Các quyết định thiết kế kênh
– Các điều khoản thanh toán và bảo hành
Điều khoản về lãnh thổ
– Xác định lãnh thổ
Các dịch vụ thực hiện bởi các bên
Trang 18Các quyết định thiết kế kênh
án kênh:
– Tiêu chuẩn kinh tế
Doanh thu và chi phí vs giá trị tăng thêm
– Tiêu chuẩn kiểm soát
– Tiêu chuẩn thích ứng
thể, công ty thực hiện một số hành
Trang 19Các quyết định quản trị kênh
Động viên các thành viên kênh
Đánh giá các thành viên kênh
Thay đổi các thỏa thuận kênh
Lựa chọn thành viên
kênh
Đào tạo thành viên
kênh
Trang 21Hành vi và tổ chức kênh
Mâu thuẫn, hợp tác và cạnh tranh
– Các loại mâu thuẫn
Ngang, dọc và đa kênh
– Nguyên nhân mâu thuẫn
Các nguyên nhân quan trọng: mục tiêu khác nhau, vai trò và quyền lợi không
rõ ràng
Các nguyên nhân khác
– Quản trị mâu thuẫn kênh
Trang 22Quản trị mâu thuẫn kênh
Trang 23 Hoạch định, thực thi và kiểm soát dòng chảy vật chất của hàng hóa, dịch vụ và thông tin có liên quan từ điểm bắt đầu đến điểm tiêu dùng nhằm thỏa mãn nhu cầu của khách hàng một cách sinh lợi.
– Phân phối đi (Outbound distribution)
– Phân phối đến (Inbound distribution)
HẬU CẦN MARKETING
Trang 25 Mục tiêu của hệ thống hậu cần:
– Cung cấp dịch vụ khách hàng tối đa với
chi phí tối thiểu
– Nhà kho
– Quản trị tồn kho
– Vận chuyển
– Quản trị thông tin hậu cần
MỤC TIÊU & CHỨC NĂNG CỦA HỆ
THỐNG HẬU CẦN
Trang 26Nhà kho
Quyết định bao nhiêu kho hàng? loại nào? Đặt ở đâu?
Trang 27Quản trị tồn kho
Duy trì sự cân bằng
giữa việc tồn kho
quá nhiều và quá ít.
Trang 28RFID – Công nghệ của tương lai
Lợi ích chủ yếu của RFID gồm hạn chế nguyen cơ giảm doanh thu do hết hàng và tiết kiệm chi phí nhân công
Thực tiễn Marketing
Trang 29Vận chuyển
Xe tải
Xe lửa
Các phương tiện đường thủy
Đường ống
Máy bay
Internet
Intermodal transportation
Trang 30Intermodal Transportation
Intermodal transportation phối hợp 2 hoặc nhiều hơn các phương tiện vận chuyển như Fishyback = tàu (water) và xe tải (trucks); Piggyback = xe tải (trucks) và tàu hỏa (rail); Trainship =
Thực tiễn Marketing
Trang 31 Nhấn mạnh đến khả năng làm việc nhóm, cả bên trong lẫn toàn bộ các tổ chức trong kênh marketing, nhằm tối
đa hóa hiệu suất của toàn bộ hệ thống kênh phân phối
– Nhóm làm việc đa chức năng
(Cross-functional teamwork) trong tổ chức
– Xây dựng quan hệ đối tác hậu cần
Quản trị hậu cần tích hợp
Trang 32Hậu cần với bên thứ ba (Third-Party Logistics)
Hãng UPS sử dụng nhóm Giải pháp chuỗi cung ứng để tiết kiệm chi phí và biến chuỗi cung ứng thành tài sản chiến lược
Thực tiễn Marketing
Trang 33 Xác định mạng giá trị và hệ thống kênh
marketing.
Mô tả bản chất, chức năng và các hình thức
kênh phân phối.
Thảo luận cách thức các thành viên kênh tương
tác và tổ chức hoạt động kênh.
Nhận diện các thành phần của chiến lược kênh
Thảo luận các vấn đề chủ yếu của quản trị kênh
phân phối: lựa chọn, thúc đẩy, huấn luyện, đánh giá và quản trị mâu thuẫn trong kênh.
Các quyết định về phân phối sản phẩm vật chất
ÔN TẬP CHƯƠNG