1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề tài Tiến trình chuẩn bị, đo đạc, kiểm tra và đánh giá đối với tổ máy GT13E2 trong các kỳ thanh tra A, B, C

81 1,1K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiến trình chuẩn bị, đo đạc, kiểm tra và đánh giá đối với tổ máy GT13E2 trong các kỳ thanh tra A, B, C
Tác giả Nguyễn Thanh Phương, Trần Hoàng Nam
Người hướng dẫn Nguyễn Quang Huân, Trần Duy Hùng
Trường học Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM
Chuyên ngành Kỹ thuật Điện - Động lực
Thể loại Đề tài
Năm xuất bản 2008
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Công tác kiểm tra trong các kỳ thanh tra A,B,C đối với tổ máy GT13E2.. 2.Trình bày các phương pháp kiểm tra, đo đạt được áp dụng đối với tổ máy GT13E2.Công tác kiểm tra trong các kỳ th

Trang 1

A Nội dung:

1.Trình bày tiến trình chuẩn bị đối với công tác kiểm tra đo đạt cho 1 kỳ sửa chữa lớn

GT13E2

2.Công tác kiểm tra trong các kỳ thanh tra A,B,C đối với tổ máy GT13E2

3.Các phương án đo đạt, kiểm tra và đánh giá đối với khối turbine – máy nén.

 Các tài liệu, bảng vẽ và các biểu mẫu cần thiết liên quan

 Vật tư phục vụ cho công tác kiểm tra

2.Trình bày các phương pháp kiểm tra, đo đạt được áp dụng đối với tổ máy GT13E2.Công tác kiểm tra trong các kỳ thanh tra A, B, C đối với tổ máy GT13E2:

 Trình bày được các phương pháp kiểm tra và đo đạt được áp dụng đối với GT13E2(ví dụ: PT, UT, boroscope…) Nêu cách thức thực hiện cơ bản đối với từngphương pháp

 Nêu được các đầu mục công việc thực hiện trong các kỳ thanh tra A, B, C đối với

tổ máy Ví dụ: trong thanh tra B tổ máy sẽ tiến hành đo đạt ở những vị trí nào,kiểm tra chi tiết nào

3.Các phương án đo đạt, kiểm tra và đánh giá đối với khối turbine – máy nén:

 Nêu được các dụng cụ và vật tư cần thiết cho công tác đo đạt, kiểm tra và đánh giátrong từng phương án

 Viết phương án cho tất cả các vị trí cần đo, tất cả các chi tiết cần kiểm tra (baogồm cả đường gió vào)

Trang 2

LỜI CẢM ƠN

Chúng tôi xin chân thành cảm ơn anh Nguyễn Quang Huân và anh Trần DuyHùng đã tận tình hướng dẫn chúng tôi làm đề tài này Anh đã dành cho chúng tôi sự giúp

đỡ nhiệt tình trong suốt thời gian thực hiện đề tài

Chúng tôi chân thành bày tỏ lòng biết ơn đến Ban Giám Đốc, các Phân Xưởng đã

bỏ nhiều thời gian quý báu để đọc và nhận xét đề tài của chúng tôi

Chân thành cảm ơn

Nguyễn Thanh PhươngTrần Hoàng Nam

Trang 3

LỜI NÓI ĐẦU

Trong tất cả các ngành công nghiệp thì ngành công nghiệp sản xuất điện là mộttrong các ngành cơ sở và đóng vai trò quan trọng Không có điện thì không thể hìnhthành nên các ngành công nghiệp khác Không thể sản xuất mà không có điện

Muốn cung cấp điện an toàn, hiệu quả và liên tục thì các tổ máy phát điện phảiđảm bảo được sự khả dụng, luôn sẵn sàng và đạt được những thông số kỹ thuật tốt nhất.Người vận hành nói chung và người bảo trì, sửa chữa nói riêng phải hiểu rõ về máy móc,thiết bị của mình để làm cho máy móc được tối ưu Chúng tôi làm đề tài “Tiến trìnhchuẩn bị, đo đạc, kiểm tra và đánh giá đối với tổ máy GT13E2 trong các kỳ thanh tra A,

B, C” không những trang bị cho chúng tôi kiến thức về các thông số kỹ thuật, các khe hởcủa tổ máy GT13E2 mà còn là tài liệu bồi huấn và sửa chữa trong các kỳ thanh tra

Trong đề tài này chúng tôi đã trình bày khá chi tiết về vật tư, dụng cụ và vị trí đocũng như cách đo các thông số khe hở của tổ máy turbine khí GT13E2

Trong quá trình làm đề tài, không tránh khỏi những sai sót Chúng tôi mong quý vịnhận xét, đóng góp ý kiến chỉ bảo để chúng tôi rút ra những kinh nghiệm quý báu

Nguyễn Thanh PhươngTrần Hoàng Nam

Trang 4

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1 TIẾN TÌNH CHUẨN BỊ ĐỐI VỚI CÔNG TÁC KIỂM TRA ĐO ĐẠC 6

1.1 CÁC DỤNG CỤ ĐO 6

1.1.1 Bộ mẫu căn lá 6

1.1.2 Dụng cụ so 6

1.1.3 Thước 7

1.1.4 Panme 10

1.2 MÁY CHUYÊN DÙNG 11

1.2.1 Máy đo nhiệt độ 11

1.2.2 Máy đo độ dày siêu âm 11

1.2.3 Máy đo độ cứng 11

1.2.4 Máy đo độ rung 11

1.2.5 Máy siêu âm 11

1.2.6 Máy X-Ray 11

1.3 BẢO DƯỠNG VÀ CẤT GIỮ 12

1.3.1 Vệ sinh sau khi dùng 12

1.3.2 Cất giữ 12

1.4 KIỂM TRA DỤNG CỤ ĐO 12

1.5 CÁC BIÊN BẢN ĐO ĐẠC VÀ KIỂM TRA 13

1.5.1 Biên bản đo vị trí roto 13

1.5.2 Biên bản đo khe hở cánh động, cánh tĩnh turbine 18

1.5.3 Biên bản đo khe hở cánh động, cánh tĩnh máy nén gió 20

1.5.4 Biên bản đo khe hở cánh VDLA13 ( Vị trí hướng kính của roto ) 22

1.5.5 Biên bản đo khe hở giữa các cánh động và cánh tĩnh của turbine 23

1.5.6 Biên bản kiểm tra độ song song của coupling 24

1.5.7 Biên bản đo độ đồng trục của khớp nối ( rotary run out ) 26

1.5.8 Biên bản đo khe hở của chèn răng lược ( labyrinth gland ) 28

1.5.9 Biên bản đo khe hở bợ chặn 29

1.5.10 Biên bản đo khe hở của buồng đốt ( combustor chamber ) 30

1.5.11 Biên bản đo khe hở của chèn vỏ khói thoát ( gland – exhaust casing ) 32

1.5.12 Biên bản đo chu vi zone 2 inner shell 33

1.5.13 Biên bản đo đường kính của bearing máy nén gió 34

1.5.14 Biên bản đo đường kính của bearing turbine 35

1.5.15 Biên bản kiểm tra lực siết bulong của khớp nối 36

1.5.16 Biên bản đo khe hở oil wipers 38

1.5.17 Biên bản đo khe hở oil wipers tại vị trí lắp đặt 39

1.5.18 Biên bản đo khe hở đường gió trích (compressor blow out slits) 40

CHƯƠNG 2 CÁC PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA 41

2.1 PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA KHÔNG PHÁ HUỶ 41

2.1.1 Kiểm tra siêu âm (Ultrasonic test) 41

2.1.2 Chụp phim (RT): 42

2.1.3 Kiểm tra bằng chất lỏng thẩm thấu (PT): 42

2.1.4 Kiểm tra bằng bột từ (MT): 44

2.2 PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA BẰNG NỘI SOI ( BOROSCOPE ) 47

2.2.1 Đặc điểm 47

Trang 5

2.3 CÔNG VIỆC ĐO ĐẠC, KIỂM TRA TRONG CÁC KỲ THANH TRA 48

2.3.1 Thanh tra A 48

2.3.2 Thanh tra B 48

2.3.3 Thanh tra C 49

CHƯƠNG 3 CÁC PHƯƠNG ÁN ĐO ĐẠC VÀ KIỂM TRA 51

3.1 CÁC PHƯƠNG ÁN ĐO ĐẠC 51

3.1.1 ĐO VỊ TRÍ ROTO 51

3.1.2 ĐO KHE HỞ CÁNH ĐỘNG, CÁNH TĨNH TURBINE VÀ CHÈN CÁNH 55 3.1.3 ĐO KHE HỞ GIỮA CÁNH ĐỘNG, CÁNH TĨNH MNG VÀ VỎ MNG 56

3.1.4 ĐO KHE HỞ CÁNH VDLA13 ( VỊ TRÍ HƯỚNG KÍNH CỦA ROTO) 57

3.1.5 ĐO KHE HỞ GIỮA CÁNH ĐỘNG và CÁNH TĨNH CỦA TURBINE 58

3.1.6 KIỂM TRA ĐỘ SONG SONG CỦA COUPLING 59

3.1.7 ĐO KHE HỞ CỦA CHÈN RĂNG LƯỢC ( labyrinth gland ) 60

3.1.8 ĐO KHE HỞ CỦA BỢ CHẶN ( ĐỘ DI TRỤC ) 60

3.1.9 ĐO KHE HỞ CỦA BUỒNG ĐỐT ( combustor chamber ) 61

3.1.10 ĐO KHE HỞ CỦA CHÈN VỎ KHÓI THOÁT ( gland – exhaust casing ) 63

3.1.11 ĐO CHU VI CỦA ZONE 2 INNER SHELL 63

3.1.12 ĐO ĐƯỜNG KÍNH CỦA BEARING MÁY NÉN VÀ TURBINE 64

3.1.13 KIỂM TRA ĐỘ ĐẢO HƯỚNG TÂM CỦA COUPLING 65

3.1.14 LỰC SIẾT BULONG CỦA COUPLNG 66

3.1.15 ĐO KHE HỞ OIL WIPERS 67

3.1.16 ĐO KHE HỞ ĐƯỜNG GIÓ TRÍCH (compressor blow out slits) 68

3.2 CÁC PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ 68

3.2.1 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA NHÀ LỌC GIÓ 68

3.2.2 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA AIR INLET DUCT & AIR INLET HOUSING 69 3.2.3 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA TẦNG CÁNH IGV 69

3.2.4 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA CÁC TẦNG CÁNH ĐỘNG MÁY NÉN 70

3.2.5 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA CÁC TẦNG CÁNH TĨNH MÁY NÉN GIÓ 70

3.2.6 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA COMPRESSOR DIFFUSOR 71

3.2.7 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA BURNER & LANCES 71

3.2.8 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA ZONE 1 72

3.2.9 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA FRONT SEGMENT 72

3.2.10 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA TIPPING SEGMENTS 73

3.2.11 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA ZONE 2 73

3.2.12 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA CÁC MẶT GHÉP 73

3.2.13 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA HSS 74

3.2.14 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA TULA 74

3.2.15 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA TULE 75

3.2.16 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA CÁC CHÈN CÁNH ĐỘNG 76

3.2.17 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA BEARING 76

3.2.18 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA NGÕNG TRỤC 77

3.2.19 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA KHÓI THOÁT (EXHAUST HOUSING) 77

3.2.20 PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA CÁC MANHOLE – BOLT & NUTS 78

Trang 6

CHƯƠNG 1 TIẾN TÌNH CHUẨN BỊ ĐỐI VỚI CÔNG TÁC KIỂM TRA

Trang 7

1.1.2.3 Dưỡng đo ( Căn lá )

dưỡng đo bán kính

1.1.3 Thước

1.1.3.1 Thước thẳng

1.1.3.2 Thước dây

Trang 10

1.1.3.12 Thước đo độ dày

1.1.3.13 Thước đo độ sâu

1.1.4 Panme

1.1.4.1 Panme đo ngoài

1.1.4.2 Panme đo trong

Trang 11

1.2 MÁY CHUYÊN DÙNG

1.2.1 Máy đo nhiệt độ

1.2.2 Máy đo độ dày siêu âm

1.2.3 Máy đo độ cứng

1.2.4 Máy đo độ rung

1.2.5 Máy siêu âm

1.2.6 Máy X-Ray

Trang 12

1.3 BẢO DƯỠNG VÀ CẤT GIỮ

1.3.1 Vệ sinh sau khi dùng

- Sau khi hoàn tất công việc phải tiến hành vệ sinh dụng cụ, thiết bị ngay lập tức.Nếu việc vệ sinh này không được làm ngay thì dụng cụ, thiết bị có thể bị ăn mòn

và hư hỏng

- Nếu dụng cụ, thiết bị đo bị bám bẩn, phải lau chùi bằng vải sạch mềm

- Nếu dụng cụ, thiết bị đo bị bám nước bẩn, dầu máy hoặc các chất lỏng khác, dùngvải sạch mềm lau qua các chất bẩn bám lên, sau đó cẩn thận rửa chúng với dungdịch tẩy rửa trung tính (dùng vải nhúng dung dịch trung tính để lau) Cuối cùngdùng vải sạch nhúng nước lau lại và lau khô

- Không được dùng vải cứng để lau chùi, vệ sinh

- Không được phun nước hoặc nhấn chìm dụng cụ, thiết bị đo trong nước hoặc cácchất lỏng khác

1.3.2 Cất giữ

Sau khi vệ sinh sạch sẽ các dụng cụ đo, thiết bị đo:

- Đặt các dụng cụ, thiết bị vào hộp chuyên dùng của nó

- Cất giữ dụng cụ, thiết bị trong phòng có nhiệt độ và độ ẩm thích hợp ( bình thường) Không cất dụng cụ, thiết bị ở những nơi có khả năng ăn mòn như hóa chất…

- Không để ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp vào dụng cụ, thiết bị đo hay nơi phát raánh sáng bức xạ cao

1.4 KIỂM TRA DỤNG CỤ ĐO

Kiểm tra định kỳ các dụng cụ, thiết bị đo để đảm bảo dụng cụ, thiết bị làm việc tốt,chính xác

- Kiểm tra bằng mắt các hỏng hóc, ăn mòn hay mài mòn hay các tình trạng bấtthường của các dụng cụ, thiết bị

- Dùng dụng cụ tiêu chuẩn ( bộ căn lá mẫu ) để kiểm tra độ chính xác của các dụng

cụ đo, dụng cụ so…

Trang 13

1.5 CÁC BIÊN BẢN ĐO ĐẠC VÀ KIỂM TRA

1.5.1 Biên bản đo vị trí roto

3*) Nhìn theo hướng dòng chảy

2*) Vị trí “X” trên đỉnh

1*) Hướng dòng chảy

Loại thanh tra:

A B C

Trước kiểm tra

Sau kiểm tra

Trang 14

Bảng khe hở

(Ttb-Btb)/2 Dung sai cho

phép (Ltb-Rtb)/2 Dung sai cho

3*) Nhìn theo hướng dòng chảy2*) Vị trí “X” trên đỉnh

1*) Hướng dòng chảyLoại thanh tra:

A B C

Trước kiểm tra

Sau kiểm tra

Tổ máy/ đơn vị:

Bảng giá trị đo tráĐỉnh (T) Đáy (B) Trái (L) Phải (R)

i giữa phải trái giữa phải trái giữa phải trái giữa phải

VDLA

1 (A)

Giá

trịTrun

gbình

TULA

1 (C)

Giá

trịTrun

gbình

TULA

5 (B)

Giá

trịTrun

gbình

Trang 15

Số tài liệu :

HTCT422002

1 Điều kiện chống tâm : Chắc chắn Không chắc chắn

2 Đo mặt phẳng tham chiếu 1 (ME1)

Lần kiểm tra trước lần kiểm tra hiện tạie

fg

Trước kiểm tra

Sau kiểm tra

Tổ máy/ đơn vị:

Trang 16

Số tài liệu :

HTCT422002

3 Đo mặt phẳng tham chiếu (ME2)

Điểm đo Lần kiểm tra trước lần kiểm tra hiện tạiGiá trị a

b c d Giá trị tính toán :

a – b = Kết quả  0.2mm YES NO

c – d = Kết quả  0.2mm YES NO

2

d c  – 2

b a  = Kết quả >0.3mm < 0.8mm YES NO

4 Tính toán dịch chuyển của gối trục 1 Giá trị Phương (nhìn theo dòng chảy) Phương đứng X Phương ngang Y Nhận xét – đánh giá:

Loại thanh tra: A B C Trước kiểm tra

Sau kiểm tra

Tổ máy/ đơn vị:

Trang 17

Số tài liệu :

HTCT422002

RV1 LV1

RV2 LV2 RH1 LH1 RH2 LH2 Nhận xét – đánh giá:

Loại thanh tra: A B C Trước kiểm tra

Sau kiểm tra

Tổ máy/ đơn vị:

Trang 18

Người kiểm tra: Ngày:

Số tài liệu :

HTCT422002

Trang 19

1.5.2 Biên bản đo khe hở cánh động, cánh tĩnh turbine

2* : Khe hở giữa đầu cánh tĩnh và chèn cánh tĩnh

1* : Khe hở giữa đầu cánh động và chèn cánh động

Loại thanh tra:

A B C

Trước kiểm tra

Sau kiểm tra

Trang 20

Khe hở cánh động

Tầng cánh

1 vers.A R1

1 vers.B R11

1.vers.C R21

Khe hở cánh

hướng kính

Acc to

Khe hở

Khe hở đo

được

Khe hở bên trái Khe hở bên phải

1.vers.D

±1.0 ±1.0 ±1.0 ±1.0 ±1.0 ±1.0 +0.7-0.8 ±0.7 +0.3-0.8 ±0.7 +0.3-0.7 +0.3-0.6

Khe hở cánh tĩnh

Khe hở cánh hướng kính

Khe hở chuẩn ±0.6 ±0.8 +0.8-1.3 +0.8-1.2 +0.7-1.0

Khe hở bên phải

Nhận xét – đánh giá:

Loại thanh tra: A B C Trước kiểm tra

Sau kiểm tra

Tổ máy/ đơn vị:

Trang 21

1.5.3 Biên bản đo khe hở cánh động, cánh tĩnh máy nén gió

2* : Khe hở giữa đầu cánh tĩnh và chèn cánh tĩnh

1* : Khe hở giữa đầu cánh động và chèn cánh động

Loại thanh tra:

A B C

Trước kiểm tra

Sau kiểm tra

Trang 22

Khe hở đo được Cánh tĩnh trái

Loại thanh tra:

A B C

Trước kiểm tra

Sau kiểm tra

Tổ máy/ đơn vị:

Trang 23

1.5.4 Biên bản đo khe hở cánh VDLA13 ( Vị trí hướng kính của roto )

Sau khi tháo nữa vỏ trên của buồng đốt – máy nén Đo khe hở hướng kính củatầng cánh động số 13 của máy nén gió Đo tại 3 vị trí đỉnh, trái, phải khi vị trí “X”hướng lên trên đỉnh (vị trí 12 giờ)

Loại thanh tra:

A B C

Trước kiểm tra

Sau kiểm tra

Trang 24

1.5.5 Biên bản đo khe hở giữa các cánh động và cánh tĩnh của turbine

Vị trí đo a (mm) b (mm) c (mm) d (mm) e (mm) f (mm)

Giá trị cho phép 4 04

21 486

18 

83 3 45 333

8 

4 3 381 329

18 

81 3 45 342

8 

6 2 76 23

19 

83 3 44 333

8 

 Giá trị Trái

Phải

Vị trí đo g (mm) h (mm) j (mm)

Giá trị cho phép 4 24

63 448

20 

93 3 44 356

6 

34 4 83 421

22 

 Giá trị Trái

Phải

Nhận xét – đánh giá:

1*) LE tầng cánh tĩnh

2*) LA tầng cánh động

Loại thanh tra:

A B C

Trước kiểm tra

Sau kiểm tra

Tổ máy/ đơn vị:

Trang 25

1.5.6 Biên bản kiểm tra độ song song của coupling

Kiểm tra độ song song của khớp nối trục trung gian và trục máy phát

Đánh dấu thẳng hàng trên mặt bích của khớp nối ( -> <- )

Độ lệch tối đa cho phép ( ∆a max.) trước khi tháo 0.02(mm) ∆aα = /< ∆a max

Độ lệch tối đa cho phép ( ∆a max.) khi kiểm tra 0.04(mm) ∆aβ = /< ∆a max

Độ song song lần sửa chữa trước hay trước khi tháo

Độ song song sau khi sửa chữa

A B C

Trước kiểm tra

Sau kiểm tra

Trang 26

Đánh dấu thẳng hàng trên mặt bích của khớp nối ( -> <- )

Độ lệch tối đa cho phép ( ∆a max.) trước khi tháo 0.02(mm) ∆aα = /< ∆a max

Độ lệch tối đa cho phép ( ∆a max.) khi kiểm tra 0.04(mm) ∆aβ = /< ∆a max

Độ song song lần sửa chữa trước hay trước khi tháo

Độ song song sau khi sửa chữa

A B C

Trước kiểm tra

Sau kiểm tra

Tổ máy/ đơn vị:

Số tài liệu :

Trang 27

1.5.7 Biên bản đo độ đồng trục của khớp nối ( rotary run out )

Kiểm tra độ đồng trục của khớp nối trục turbine và trục trung gian

Độ lệch hướng kính tối đa cho phép là : 0.04mm

A B C

Trước kiểm tra

Sau kiểm tra

Trang 28

Kiểm tra độ đồng trục của khớp nối trục trung gian và trục máy phát

Độ lệch hướng kính tối đa cho phép là : 0.04mm

Số bulông

độ lệch huớng kính trước khi sửa

chữa độ lệch hướng kính sau khi sửachữa

A B C

Trước kiểm tra

Sau kiểm tra

Tổ máy/ đơn vị:

Trang 29

1.5.8 Biên bản đo khe hở của chèn răng lược ( labyrinth gland )

Khe hở hướng kính nhìn theo hướng dòng chảy

Loại thanh tra:

A B C

Trước kiểm tra

Sau kiểm tra

Trang 30

1.5.9 Biên bản đo khe hở bợ chặn

Quay roto để vị trí đã đánh dấu O-O hướng lên trên đỉnh (vị trí 12 giờ)

Đẩy roto TB về một đầu, sao cho ngỗng trục chặn chạm vào bợ chặn

Khi đó khe hở Y = 0 ( đẩy về hướng Y)

Loại thanh tra:

A B C

Trước kiểm tra

Sau kiểm tra

Tổ máy/ đơn vị:

Trang 31

1.5.10 Biên bản đo khe hở của buồng đốt ( combustor chamber )

Trước kiểm tra

Sau kiểm tra

Trang 32

Loại thanh tra:

A B C

Trước kiểm tra

Sau kiểm tra

Tổ máy/ đơn vị:

Trang 33

1.5.11 Biên bản đo khe hở của chèn vỏ khói thoát ( gland – exhaust casing )

Khe hở S TráiTại phân xưởng lắp rápĐỉnh Phải TráiTại khi lắp ráp hay sửa chữaĐỉnh Phải

Giá trị đo

Nhận xét – đánh giá:

Loại thanh tra:

A B C

Trước kiểm tra

Sau kiểm tra

Trang 34

1.5.12 Biên bản đo chu vi zone 2 inner shell

Nhận xét – đánh giá:

Loại thanh tra:

A B C

Trước kiểm tra

Sau kiểm tra

Tổ máy/ đơn vị:

Trang 35

1.5.13 Biên bản đo đường kính của bearing máy nén gió

Nhận xét – đánh giá:

Loại thanh tra:

A B C

Trước kiểm tra

Sau kiểm tra

Trang 36

1.5.14 Biên bản đo đường kính của bearing turbine

Nhận xét – đánh giá:

Loại thanh tra:

A B C

Trước kiểm tra

Sau kiểm tra

Tổ máy/ đơn vị:

Trang 37

1.5.15 Biên bản kiểm tra lực siết bulong của khớp nối

Số bulong Giới hạnÁp suất nhớtTác động bulongSố Giới hạnÁp suất nhớtTác động

Loại thanh tra:

A B C

Trước kiểm tra

Sau kiểm tra

Trang 38

Số bulong Áp suất nhớt bulongSố Áp suất nhớt

Loại thanh tra:

A B C

Trước kiểm tra

Sau kiểm tra

Tổ máy/ đơn vị:

Trang 39

1.5.16 Biên bản đo khe hở oil wipers

A(mm)

Giá trị chophép

Giá trị đoB(mm)

Giá trị chophép

Giá trị đoC(mm)

Giá trị chophép

Giá trị đoD(mm)

Giá trị chophép

1*) Nhìn theo hướng dòng chảy2*) Tất cả các giá trị đo hướng kính3*) Hướng dòng chảy

Loại thanh tra:

A B C

Trước kiểm tra

Sau kiểm tra

Trang 40

1.5.17 Biên bản đo khe hở oil wipers tại vị trí lắp đặt

A(mm)

Giá trị chophép

Giá trị đoB(mm) Giá trị chophép

1*) Nhìn theo hướng dòng chảy2*) Tất cả các giá trị đo hướng kính3*) Hướng dòng chảy

Loại thanh tra:

A B C

Trước kiểm tra

Sau kiểm tra

Tổ máy/ đơn vị:

Ngày đăng: 15/07/2014, 09:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng khe hở - Đề tài Tiến trình chuẩn bị, đo đạc, kiểm tra và đánh giá đối với tổ máy GT13E2 trong các kỳ thanh tra A, B, C
Bảng khe hở (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w