Thảo luận nhóm: đỏnh dấu x vào ụ trống“Tìm ra các đặc điểm chung của ngành chân khớp... - Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau.. Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống : Đánh dấu
Trang 1Trường THCS Phú Phong TRƯỜNG THCS PHÚ PHONG
GV: Trương Công Thiện
Trang 2T«m hïm Con sun
Con sun NhÖn
Ve bß
B ím
Ong mËt
Ruåi
Trang 3Bµi 29 §Æc ®iÓm chung vµ vai trß
cña ngµnh ch©n khíp
26/11/09
Trang 6Con nhÖn Con ong
Con c¸nh cam RËn n íc
Bä c¹p Con ve sÇu
Trang 7I ĐẶC ĐIỂM CHUNG :
Bài 29 ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI
Trang 8Thảo luận nhóm: đỏnh dấu x vào ụ trống
“Tìm ra các đặc điểm chung của ngành chân khớp ”.
x
x
x
Trang 9- Có vỏ kitin che chở bên ngoài
và làm chỗ bám cho cơ
- Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau.
- Sự phát triển và tăng tr ởng gắn liền với sự lột xác.
Bài 29 ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRề CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP
I ĐẶC ĐIỂM CHUNG :
x
x
x
Trang 10Hạn chế thoát hơi nước
Thích nghi với môi trường cạn
Trang 11II SỰ ĐA DẠNG Ở CHÂN KHỚP
1 Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống :
Đánh dấu (+) và ghi theo yêu c ầ u bảng 1(trang 96)
để thấy tính đa dạng trong cấu tạo
và môi trường sống của chân khớp
Trang 12B¶ng 1 ®a d¹ng vÒ cÊu t¹o vµ m«i tr êng sèng cña
thÓ
R©u Ch©n
ngùc (sè
Trang 13II SỰ ĐA DẠNG Ở CHÂN KHỚP
1 Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống :
2 Đa dạng về tập tính :
Vì sao chân khớp rất đa dạng về tập tính ?
Thần kinh phát triển cao giúp chân khớp
rất đa dạng về tập tính
Trang 14Ong mËt
Tôm dùng càng tấn công mồi
Nhện chăng lưới
Ve sầu đực phát tín hiệu Đàn kiến tấn công,tha mồi
Tôm ở nhờ(cộng sinh với hải quỳ)
Dự trữ thức ăn Chăm sóc thế hệ sau
Trang 15Kiến tha mồi(dự trữ thức ăn)
Kiến làm tổ và chăm sóc thế hệ sau
Trang 17+ +
+
+
Trang 18II SỰ ĐA DẠNG Ở CHÂN KHỚP :
Đặc điểm cấu tạo nào khiến chân khớp đa dạng về:
Tập tính và về môi tr ờng sống?
- Các phần phụ phõn đốt có cấu tạo thích nghi với từng môi tr ờng sống:
+ ở n ớc: chân bơi
-Phần phụ miệng cũng thích nghi với
nhiều loại thức ăn khác nhau
-Đặc điểm hệ thần kinh và giác quan phát triển là
cơ sở để hoàn thiện các tập tính phong phú ở ch õn khớp
+ ở trong đất: chân đào bới (dế trũi)
Trang 19III.VAI TRÒ THỰC TIỄN
1 Có lợi :
2 Có hại :
Trang 20Tôm hùm Con sun
Nhện chăng l ới
Ve bò
B ớm
Ong mật Ruồi
Trao đổi nhóm hoàn thành bảng 3 trong SGK/tr 97 và nêu rõ mặt có lợi và
có hại.(Ghi kết quả thảo luận nhóm vào phiếu học tập).
Thực phẩm
Làm giảm tốc độ của các
ph ơng tiện giao thông đ ờng thuỷ.
Bắt sâu bọ có hại
Hút máu động vật
Thụ phấn cho hoa Hại cõy trồng
(sâu non ăn lá) Chữa bệnh, thụ
phấn cho hoa
Tên đại diện có ở địa ph ơng Có hại
Trong số ba lớp của chân khớp thì lớp nào
có giá trị thực phẩm lớn nhất, cho ví dụ
Trang 21Bài tập củng cố.
Câu 1: Đặc điểm chung của ngành chân khớp:
A: Có vỏ kitin
B: Có vỏ kitin, phần phụ phân đốt.
C: Có vỏ bằng kitin, phần phụ phân đốt khớp động, lớn lên nhờ lột xác
D: Phần phụ phân đốt các đốt khớp động với nhau, có vỏ kitin.
Câu 3: Đặc điểm nào ảnh h ởng đến sự phân bố rộng rãi của ngành chân khớp?
A: Có vỏ kitin, chân phân đốt khớp động
B: Chân phân hoá thích nghi với đời sống.
C: Hệ thần kinh rất phát triển
D: Cơ quan miệng gồm nhiều phần phụ tham gia
Câu 2: Sự đa dạng của ngành chân khớp thể hiện ở những đặc điểm nào?
A: Đa dạng về môi tr ờng sống
B: Đa dạng về cấu tạo.
C: Đa dạng về tập tính
D: Đa dạng về cấu tạo, môi tr ờng sống, tập tính.
Câu 4: Động vật nào thuộc ngành chân khớp có giá trị xuất khẩu?
A: Tôm sú, tôm hùm B: Bọ cạp.
C: Cua, nhện đỏ D: Tôm càng xanh, ong mật.
Chọn đáp án đúng nh ất cho các câu sau:
Trang 221 Häc bµi vµ tr¶ lêi c©u hái SGK trang 98
2 Chuẩn bị bài : “Cá chép”
3 KÎ b¶ng 1, 2 vµo vë bµi tËp.
H íng dÉn vÒ nhµ
Trang 23Xin ch©n thµnh c¸m ¬n quý ThÇy C«
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ HẾT
KÝnh chóc quý ThÇy C« H¹nh phóc
Chóc c¸c em lu«n vui vÎ
Trang 24Chân ngực Phần đầu ngực Phần bụng