- Nhiều dẫn chất tổng hợp có tác dụng tốt trong Rl bệnh da: + Tretinoin all - trans - retinoic acid.. + Etretinate điều trị toàn thân + Arotinoid nhiều nhân thơm... chỉ định điều trịTret
Trang 1ViÖn da liÔu viÖt nam
hµ néi, 2005
PGS TS TrÇn hËu khang
Trang 2đại cương
- Tự nhiên
- Tổng hợp từ Retinol (vitamin A).
- Nhiều dẫn chất tổng hợp có tác dụng tốt trong Rl bệnh da: + Tretinoin (all - trans - retinoic acid).
+ Etretinate (điều trị toàn thân)
+ Arotinoid (nhiều nhân thơm).
(thế hệ thứ 3).
Trang 3đại cương
Các thế hệ:
* Thế hệ 1
- 13-Cis - Retinoid acid (Isotretinoin)
(Roaccutane, Accutane, Curacne, Acnotin, Procuta)
* Thế hệ 2
- Trimethyl methoxy phenyl - analogine of retinoic acid ethyl ester (Etretinate)
(Tigason, Soriatan)
* Thế hệ 3
- Arotinoid ethyl ester (Đang nghiên cứu)
Trang 4chỉ định điều trị
Tretinoine
Tên thương mại Dạng Chỉ định điều trị Liều/ngày
(bôi)
Isotretinoine:
- Iso trex
- Roaccutane Trứng cá
Trang 5Dược động học
Isotretinoin (13 - CIS -Retinoic acid)
- Gắn với albumin 100%
- Không liền lại trong tổ chức
- Bán huỷ 10 - 20giờ sau liều duy nhất và kéo dài
- 50% đào thải qua nước tiểu
Trang 6Dược động học
Etretinate (liên kết ester)
- 98% gắn với protein huyết tương
- Tích luỹ ở tổ chức sâu (mỡ)
- Đào thải chậm
- Nồng độ trong máu kéo dài
- Bán huỷ liều duy nhất:
6 - 13 giờ sau điều trị dài ngày: 80 - 100 ngày
- Đào thải qua mật, nước tiểu
Trang 7Dược động học
Etretin (acid thơm tự do)
- ít ái tính với mỡ
- Kém bền vững so với etretinate
- Đang nghiên cứu
Trang 8Cơ chế tác dụng
Đối với quá trình tăng sinh và biệt hoá tế bào
- Kích thích quá trình phân bào: chống lão hoá
- Biệt hoá tế bào (da và niêm mạc)
Điều hoà miễn dịch
- Tăng cường HI và CMI
- Hỗ trợ quá trình tạo kháng thể
- Tăng đáy cứng của ĐTB, lympho bào
Trang 9C¬ chÕ t¸c dông
Chèng viªm
Gi¶m bµi tiÕt chÊt b·
- Gi¶m tÕ bµo tiÕt b·
- Gi¶m tæng hîp chÊt b·
Trang 10Cơ chế tác dụng
Tác dụng phụ:
- Quái thai
- Độc thai (não úng thuỷ, liệt thần kinh sọ não)
- Biến đổi gen
- Chức năng gan: 10% tăng men gan
- Tăng lipid máu
- Đau cơ, mỏi khớp (dùng liều cao)
- Xương: Giảm can xi xương, rối loạn biệt hoá tế bào sụn
- Da, niêm mạc: khô da, bong vảy
Trang 11Chống chỉ định
Tuyệt đối:
- Phụ nữ mang thai
- Phụ nữ cho con bú
- Viêm gan
- Bệnh ở thần kinh trung ương
Thận trọng:
- Tăng lipid máu
- Có rối loạn thần kinh
- Đau xương
- Loét dạ dày
Trang 12Chống chỉ định
Với phụ nữ:
- Trước khi dùng 4 tuần phải khẳng định không có thai
- Sau ngừng thuốc 1 - 2 năm mới có thai
Trang 13LiÒu dïng
Trang 14Các chỉ định khác
- Bệnh bạch cầu cấp
- Ung thư