2.Công tác kiểm tra trong các kỳ thanh tra A,B,C đối với tổ máy GT13E2.. 2.Trình bày các phương pháp kiểm tra, đo đạt được áp dụng đối với tổ máy GT13E2.Công tác kiểm tra trong các kỳ th
Trang 1A Nội dung:
1.Trình bày tiến trình chuẩn bị đối với công tác kiểm tra đo đạt cho 1 kỳ sửa chữa lớn
GT13E2
2.Công tác kiểm tra trong các kỳ thanh tra A,B,C đối với tổ máy GT13E2
3.Các phương án đo đạt, kiểm tra và đánh giá đối với khối turbine – máy nén.
Các tài liệu, bảng vẽ và các biểu mẫu cần thiết liên quan
Vật tư phục vụ cho công tác kiểm tra
2.Trình bày các phương pháp kiểm tra, đo đạt được áp dụng đối với tổ máy GT13E2.Công tác kiểm tra trong các kỳ thanh tra A, B, C đối với tổ máy GT13E2:
Trình bày được các phương pháp kiểm tra và đo đạt được áp dụng đối với GT13E2(ví dụ: PT, UT, boroscope…) Nêu cách thức thực hiện cơ bản đối với từngphương pháp
Nêu được các đầu mục công việc thực hiện trong các kỳ thanh tra A, B, C đối với
tổ máy Ví dụ: trong thanh tra B tổ máy sẽ tiến hành đo đạt ở những vị trí nào,kiểm tra chi tiết nào
3.Các phương án đo đạt, kiểm tra và đánh giá đối với khối turbine – máy nén:
Nêu được các dụng cụ và vật tư cần thiết cho công tác đo đạt, kiểm tra và đánh giátrong từng phương án
Viết phương án cho tất cả các vị trí cần đo, tất cả các chi tiết cần kiểm tra (baogồm cả đường gió vào)
Trang 2LỜI CẢM ƠN
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn anh Nguyễn Quang Huân và anh Trần DuyHùng đã tận tình hướng dẫn chúng tôi làm đề tài này Anh đã dành cho chúng tôi sự giúp
đỡ nhiệt tình trong suốt thời gian thực hiện đề tài
Chúng tôi chân thành bày tỏ lòng biết ơn đến Ban Giám Đốc, các Phân Xưởng đã
bỏ nhiều thời gian quý báu để đọc và nhận xét đề tài của chúng tôi
Chân thành cảm ơn
Nguyễn Thanh PhươngTrần Hoàng Nam
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Trong tất cả các ngành công nghiệp thì ngành công nghiệp sản xuất điện là mộttrong các ngành cơ sở và đóng vai trò quan trọng Không có điện thì không thể hìnhthành nên các ngành công nghiệp khác Không thể sản xuất mà không có điện
Muốn cung cấp điện an toàn, hiệu quả và liên tục thì các tổ máy phát điện phảiđảm bảo được sự khả dụng, luôn sẵn sàng và đạt được những thông số kỹ thuật tốt nhất.Người vận hành nói chung và người bảo trì, sửa chữa nói riêng phải hiểu rõ về máy móc,thiết bị của mình để làm cho máy móc được tối ưu Chúng tôi làm đề tài “Tiến trìnhchuẩn bị, đo đạc, kiểm tra và đánh giá đối với tổ máy GT13E2 trong các kỳ thanh tra A,
B, C” không những trang bị cho chúng tôi kiến thức về các thông số kỹ thuật, các khe hởcủa tổ máy GT13E2 mà còn là tài liệu bồi huấn và sửa chữa trong các kỳ thanh tra
Trong đề tài này chúng tôi đã trình bày khá chi tiết về vật tư, dụng cụ và vị trí đocũng như cách đo các thông số khe hở của tổ máy turbine khí GT13E2
Trong quá trình làm đề tài, không tránh khỏi những sai sót Chúng tôi mong quý vịnhận xét, đóng góp ý kiến chỉ bảo để chúng tôi rút ra những kinh nghiệm quý báu
Nguyễn Thanh PhươngTrần Hoàng Nam
Trang 4MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 TIẾN TÌNH CHUẨN BỊ ĐỐI VỚI CÔNG TÁC KIỂM TRA ĐO ĐẠC 6
1.1 CÁC DỤNG CỤ ĐO 6
1.1.1 Bộ mẫu căn lá 6
1.1.2 Dụng cụ so 6
1.1.3 Thước 7
1.1.4 Panme 10
1.2 MÁY CHUYÊN DÙNG 11
1.2.1 Máy đo nhiệt độ 11
1.2.2 Máy đo độ dày siêu âm 11
1.2.3 Máy đo độ cứng 11
1.2.4 Máy đo độ rung 11
1.2.5 Máy siêu âm 11
1.2.6 Máy X-Ray 11
1.3 BẢO DƯỠNG VÀ CẤT GIỮ 12
1.3.1 Vệ sinh sau khi dùng 12
1.3.2 Cất giữ 12
1.4 KIỂM TRA DỤNG CỤ ĐO 12
1.5 CÁC BIÊN BẢN ĐO ĐẠC VÀ KIỂM TRA 13
1.5.1 Biên bản đo vị trí roto 13
1.5.2 Biên bản đo khe hở cánh động, cánh tĩnh turbine 18
1.5.3 Biên bản đo khe hở cánh động, cánh tĩnh máy nén gió 20
1.5.4 Biên bản đo khe hở cánh VDLA13 ( Vị trí hướng kính của roto ) 22
1.5.5 Biên bản đo khe hở giữa các cánh động và cánh tĩnh của turbine 23
1.5.6 Biên bản kiểm tra độ song song của coupling 24
1.5.7 Biên bản đo độ đồng trục của khớp nối ( rotary run out ) 26
1.5.8 Biên bản đo khe hở của chèn răng lược ( labyrinth gland ) 28
1.5.9 Biên bản đo khe hở bợ chặn 29
1.5.10 Biên bản đo khe hở của buồng đốt ( combustor chamber ) 30
1.5.11 Biên bản đo khe hở của chèn vỏ khói thoát ( gland – exhaust casing ) 32
1.5.12 Biên bản đo chu vi zone 2 inner shell 33
1.5.13 Biên bản đo đường kính của bearing máy nén gió 34
1.5.14 Biên bản đo đường kính của bearing turbine 35
1.5.15 Biên bản kiểm tra lực siết bulong của khớp nối 36
1.5.16 Biên bản đo khe hở oil wipers 38
1.5.17 Biên bản đo khe hở oil wipers tại vị trí lắp đặt 39
1.5.18 Biên bản đo khe hở đường gió trích (compressor blow out slits) 40
CHƯƠNG 2 CÁC PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA 41
2.1 PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA KHÔNG PHÁ HUỶ 41
2.1.1 Kiểm tra siêu âm (Ultrasonic test) 41
2.1.2 Chụp phim (RT): 42
2.1.3 Kiểm tra bằng chất lỏng thẩm thấu (PT): 42
2.1.4 Kiểm tra bằng bột từ (MT): 44
2.2 PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA BẰNG NỘI SOI ( BOROSCOPE ) 47
2.2.1 Đặc điểm 47
Trang 52.3 CÔNG VIỆC ĐO ĐẠC, KIỂM TRA TRONG CÁC KỲ THANH TRA 48
2.3.1 Thanh tra A 48
2.3.2 Thanh tra B 48
2.3.3 Thanh tra C 49
CHƯƠNG 3 CÁC PHƯƠNG ÁN ĐO ĐẠC VÀ KIỂM TRA 51
3.1 CÁC PHƯƠNG ÁN ĐO ĐẠC 51
3.1.1 ĐO VỊ TRÍ ROTO 51
3.1.2 ĐO KHE HỞ CÁNH ĐỘNG, CÁNH TĨNH TURBINE VÀ CHÈN CÁNH 55 3.1.3 ĐO KHE HỞ GIỮA CÁNH ĐỘNG, CÁNH TĨNH MNG VÀ VỎ MNG 56
3.1.4 ĐO KHE HỞ CÁNH VDLA13 ( VỊ TRÍ HƯỚNG KÍNH CỦA ROTO) 57
3.1.5 ĐO KHE HỞ GIỮA CÁNH ĐỘNG và CÁNH TĨNH CỦA TURBINE 58
3.1.6 KIỂM TRA ĐỘ SONG SONG CỦA COUPLING 59
3.1.7 ĐO KHE HỞ CỦA CHÈN RĂNG LƯỢC ( labyrinth gland ) 60
3.1.8 ĐO KHE HỞ CỦA BỢ CHẶN ( ĐỘ DI TRỤC ) 60
3.1.9 ĐO KHE HỞ CỦA BUỒNG ĐỐT ( combustor chamber ) 61
3.1.10 ĐO KHE HỞ CỦA CHÈN VỎ KHÓI THOÁT ( gland – exhaust casing ) 63
3.1.11 ĐO CHU VI CỦA ZONE 2 INNER SHELL 63
3.1.12 ĐO ĐƯỜNG KÍNH CỦA BEARING MÁY NÉN VÀ TURBINE 64
3.1.13 KIỂM TRA ĐỘ ĐẢO HƯỚNG TÂM CỦA COUPLING 65
3.1.14 LỰC SIẾT BULONG CỦA COUPLNG 66
3.1.15 ĐO KHE HỞ OIL WIPERS 67
3.1.16 ĐO KHE HỞ ĐƯỜNG GIÓ TRÍCH (compressor blow out slits) 68
3.2 CÁC PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ 68
3.2.1 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA NHÀ LỌC GIÓ 68
3.2.2 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA AIR INLET DUCT & AIR INLET HOUSING 69 3.2.3 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA TẦNG CÁNH IGV 69
3.2.4 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA CÁC TẦNG CÁNH ĐỘNG MÁY NÉN 70
3.2.5 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA CÁC TẦNG CÁNH TĨNH MÁY NÉN GIÓ 70
3.2.6 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA COMPRESSOR DIFFUSOR 71
3.2.7 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA BURNER & LANCES 71
3.2.8 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA ZONE 1 72
3.2.9 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA FRONT SEGMENT 72
3.2.10 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA TIPPING SEGMENTS 73
3.2.11 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA ZONE 2 73
3.2.12 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA CÁC MẶT GHÉP 73
3.2.13 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA HSS 74
3.2.14 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA TULA 74
3.2.15 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA TULE 75
3.2.16 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA CÁC CHÈN CÁNH ĐỘNG 76
3.2.17 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA BEARING 76
3.2.18 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA NGÕNG TRỤC 77
3.2.19 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA KHÓI THOÁT (EXHAUST HOUSING) 77
3.2.20 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA CÁC MANHOLE – BOLT & NUTS 78
Trang 6CHƯƠNG 1 TIẾN TÌNH CHUẨN BỊ ĐỐI VỚI CÔNG TÁC KIỂM TRA
Trang 71.1.2.3 Dưỡng đo ( Căn lá )
dưỡng đo bán kính
1.1.3 Thước
1.1.3.1 Thước thẳng
1.1.3.2 Thước dây
Trang 101.1.3.12 Thước đo độ dày
1.1.3.13 Thước đo độ sâu
1.1.4 Panme
1.1.4.1 Panme đo ngoài
1.1.4.2 Panme đo trong
Trang 111.2 MÁY CHUYÊN DÙNG
1.2.1 Máy đo nhiệt độ
1.2.2 Máy đo độ dày siêu âm
1.2.3 Máy đo độ cứng
1.2.4 Máy đo độ rung
1.2.5 Máy siêu âm
1.2.6 Máy X-Ray
Trang 121.3 BẢO DƯỠNG VÀ CẤT GIỮ
1.3.1 Vệ sinh sau khi dùng
- Sau khi hoàn tất công việc phải tiến hành vệ sinh dụng cụ, thiết bị ngay lập tức.Nếu việc vệ sinh này không được làm ngay thì dụng cụ, thiết bị có thể bị ăn mòn
và hư hỏng
- Nếu dụng cụ, thiết bị đo bị bám bẩn, phải lau chùi bằng vải sạch mềm
- Nếu dụng cụ, thiết bị đo bị bám nước bẩn, dầu máy hoặc các chất lỏng khác, dùngvải sạch mềm lau qua các chất bẩn bám lên, sau đó cẩn thận rửa chúng với dungdịch tẩy rửa trung tính (dùng vải nhúng dung dịch trung tính để lau) Cuối cùngdùng vải sạch nhúng nước lau lại và lau khô
- Không được dùng vải cứng để lau chùi, vệ sinh
- Không được phun nước hoặc nhấn chìm dụng cụ, thiết bị đo trong nước hoặc cácchất lỏng khác
1.3.2 Cất giữ
Sau khi vệ sinh sạch sẽ các dụng cụ đo, thiết bị đo:
- Đặt các dụng cụ, thiết bị vào hộp chuyên dùng của nó
- Cất giữ dụng cụ, thiết bị trong phòng có nhiệt độ và độ ẩm thích hợp ( bình thường) Không cất dụng cụ, thiết bị ở những nơi có khả năng ăn mòn như hóa chất…
- Không để ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp vào dụng cụ, thiết bị đo hay nơi phát raánh sáng bức xạ cao
1.4 KIỂM TRA DỤNG CỤ ĐO
Kiểm tra định kỳ các dụng cụ, thiết bị đo để đảm bảo dụng cụ, thiết bị làm việc tốt,chính xác
- Kiểm tra bằng mắt các hỏng hóc, ăn mòn hay mài mòn hay các tình trạng bấtthường của các dụng cụ, thiết bị
- Dùng dụng cụ tiêu chuẩn ( bộ căn lá mẫu ) để kiểm tra độ chính xác của các dụng
cụ đo, dụng cụ so…
Trang 131.5 CÁC BIÊN BẢN ĐO ĐẠC VÀ KIỂM TRA
1.5.1 Biên bản đo vị trí roto
3*) Nhìn theo hướng dòng chảy
2*) Vị trí “X” trên đỉnh
1*) Hướng dòng chảy
Loại thanh tra:
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Trang 14Bảng khe hở
(Ttb-Btb)/2 Dung sai cho
phép (Ltb-Rtb)/2 Dung sai cho
3*) Nhìn theo hướng dòng chảy2*) Vị trí “X” trên đỉnh
1*) Hướng dòng chảyLoại thanh tra:
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Tổ máy/ đơn vị:
Bảng giá trị đo tráĐỉnh (T) Đáy (B) Trái (L) Phải (R)
i giữa phải trái giữa phải trái giữa phải trái giữa phải
VDLA
1 (A)
Giá
trịTrun
gbình
TULA
1 (C)
Giá
trịTrun
gbình
TULA
5 (B)
Giá
trịTrun
gbình
Trang 15Số tài liệu :
HTCT422002
1 Điều kiện chống tâm : Chắc chắn Không chắc chắn
2 Đo mặt phẳng tham chiếu 1 (ME1)
Lần kiểm tra trước lần kiểm tra hiện tạie
fg
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Tổ máy/ đơn vị:
Trang 16Số tài liệu :
HTCT422002
3 Đo mặt phẳng tham chiếu (ME2)
Điểm đo Lần kiểm tra trước lần kiểm tra hiện tạiGiá trị a
b c d Giá trị tính toán :
a – b = Kết quả 0.2mm YES NO
c – d = Kết quả 0.2mm YES NO
2
d c – 2
b a = Kết quả >0.3mm < 0.8mm YES NO
4 Tính toán dịch chuyển của gối trục 1 Giá trị Phương (nhìn theo dòng chảy) Phương đứng X Phương ngang Y Nhận xét – đánh giá:
Loại thanh tra: A B C Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Tổ máy/ đơn vị:
Trang 17Số tài liệu :
HTCT422002
RV1 LV1
RV2 LV2 RH1 LH1 RH2 LH2 Nhận xét – đánh giá:
Loại thanh tra: A B C Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Tổ máy/ đơn vị:
Trang 18Người kiểm tra: Ngày:
Số tài liệu :
HTCT422002
Trang 191.5.2 Biên bản đo khe hở cánh động, cánh tĩnh turbine
2* : Khe hở giữa đầu cánh tĩnh và chèn cánh tĩnh
1* : Khe hở giữa đầu cánh động và chèn cánh động
Loại thanh tra:
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Trang 20Khe hở cánh động
Tầng cánh
1 vers.A R1
1 vers.B R11
1.vers.C R21
Khe hở cánh
hướng kính
Acc to
Khe hở
Khe hở đo
được
Khe hở bên trái Khe hở bên phải
1.vers.D
±1.0 ±1.0 ±1.0 ±1.0 ±1.0 ±1.0 +0.7-0.8 ±0.7 +0.3-0.8 ±0.7 +0.3-0.7 +0.3-0.6
Khe hở cánh tĩnh
Khe hở cánh hướng kính
Khe hở chuẩn ±0.6 ±0.8 +0.8-1.3 +0.8-1.2 +0.7-1.0
Khe hở bên phải
Nhận xét – đánh giá:
Loại thanh tra: A B C Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Tổ máy/ đơn vị:
Trang 211.5.3 Biên bản đo khe hở cánh động, cánh tĩnh máy nén gió
2* : Khe hở giữa đầu cánh tĩnh và chèn cánh tĩnh
1* : Khe hở giữa đầu cánh động và chèn cánh động
Loại thanh tra:
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Trang 22Khe hở đo được Cánh tĩnh trái
Loại thanh tra:
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Tổ máy/ đơn vị:
Trang 231.5.4 Biên bản đo khe hở cánh VDLA13 ( Vị trí hướng kính của roto )
Sau khi tháo nữa vỏ trên của buồng đốt – máy nén Đo khe hở hướng kính củatầng cánh động số 13 của máy nén gió Đo tại 3 vị trí đỉnh, trái, phải khi vị trí “X”hướng lên trên đỉnh (vị trí 12 giờ)
Loại thanh tra:
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Trang 241.5.5 Biên bản đo khe hở giữa các cánh động và cánh tĩnh của turbine
Vị trí đo a (mm) b (mm) c (mm) d (mm) e (mm) f (mm)
Giá trị cho phép 4 04
21 486
18
83 3 45 333
8
4 3 381 329
18
81 3 45 342
8
6 2 76 23
19
83 3 44 333
8
Giá trị Trái
Phải
Vị trí đo g (mm) h (mm) j (mm)
Giá trị cho phép 4 24
63 448
20
93 3 44 356
6
34 4 83 421
22
Giá trị Trái
Phải
Nhận xét – đánh giá:
1*) LE tầng cánh tĩnh
2*) LA tầng cánh động
Loại thanh tra:
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Tổ máy/ đơn vị:
Trang 251.5.6 Biên bản kiểm tra độ song song của coupling
Kiểm tra độ song song của khớp nối trục trung gian và trục máy phát
Đánh dấu thẳng hàng trên mặt bích của khớp nối ( -> <- )
Độ lệch tối đa cho phép ( ∆a max.) trước khi tháo 0.02(mm) ∆aα = /< ∆a max
Độ lệch tối đa cho phép ( ∆a max.) khi kiểm tra 0.04(mm) ∆aβ = /< ∆a max
Độ song song lần sửa chữa trước hay trước khi tháo
Độ song song sau khi sửa chữa
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Trang 26Đánh dấu thẳng hàng trên mặt bích của khớp nối ( -> <- )
Độ lệch tối đa cho phép ( ∆a max.) trước khi tháo 0.02(mm) ∆aα = /< ∆a max
Độ lệch tối đa cho phép ( ∆a max.) khi kiểm tra 0.04(mm) ∆aβ = /< ∆a max
Độ song song lần sửa chữa trước hay trước khi tháo
Độ song song sau khi sửa chữa
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Tổ máy/ đơn vị:
Số tài liệu :
Trang 271.5.7 Biên bản đo độ đồng trục của khớp nối ( rotary run out )
Kiểm tra độ đồng trục của khớp nối trục turbine và trục trung gian
Độ lệch hướng kính tối đa cho phép là : 0.04mm
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Trang 28Kiểm tra độ đồng trục của khớp nối trục trung gian và trục máy phát
Độ lệch hướng kính tối đa cho phép là : 0.04mm
Số bulông
độ lệch huớng kính trước khi sửa
chữa độ lệch hướng kính sau khi sửachữa
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Tổ máy/ đơn vị:
Trang 291.5.8 Biên bản đo khe hở của chèn răng lược ( labyrinth gland )
Khe hở hướng kính nhìn theo hướng dòng chảy
Loại thanh tra:
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Trang 301.5.9 Biên bản đo khe hở bợ chặn
Quay roto để vị trí đã đánh dấu O-O hướng lên trên đỉnh (vị trí 12 giờ)
Đẩy roto TB về một đầu, sao cho ngỗng trục chặn chạm vào bợ chặn
Khi đó khe hở Y = 0 ( đẩy về hướng Y)
Loại thanh tra:
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Tổ máy/ đơn vị:
Trang 311.5.10 Biên bản đo khe hở của buồng đốt ( combustor chamber )
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Trang 32Loại thanh tra:
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Tổ máy/ đơn vị:
Trang 331.5.11 Biên bản đo khe hở của chèn vỏ khói thoát ( gland – exhaust casing )
Khe hở S TráiTại phân xưởng lắp rápĐỉnh Phải TráiTại khi lắp ráp hay sửa chữaĐỉnh Phải
Giá trị đo
Nhận xét – đánh giá:
Loại thanh tra:
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Trang 341.5.12 Biên bản đo chu vi zone 2 inner shell
Nhận xét – đánh giá:
Loại thanh tra:
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Tổ máy/ đơn vị:
Trang 351.5.13 Biên bản đo đường kính của bearing máy nén gió
Nhận xét – đánh giá:
Loại thanh tra:
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Trang 361.5.14 Biên bản đo đường kính của bearing turbine
Nhận xét – đánh giá:
Loại thanh tra:
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Tổ máy/ đơn vị:
Trang 371.5.15 Biên bản kiểm tra lực siết bulong của khớp nối
Số bulong Giới hạnÁp suất nhớtTác động bulongSố Giới hạnÁp suất nhớtTác động
Loại thanh tra:
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Trang 38Số bulong Áp suất nhớt bulongSố Áp suất nhớt
Loại thanh tra:
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Tổ máy/ đơn vị:
Trang 391.5.16 Biên bản đo khe hở oil wipers
A(mm)
Giá trị chophép
Giá trị đoB(mm)
Giá trị chophép
Giá trị đoC(mm)
Giá trị chophép
Giá trị đoD(mm)
Giá trị chophép
1*) Nhìn theo hướng dòng chảy2*) Tất cả các giá trị đo hướng kính3*) Hướng dòng chảy
Loại thanh tra:
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Trang 401.5.17 Biên bản đo khe hở oil wipers tại vị trí lắp đặt
A(mm)
Giá trị chophép
Giá trị đoB(mm) Giá trị chophép
1*) Nhìn theo hướng dòng chảy2*) Tất cả các giá trị đo hướng kính3*) Hướng dòng chảy
Loại thanh tra:
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Tổ máy/ đơn vị: