1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác

16 438 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phỏt biểu trường hợpbằng nhau thứ nhất của tam giác?. A C B D Đỏp ỏn: Nếu 3 cạnh của tam giác này bằng 3 cạnh của tam giác kia thì 2 tam giác đó bằng nhau... Vẽ tam giác biết hai cạnh

Trang 1

Phßng GD&§T yªn thµnh

tr êng thcs b¹ch liªu

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC

CẠNH – GÓC – CẠNH

HÌNH HỌC LỚP 7

Tiết 25

Gi¸o viªn thùc hiÖn : Lª V¨n TuÊn

B¹ch Liªu Th¸ng 11/ 2009

Trang 2

- Phỏt biểu trường hợp

bằng nhau thứ nhất của tam

giác?

- Hai tam giỏc ở hỡnh bờn

dưới cú bằng nhau khụng?

Vỡ sao?

A

C B

D

Đỏp ỏn:

Nếu 3 cạnh của tam giác này bằng 3 cạnh của tam giác kia thì 2 tam giác đó bằng nhau.

ABC và DCB cú:

• AB = DC

• AC = DB

• BC là cạnh chung

Do đú ABC = DCB (c.c.c)

A

C B

D

Trang 3

B’ C’

A

C B

Trang 4

4 4

Tiết 25 :

Trườngưhợpưbằngưnhauư

thứưhaiưcủaưtamưgiácư

Cạnhư–ưGócư–ưCạnhư

(c.g.ưcư)

Trang 5

Cách vẽ:

-Trên tia Bx lấy điểm A sao cho BA = 2cm.

- Vẽ xBy = 700

- Trên tia By lấy điểm

C sao cho BC = 3cm.

-Vẽ đoạn thẳng AC,

ta được tam giác ABC

y B

A

700

C

2

vở tương ứng với 1

dm trên bảng.

Ta gäi gãc B lµ gãc xen

gi ữ a hai c¹nh BA vµ BC

0

ˆ 70

B =

x

Trang 6

TIẾT 25:

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC

CẠNH - GÓC - CẠNH

Vẽ thêm tam giác A’B’C’ có: A’B’ = 2cm, , B’C’ = 3cm Hãy đo để kiểm nghiệm rằng AC = A’C’ Ta có thể kết luận được

∆ABC bằng ∆A’B’C’ hay không?

µ 70 0

B =

2cm

3cm

B

A

70 0

x

Ta có: AC = A’C’

Kết luận: ABC = A’B’C’ (c.c.c)

2 Trường hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh:

1 Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa:

?1

C

y

2cm

3cm

B’

A’

70 0

x’

y’

C’

Bài 4

Trang 7

2 Trường hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh.

A’

B

A

C

BC = B’C’

ABC vµA’B’C’.

AB = A’B’

B = B’

ABC =A’B’C’.

GT

KL

1 Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa:

TIẾT 25:

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC

CẠNH - GÓC - CẠNH

Bài 4

Tính chất cơ bản:

Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc

của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

xen giữa

Trang 8

1 Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa.

2 Trường hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh

Tính chất cơ bản: (sgk/117)

?

=

A’

B’ C’

A

C B

TIẾT 25:

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC

CẠNH - GÓC - CẠNH

Bài 4

Trang 9

1 Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa:

?2

C A

B

D

Chứng minh:

TIẾT 25:

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC

CẠNH - GÓC - CẠNH

Xét ABC và ADC có:

BC = DC

· ·

BCA DCA=

AC: cạnh chung

Do đó ABC = ADC ( c.g.c)

2 Trường hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh:

Tính chất cơ bản:(sgk/117)

Bài 4

Trang 10

1 Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa:

2 Trường hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh:

Tính chất cơ bản:(sgk/117)

? Cần thêm điều kiện gì để hai tam giác ở hình sau bằng nhau theo trường hợp cạnh - góc - cạnh

B

E

D

F

?

=

TIẾT 25:

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC

CẠNH - GÓC - CẠNH

Bài 4

Trang 11

3 Hệ quả:

B

D

E

TIẾT 25:

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC

CẠNH - GÓC - CẠNH

1 Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa:

2 Trường hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh:

Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh

của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau góc vuông

Bài 4

Trang 12

BÀI TẬP CỦNG CỐ.

Trên mỗi hình 1, 2, 3 có các tam giác nào bằng nhau? Vì sao?

1 2

A = A

AB = AE

∆ IKG và ∆ HGK có :

IK = HG kh«ng cã

1 2

A

C

E

D

H G

1 2

M

N

P Q

AD : cạnh chung

Nên: ∆ BAD = ∆ EAD(c.g.c)

KG : cạnh chung Nên: ∆ IKG= ∆ HGK (c.g.c)

Violet

Trang 13

4) ∆AMB = ∆EMC

MAB = MEC ( hai gãc t ¬ng øng)

1) MB = MC (gt)

AMB = EMC(2 góc đối đỉnh)

MA = ME (gt)

Sắp xếp lại 5 câu sau đây một

cách hợp lý để giải bài toán trên:

2) Do đó ∆AMB = ∆EMC (c.g.c)

5) ∆AMB vµ ∆EMC cã:

AB // CE KL

∆ABC

MB = MC

MA = ME

GT

3) MAB = MEC AB // CE

(có 2 góc bằng nhau ở vị trí so le trong)

MAB = MEC

∆AMB = ∆EMC

MB = MC AMB = EMC

MA = ME Xét ∆AMB và ∆EMC 2) Do đó ∆AMB = ∆EMC (c.g.c)

5) ∆AMB và ∆EMC có:

3) MAB = MEC AB // CE

(có hai góc bằng nhau ở vị trí so le trong)

4) 2)

1)

5)

3)

Bài 26 / 118 (SGK)

4) ∆AMB = ∆EMC

MAB = MEC ( hai góc tương ứng)

E

C B

A

M

Trang 14

AB // CE KL

∆ABC

MB = MC

MA = ME

GT

MAB = MEC

∆AMB = ∆EMC

MB = MC AMB = EMC

MA = ME XÐt ∆AMB vµ ∆EMC

Do đó ∆AMB = ∆EMC (c.g.c)

∆AMB và ∆EMC có:

MAB = MEC AB // CE

(có 2 góc bằng nhau ở vị trí so le trong)

MB = MC (gt)

(2 góc đối đỉnh)

MA = ME (gt)

4) 2)

1)

5)

3)

Bài 26 sgk:

∆AMB = ∆EMC

MAB = MEC (hai góc tương ứng)

E

C B

A

M

Chứng minh:

AMB = EMC

Trang 15

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Về nhà vẽ một tam tam giác tùy ý bằng thước thẳng và compa

vẽ một tam giác bằng tam giác vừa vẽ theo trường hợp (c.g.c)

- Thuộc, hiểu kỹ tính chất hai tam giác bằng nhau theo trường hợp (c.g.c)

- Làm các bài tập: 24, 26, 27, 28 (Trang 118/SGK)

36, 37, 38 (SBT)

Trang 16

16

Ngày đăng: 15/07/2014, 12:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC LỚP 7 - trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác
7 (Trang 1)
Hình 1 Hình 2 Hình 3 - trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác
Hình 1 Hình 2 Hình 3 (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w