CÁC DẠNG TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN CHỦ YẾU... SỬ DỤNG HỢP LÝ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN - Là hình thư ïc s ư í dụng vư ìa đáp ư ïng nhu cầu s ư í dụng tài nguyên của xã hội hiện tại, vư ìa đảm
Trang 2Bài 58:
SỬ DỤNG HỢP LÝ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN
TIẾT 61
Trang 3I CÁC DẠNG TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN CHỦ YẾU
Trang 4I CÁC DẠNG TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN CHỦ YẾU
Cho ün một ho ặc một s ố nội dung c ột bên phải (a, b, c … )
ư ïng với mỗi lo ại tài nguyên c ột bên trái (1, 2, 3) và ghi vào
c ột Kết quả:
Dạng tài
ng uyên Ghi kết quả Các tài ng uyên
1 Tài ng uyên tái
k) Năng lư ợng thuỷ triề u l) Năng lư ợng s uối nư ớc
Trang 5Hãy thư ûc hiện các yêu c ầ u s au:
Trang 6II SỬ DỤNG HỢP LÝ TÀI NGUYÊN THIÊN
NHIÊN
- Là hình thư ïc s ư í dụng vư ìa đáp ư ïng nhu cầu s ư í dụng
tài nguyên của xã hội hiện tại, vư ìa đảm bảo duy trì lâu
dài các ng uồn tài nguyên cho các thế hệ mai s au.
Thế nào là s ư í dụng hợp lí tài ng uyên thiên
nhiên ?
?
Trang 8Làm đường giao thơng
Sản xuất lương thực thực phẩm Đất làm khu cơng nghiệp Đất làm khu dân cư
TÀI NGUYÊN ĐẤT
Trang 9TÀI NGUYÊN NƯỚC
Trang 10TÀI NGUYÊN RỪNG
Trang 11Chặt phá rừng
Đốt rừng
Trang 13Làm đường giao thơng
Sản xuất lương thực thực phẩm Đất làm khu cơng nghiệp Đất làm khu dân cư
TÀI NGUYÊN ĐẤT
Trang 14- Là nơi ở của co n ng ư ời và các
s inh vật khác.
- Cải tạo đất, bo ïn phân hợp lý.
-Chống xói mòn đất, chống khô
cạn, chống nhiễm mặn.
II SỬ DỤNG HỢP LÝ TÀI NGUYÊN THIÊN
NHIÊN 1 Sư í dụng hợp lý tài
nguyên đất
Trang 15Tì nh trạng c ủa
đất Có thư ûc vật bao phủ Không c ó thư ûc vật
Đất bị khô hạn
Đất bị xói mòn
Độ màu mỡ c ủa
đất tăng lên
BẢNG 58.2 VAI TRÒ BẢO VỆ ĐẤT CỦA THỰC VẬTHãy đánh dấu X vào ô trống phù hợp với nội
dung tro ng bảng 58.2 ?
?
X X X
a) Coù thöïc vaôt bao phụ b) Khođng coù thöïc vaôt bao phụ
Trang 16Giải thí ch vì s ao trên vùng đất dốc, như îng nơi co ï thư ûc vật bao phủ và làm ruộng bậc thang lại c o ï thể go ïp phầ n chống xo ïi mo ìn đất ?
? Như îng nơi đo ï khi nư ớc chảy va vào gốc cây, thảm mục nên vận tốc chậm lại làm đất hạn c hế xo ïi
mo ìn
Trang 17TÀI NGUYÊN NƯỚC
Trang 18Nguồn nư ớc Ng uyên nhân gây
Trang 19Nguồn nư ớc Ng uyên nhân gây
Xư í lý rác thải, nư ớc thải, s ư í dụng hóa
c hất đúng c ác h, …
Do rác thải,
nư ớc thải, tràn dầu, …
Xư í lý rác thải, nư ớc thải, …
Trang 20Chu trình nư ớc trên Trái Đất
Trang 21- Nếu bị thiếu nư ớc s ẽ có tác hại gì?
- Nêu hậu quả của việc s ư í dụng nguồn nư ớc
bị ô nhiễm ?
- Trồng rư ìng có tác dụng trong việc bảo vệ
tài nguyên nư ớc không ? Tại s ao ?
Hãy trả lời c ác câu ho íi s au:
-Trồng rư ìng có tác dụng trong việc bảo vệ
tài nguyên nư ớc không ? Tại s ao ?
nư ớc bị ô nhiễm.
-Thiếu nư ớc là nguyên nhân gây ra nhiều
bệnh tật do mất vệ s inh, và ảnh hư ởng tới mùa màng do hạn hán, không đủ nư ớc cho c ác đàn g ia s úc.
Sư í dụng nguồ n nư ớc bị ô nhiễm là nguyên nhân c ủa nhiề u bệnh tật ở ng ư ời và động vật.
Co ï Vì trồ ng rư ìng tạo điề u kiện thuận lợi cho tuầ n ho àn nư ớc trên Trái Đất, tăng lư ợng
nư ớc bốc hơi và lư ợng nư ớc ngầ m.
Trang 22II SỬ DỤNG HỢP LÝ TÀI NGUYÊN THIÊN
NHIÊN 2 Sư í dụng hợp lý tài
ho ạt xuống s ông , hồ , biể n.
- Tiết kiệm nguồn nư ớc ngọt…
Trang 23TÀI NGUYÊN RỪNG
Trang 24Chặt phá rừng
Đốt rừng
Trang 25Hãy thư ûc hiện các yêu
cầ u s au:
- Nêu hậu quả của việc chặt phá và đốt rư ìng.
- Cúc Phư ơng, Ba Vì, Bạch Mã, Tam Đảo, Cát
Tiên, …
- Làm cạn kiệt nguồn nư ớc, xói mòn đất,
ảnh hư ởng tới khí hậu do lư ợng nư ớc bốc
hơi í t, mất nguồ n g e n s inh vật
- Em hãy kể tên một s ố khu rư ìng nổi tiếng của
nư ớc ta hiện đang đư ợc bảo vệ tốt The o e m
chúng ta phải làm g ì để bảo vệ các khu rư ìng
đo ï?
Trang 26II SỬ DỤNG HỢP LÝ TÀI NGUYÊN THIÊN
NHIÊN 3 Sư í dụng hợp lý tài
nguyên rư ìng
- Là nguồ n cung c ấp lâm s ản, thuốc, gỗ …
- Điề u ho ìa khí hậu, …
- Khai thác hợp lý, kết hợp trồng
bổ s ung
- Thành lập khu bảo tồ n thiên nhiên.
Trang 27- Là nơi ở c ủa
c o n ngư ời và
c ác s inh vật khác
-Là nhu c ầ u không thể thiếu c ủa c ác
s inh vật trên trái đất.
- Chống xo ïi
mo ìn đất,
c hống khô c ạn,
c hống nhiễm mặn.
- Khơi thông dòng
c hảy.
-Không xả rác, chất
thải c ông nghiệp và
s inh hoạt xuống
s ông , hồ, biển.
- Tiết kiệm nguồn
nư ớc ngo üt.
- Khai thác hợp lý, kết hợp trồ ng bổ s ung.
- Thành lập khu bảo tồ n thiên nhiên.