1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiến thức chăn nuôi

86 348 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những yếu tố tác động đến năng suất chăn nuôi con giống (di truyền)
Trường học Trường Đại học Nông Nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Chăn nuôi
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 12,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trứng ấp để gây đàn vịt đẻ phải từ những đàn vịt mái đẻ tốt, tỷ lệ nuôi sống cao, không bệnh tật.. - Sửoi ấm quây úm từ 3-5h tr ớc khi vịt về trại bằng bóng điện hoặc chụm sửu -Cho nga

Trang 2

Kỹ Thuật Chăn Nuôi

VỊT ĐẺ THƯƠNG

PHẨM

Trang 3

C I M C A GI NG V T

Trang 4

I CON GIỐNG

1. Trứng ấp để gây đàn vịt đẻ phải từ những đàn vịt mái đẻ tốt, tỷ lệ nuôi

sống cao, không bệnh tật.

2. Vịt con rốn khô, lông mướt, chân mỏ bóng mượt, nhanh nhẹn, không dị tật và thể trọng lớn hơn hoặc bằng 45 g/con

(Đối với vịt Tàu: lớn hơn hoặc bằng 38 g/con).

Trang 5

CÁC GIỐNG VỊT ĐẺ

Trang 7

CÁC GIỐNG VỊT ĐẺ

Trang 11

CÁC GIỐNG VỊT ĐẺ

Trang 13

II CHUOÀNG NUOÂI

1 -Chuồng nuôi: đửụùc xaõy dửùng ụỷ nụi khoõ raựo, thoaựng maựt Trửụực chuoàng neõn coự saõn chụi vaứ choó taộm,

taọp loọi nửụực vaứ rổa loõng (Lửu yự: nửụực khoõng ủửụùc nhieóm pheứn, maởn).

-Nền chuồng: nuôi vịt trên nền xi măng, gạch, sàn l ới Thông th ờng làm bằng gạch hoặch xi măng

2 Chaỏt ủoọn chuoàng neõn khửỷ truứng baống Formol 2%, TH4,Feacon safety, vaứ daứy khoaỷng 5cm.

-Làm ớt chất độn chuồng là đặc điểm riêng của vịt Vịt phân lỏng do uống nhiều n ớc, vịt thích sục n ớc, bơi

trong máng n ớc và té n ớc lên chất độn chuồng Nên dành một vùng =1/3 diện tích chuồng có sàn l ới để

đặt máng ăn và máng uống

3.Dụng cụ chăn nuôi

-Quây úm vịt ( cót, phên tre, bao tải) dài 8m, cao 0,45m-0,50m

-Máng ăn: dùng máng ăn nuôi gà công nghiệp hoặc nia tre đ ờng kính 0,8m cho 50 vịt con giai

đoạn 1-3 tuần; 35-40 con từ 4 tuần đến xuất bán

Máng uống: dùng máng uống tự động Galon 4-8 lít hoặc thau nhựa

+0,3m cho 50 vịt con từ 1-3 tuần

+0,5m cho 40 vịt từ 4 tuần đến xuất bán hoặch dùng máng dài 2m cho 240-280 con

4. AÅm ủoọ thớch hụùp tửứ 60 - 70%.

Trang 14

5 Mật độ chuồng nuôi:

* 1 đến 10 ngày: không sân chơi 32 con/m2

* 11 - 21 ngày: có sân chơi 18 con/m2

* 22 - 56 ngày: 6 con/m2

* Giai đoạn đẻ: 4 con /m2

Nếu nhốt vịt quá đông sẽ dẫn đến tỷ lệ đẻ giảm, trứng dập bể tăng và dễ sinh bệnh

II CHUỒNG NUÔI

Trang 15

- Sửoi ấm quây úm từ 3-5h tr ớc khi vịt về trại ( bằng bóng

điện hoặc chụm sửu)

-Cho ngay vịt uống n ớc sôi để nguôi: Có thể pha thuốc

phòng bệnh E.coli cho vịt con bằng Baytrill10%, liều

1ml/2lit n ớc, cho vịt uống trong 3 ngày.

-Sau khi vịt uống n ớc 3-5h ta tiến hành cho vịt ăn: thức

ăn dùng cho vịt úm là C62 (C662) rải thức ăn cho vịt làm nhiều lần trong ngày; tuần thứ 1 từ 6-8lần/ ngày.

-Hàng ngày dọn vệ sinh máng ăn, máng uống cho vịt

-Luôn quan sát chặt chẽ nhiệt độ quây úm ( sự phân tán của đàn vịt trong quây để điều chỉnh nhiệt độ quây úm)

Tuần thứ 3 dùng ánh sáng tự nhiên.

Trang 16

CHỤP SƯỞI

MÁNG UỐNG

MÁNG ĂN

QUÂY ÚM Ø

Trang 21

- Đặc điểm vịt con thận kém phát triển (mầm phôi thận), khả năng điều tiết thân nhiệt kém (vịt hô hấp băng 2 lá phổi, 9 túi khí), nếu gặp lạnh dễ mắc bệnh hô hấp ở vịt con, do vậy phải úm cho vịt con.

Nhiệt độ chuồng (quây úm): 1-3 ngày đảm bảo 36oC-

- ẩm độ: 60-70% (chất độn chuồng), giữ vịt ấm chân và sạch lông.

-Những ngày đầu tiên (1-3) cho uống n ớc sôi để nguội với

thuốc phòng E, coli: 1 lít + 1gram Coliterravet, Baytrill 10% ,1ml/2lit n ớc, Trong 3 ngày này không cho vịt tiếp xúc với n ớc.

-Thức ăn dùng C62 (c663) cho vịt, cho ăn 6-8lần/ ngày ở

tuần đầu; 4-6 lần ở tuần 2; 2-4 lần ở tuần 3.

* L u ý: S ởi ấm vịt mùa hè 1- 2 tuần, mùa đông 3- 4 tuần

Trang 22

III CHẾ ĐỘ CHIẾU SÁNG

•Chiếu sáng để kiểm sóat việc cho ăn.

•Chiếu sáng nhằm kiểm sóat sự họat động.

•Chiếu sáng để kiểm sóat sự phát dục & sản xuất trứng.

Aùnh sáng •Phóng thích FSH Tuyến yên

•Kích thích nang tuyến

Sinh trưởng của nang nõan Sản xuất

trứng

Trang 23

IV CHẾ ĐỘ CHIẾU SÁNG

1 Chế độ chiếu sáng:

* Tuần thứ 1: chiếu sáng 24/24 giờ

* Sau đó 18/24 giờ

* Trước khi đẻ 5 tuần 10 giờ

* Trước khi đẻ 4 tuần 12 giờ

Sau đó tăng 1 giờ /tuần cho tới khi đạt 18 giờ /ngày.

2 Cường độ chiếu sáng:

* 1 đến 10 ngày: 2 Watt/m2

* Trên 10 ngày: 0,5 Watt/m2

* Trong giai đoạn đẻ: 4-5 Watt/m2

Trang 24

Ví dụ: Trên vịt Khakicampell hay vịt Tàu Nhu cầu

nước uống theo từng giai đoạn như sau;

1 tuần tuổi 120 lít /1000 con

Trang 25

VI CHƯƠNG TRÌNH THỨC ĂN

1 CÁC LOẠI THỨC ĂN CHO VỊT ĐẺ CỦA

Trang 26

CÁC LỌAI THỨC ĂN DÙNG CHO VỊT CỦA PROCONCO:

Trang 27

VI CHƯƠNG TRÌNH THỨC ĂN

2 CHƯƠNG TRÌNH THỨC ĂN

NGÀY TUỔI THỨC ĂN

(g/ngày) TUẦN TUỔI

Trang 28

VI CHƯƠNG TRÌNH THỨC ĂN CÁCH PHA TRỘN THỨC ĂN ĐĐ C61

Trang 29

Giai đoạn hậu bị từ 4 tuần-20 tuần là giai đoạn quyết định năng suất đẻ.

Phải đảm bảo độ đồng đều> 80%

Tác động đẻ vịt đẻ đúng thời gian quy định.

Theo dõi thể trọng: Dùng thức ăn C663 hoặcdùng thức ăn đậm đặc con co C65 trộn theo tỷ lệ 30%C65+ 70% thóc) cho vịt ăn theo

định l ợng kẩu phần trong bảng

Tránh không để vịt quá béo hay quá gầy

Luôn bám sát thể trọng chuẩn của giống vịt nuôi.

Cân vịt:-Cứ 2 tuần cân vịt một lần: số l ợng cân từ 5-10% để lấy trọng l ợng bình quân của đàn vịt nuôi.

-Cân vịt vào buổi sáng sớm, theo thòi gian nhất định, lúc vịt ch a ăn -Đối chiếu với trọng l ợng chuẩn

nuôi vịt hậu bị

Trang 30

1 tuần

THEO DÕI THỂ TRỌNG

Nuôi hậu bị tốt : 80% đàn vit có thể trọng đạt được nằm

Trang 31

Mật độ

Số lượng hoặc chất lượng thức ăn

Số lượng máng ăn, máng uống

Bệnh tật hoặc ký sinh trùng

Quá nóng hay quá lạnh

Thông gió

Thiếu độ đồng đều thì cân lại 100% đàn càng sớm càng

tốt, sau đó chia ra thành 2 nhóm thể trọng Sau đó cho ăn theo khuyến cáo đối với vit nặng hoặc nhẹ cân.

Phải điều chỉnh sự kém đồng đều về thể trọng trong thời

kỳ nuôi vit HBø đến lúc không muộn hơn 16 tuần tuổi

Khi độ đồng đều kém, cần kiểm tra lại các yếu tố:

BIỆN PHÁP CẢI THIỆNĐỘ ĐỒNG ĐỀU

Trang 32

đ ơng biể diễn năng suất đẻ

N-5 N N+5

Chuaồn Sớm Muộn

Naờng suaỏt %

Tuaàn tuoồi

Trang 33

L u ý 2 vấn đề qua trọng:- chế độ chiếu sáng

-Chế độ dinh d ỡng cho vịt đẻ

* Chế độ chiếu sáng cho vịt đẻ:

-Rất cần thiết, so với không chiếu sáng, áp dụng chiếu sáng phù hợp năng

suất đe tăng 5-8% ánh sáng đ ợc phân bố đều trong chuồng vịt đẻ, ánh sáng có độ sáng là xem đ ợc báo khoảng 4-5watt/m2 chuồng nuôi ánh sáng phải liên tục không đ ợc ngắt quãng.

Thời gian chiếu sáng nh sau:-21 tuần: 6h sáng-10h đêm.từ 22tuần suốt quá

Trang 34

VII THU LƯỢM TRỨNG

Tiến hành thu lượm trứng từ lúc 6 đến

Trang 35

Tuổi đẻ trứng đầu tiên:

1/ Dùng Thức ăn Con Cò C 64, vịt đẻ quả

trứng đầu tiên lúc 141 - 142 ngày tuổi So

với các lọai khác biến động 148 - 155 ngày.

2/ Năng suất đẻ đạt 83% (290 quả/ con)

Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 TB

Tỷ lệ đẻ (%) 34.9 91.6 93.2 95 92.8 90.6 88.5 82.1 81.2 80.1 79.1 79 83

Trang 36

một số l u ý trong chăn nuôi vịt đẻ

1.ở tuần thứ 4: kết hợp cân vịt với chọn vịt, những vịt nhỏ nên tách riêng

và cho ăn chế độ dinh d ỡng phù hợp để vịt phát triển nhanh.

2 tuần thứ 16 nên chọn lần 2 và loại bỏ những con không đạt yêu cầu nh quá gầy, khung x ơng chậu nhỏ hẹp có dị tật.

3 Khi cho ăn, thức ăn nên cho đồng loạt vào máng rồi mới đ a vào cùng một lúc để tránh dành ăn gây tai nạn cho vịt

4 Tránh xáo trộn đàn vịt đẻ bằng những tiếng động hoặc những nguyên nhân khác có thể làm vịt sợ hãi xô đè lên nhau.

5.Tránh xô đuổi đàn vịt đẻ làm vịt hoảng sợ chạy nhanh có thể làm vịt giập trứng hay què chân.

6 Giữ tối đa yên tĩnh vào ban đêm để vịt đẻ tốt

7 Không nên cho vịt ăn vào ban đêm, có thể xáo trộn đàn vịt, do những vịt đẻ kém hay không đẻ giành ăn

Trang 37

VIII PHÒNG BỆNH

Sẽ không thực tế để có một chương trình vaccin thích hợp cho mọi lúc, mọi nơi Chính vì vậy, chúng tôi xin khuyến cáo nguoi chăn nuôi nên

tham khảo với cơ quan thú y địa

phương để có một chương trình thích hợp nhất

Trang 38

SAU ĐÂY LÀ MỘT CHƯƠNG TRÌNH VACCIN CÓ TÍNH THAM KHẢO

Sau 4 tháng tiến hành tái chủng DT, THT.

Đối với Phó thương hàn dùng kháng sinh để phòng.

TUỔI VACCIN VÀ THUỐC SỬ DỤNG

1 - 4 ngày Dùng Vitamin, phòng bệnh đường ruột và

đường hô hấpPhòng viêm gan truyền nhiễm

7 - 14 ngày Phòng Dịch tả vịt

21 ngày Phòng bệnh Tụ huyết trùng

56 ngày Phòng Dịch tả vịt lần 2

4 tháng Phòng Tụ huyết trùng lần 2

Cần tẩy giun sán

Trang 39

Kỹ Thuật Chăn Nuôi

VỊT thÞt

Trang 40

VÞt Anh

VÞt CV supermeat

M 1

VÞt CV supermeat

M 2

Trang 41

Chọn vịt con

Loại 1: To khoẻ, nhanh nhẹn, mắt tinh nhanh, lông bông, đuôI xoè.

Màu lông sáng bóng đẹp có lông tơ (bỏ con lông bệt), chân mập bóng, đuôi thẳng.

Rốn kín lông dày

Chọn vịt đực cái

Con đực có gai giao cấu nằm ở hậu môn, vịt đực

có gai giống nh mầm thóc, con cái không có

chọn vịt con

Trang 42

CÁC LỌAI THỨC ĂN DÙNG CHO VỊT, ngan thÞt CỦA PROCONCO:

Trang 43

đặc điểm thức ăn con cò dùng cho vịt

• Thức ăn đ ợc sản xuất d ới dạng mảnh, viên phù hợp với tính

ăn hạt của vịt giúp cho vịt ăn dễ dàng và tránh rơi vãi.

Chất l ợng đ ợc phối chế bằng nguồn nguyên liệu đã đ ợc xử lý tia hồng ngoại nên hạn chế đ ợc l ợng độc tố aflatoxin trong thức ăn.

Th ành phần dinh d ỡng cân đối theo nhu cầu từng giai đoạn phát triển của vịt, tránh cho vịt xảy ra các bệnh về dinh d ỡng Bổ xung thành phần phụ gia làm cho vịt tăng khả năng miễn dịch và phòng đ ợc một số bệnh hay xảy ra ở vịt.

• Cách cho vịt ăn: Vịt nên cho ăn tự do trong ngày, ban đêm

không nên cho vịt ăn, vì thức ăn chỉ làm mồi cho chuột vì vịt cũng cần nghỉ ngơi Thời gian ch vịt ăn từ 5h sáng-8h tối,

nên chia làm 2 lần: sáng 3 phần; chiều 2 phần

Trang 44

Cách cho vịt ăn: Vịt nên ăn tự do trong ngày, ban đêm không cần cho

ăn vì thức ăn chỉ làm mồi cho chuột vì vịt cũng cần có ặ nghỉ nghơi.

Só l ợng nên tính toán cho vịt ăn đủ trong thời gian từ 5h sáng đến 8h tối

là đủ nên cho cho ăn làm 2 bữa.

Bữa sáng cho ăn nhiều 3/5 l ợng thức ăn trong ngày; chiều 2/5 l ợng thức

ăn trong ngày.

Kết quả: Sau 10 tuần vịt có thể đạt trọng l ợng từ 3,6-3,8kg

Thức ăn có IC=2,5-2,6kg ta/kg tăng trọng

Trang 45

M¸i 150 340 600

Trèng 20 45 79

IC 0,78 1,17 1,42

M¸i 17 39 62

IC 0,77 1,15 1,38

C62 C662

900 1280 1690 2060

128 178 181 208

1,64 1,8 1,91 2,05

109 138 146 141

1,77 2,00 2,12 2,22

C63A C663

TuÇn 8

TuÇn 9

TuÇn 10

3360 3780 4000

2290 2460 2570

221 206 196

2,20 2,34 2,48

122 118 112

2,37 2,54 2,73

C63B C663

TuÇn 11

TuÇn 12

TuÇn 13

4120 4390 4720

191 176 159

2,63 2,78 2,93

C63B (C663)

Trang 46

n ớc uống

• Th ờng xuyên cung cấp cho vịt nguồn n ớc sạch sẽ và thuận

tiện.

• 7 ngày đầu cho vịt uống bằng máng tự động.

• Từ 8-28 ngày: Sau khi bỏ quây máng uống chuyển sang

cạnh ô chuồng, d ới có rãnh thoát n ớc.

• Từ 28 ngày trở đi dùng máng dài (2m=240-280 vịt) hoặc

dùng thau nhựa đ ờng kính 0,5m =40 vịt.

• N ớc uống phải sạch và có suốt ngày và đêm.

Trang 47

nhu cÇu n íc uèng cho vÞt

1,54 4,20 4,62 4,76 5,95 8,40 10,50

0,12 0,25 0,35 0,45-0,50 0,45-0,50 0,45-0,50 0,45-0,50

0,84 1,75 2,45 3,15-3,3 3,15-3,5 3,15-3,5 3,15-3,5

0,22 0,60 0,70 0,72 0,85 1,20 1,50

1,51 4,20 4,90 5,04 5,95 8,40 10,50

Trang 48

mật độ chuồng nuôi

Giai đoạn tuổi Hình thức nuôi Mật độ con/ m2

Trang 49

chế độ chiếu sáng

Tuần 1-2 chiếu sáng 24h/ 24h, sau đó là 18h/ 24h.

C ờng độ ánh sáng cho các giai đoạn.

L u ý ban ngày dùng ánh sáng tự nhiên.

Trang 50

quy trình phòng bệnh

ngày tuổi thuốc-vác xin cách sử dụng mục đích

1 cho uống n ớc th ơng sau khi vịt nở 12h    

2-3-4 Coli-tetravet 1g/lit Phòng đ ờng ruột   Baytrill 10% 1ml/2 lit n ớc  

  Vitamino 1g/lit và tăng sức đề kháng

5-6-7 TrialplucinTiamulin 10% 1g/5lit n ớc2,5g/lit n ớc Phòng hô hấp

7 Vác xin DTV Tiêm d ới da cổ  

14 Vac xin DTV Tiêm d ới da cổ Bệnh dịch tả vịt

Trang 64

bÖnh ë vÞt

Trang 65

bệnh ngộ độc do độc tố aflatoxin

flavus.

gan có nhiều khối u sần sùi bao tim tích n ớc, báng n ớc d ới da, s ng ống mật, thận s ng.

Trang 66

ngộ độc do botuliamus

• Tuổi : mọi lứa tuổi.

vật thối rữa.

chảy nhớt, ỉa chảy, liệt mí mắt, liệt cánh chân,

cổ liệt không nhắc mỏ đ ợc, mê man, chết.

dạ dày tuyến và dạ dày cơ không có ranh giới

Trang 67

bệnh ngộ độc đạm

• tuổi: 0-3 tuần.

tròn nh ng không co giật.

xuất huyết, thận s ng đỏ, niêm mạc dạ dày cơ dễ bóc.

mốc không nên cho ăn vào buổi chiều ruốc nhiều

Trang 68

bệnh viêm thận cấp ( nephrite )

• Tuổi: 1-2 tuần

• Nguyên nhân: Nhiệt độ cao không đủ n ớc uống, thận kém hoạt

động

• Triệu chứng: Vịt yếu nằm bết một chỗ

• Bệnh tích : Thận viêm đôi khi bị phù nề nội tạng.

• Phòng bệnh : Tuân thủ các thông số kỹ thuật về mật độ nuôi, thức ăn.

• Trị bệnh : dùng Glucose 5-10g/ lít

Methionin 1-3g/ lít Lợi tiểu Diuretine

Trang 69

thận, tuỵ tạng, gan bị hoại tử Viêm bao tim Viêm rìa gan,( rìa gan dày lên)

Thức ăn đủ chất không bị bẩn.

bội nhiễm

Trang 70

bệnh dịch tả vịt

• Tuổi: Mọi lứa tuổi, nhiều nhất là trên 2 tuần.

• Nguyên nhân: Do vr chủng Herpesvirus gây nên.

• Triệu chứng: Vịt bỏ ăn, sốt cao 42-430+C, mắt đỏ, đầu s ng, chảy mũi thở khò khè ỉa chảy phân trắng, xanh hôi khắm, hậu môn đỏ, chân, cánh liệt

• Bệnh tích: -Tổ chức liên kết d ới da màu trắng-trắng nhạt.

-Cổ, bụng, đùi xuất huyết lấm tấm.

-Dạ dày tuyến có niêm mạc xuất huyết, dạ dày cơ bóc lớp sừng có những vệt màu đỏ.

-Ruột tụ huyết, ruột non có nốt viêm loét hình tròn.

-Mật s ng to, gan s ng nhẹ.

-Bao tim, xoang tim có tích n ớc vàng.

-Màng não xuất huyết.

Trang 72

bÖnh viªm gan do siªu vi

1.Tuæi: 0-2 tuÇn

2 Nguyªn nh©n do Enterovirus

3.TriÖu chøng: Buån ngñ bá ¨n, c¸nh x·, Øa ch¶y, co giËt VÞt con chÕt n¨m nghiªng hay ngöa, ch©n th¼ng däc theo th©n, ®Çu nghÑo lªn l ng hoÆc sang hai bªn s ên.

4.BÖnh tÝch: Gan s ng nhòn dÔ n¸t, c¬ tim nh¹t, thËn s ng BÖnh n¨ng gan cã æ ho¹i tö.

5.Phßng bÖnh: V¸c xin viªm gan vÞt, vÖ sinh kü chuånh tr¹i 6.TrÞ bÖnh: Kh«ng thuèc trÞ

Trang 73

vÞt viªm gan siªu vi

Trang 74

bệnh trụi lông vịt(Apteriosis)

• Tuổi: 10-12 tuần

• Nguyên nhân:Thức ăn thiếu aa có chứa S (stein-methionin)

và các vtm A,B Chỗ nuôi vịt chật, dơ bẩn, lông bị bết lại.

• Triệu chứng: íT lông, lông phôi đã rụng, lông cứng không mọc hay chỉ phát triển mầm lông ống nhất là ở cánh và

đuôi.

• Bệnh tích: Tuyến phao câu không phát triển hay phát triển chậm

• Phòng bệnh : Cân bằng thức ăn đầy đủ chất Vệ sinh

chuồng trại cho vịt tăm lội, luôn giữ cho bộ lông sạch m ớt.

Trang 75

viêm xoang vịt con truyền nhiễm

n ớc mũi Thở khó, há miệng co giật, nằm lăn trên đất cổ cứng lại.

huyết.Túi khí hình thành fibrin màu vàng Xoang bao tim chứa dịch, đôi khi màng tim dính vào tim.

Trang 76

h« hÊp m·n tÝnh

• Tuæi nhiÔm: 0-3 tuÇn

• Nguyªn nh©n: Mycoplasma galisepticum

• TriÖu chøng:VÞt kªu khÑc khÑc hay l¾c ®Çu, mòi bÞ s

ng vµ ch¶y n íc BÖnh nÆng cã hai côc mñ tr¾ng n»m trong xoang mòi.

• BÖnh tÝch: Viªm niªm m¹c mòi xoang mòi, khÝ qu¶n,

phæi viªm nhÑ, khÝ qu¶n nhiÒu dÞch nhµy.

• Phßng bÖnh: Gi÷ cho vÞt s¹ch vµ Êm, trén ks nh :

Trang 77

nhiễm khuẩn E.coli

• Tuổi: 3-15 ngày

• Nguyên nhân: Escherichia Coli

• Triệu chứng: Lông xù, rụt cổ mắt lim dim nh ngủ Ho viêm

mũi, què chân, ỉa phân trắng, co giật quay đầu nghẹo cổ

• Bệnh tích:Rìa gan, bao tim viêm, túi khí có nốt đỏ nh đầu tăm

màu vàng, ruột s ng đỏ có phân trắng.

• Phòng bệnh:Không cho vịt ăn nhiều chất đạm quá sớm, trộn

vào thức ăn Neotesol, tetracombine 100-150mg/ kgP,

tetra-cloram 50-60mg/kgP.

• Trị bệnh: Septotryl 1cc/3-5kgP,NP 8 1,5-3g/lit/ngày/3ngày;

ampicoli fort 20g/15lit/100-125kgP/3-5ngày; coli vinavet

10g/30-49kgP/ngày/3-5 ngày.bảytil 10%, oxomid 20, octacin 10%

Trang 78

bệnh tụ huyết trùng

Tuổi mắc bệnh: Vịt trên 15 ngày

Nguyên nhân: Pasteurella multocida

Triệu chứnh: Chết đột ngột về đêm, ủ rũ chảy n ớc mũi, sốt cao, ỉa phân có màu bàng đến xanh có máu, phù đầu, có khi cả mình.

Bệnh tích: Da thú chết đột ngột, bao tim có n ớc, nội tạng thuỷ

thũng, gan thoái hoá màu vàng có những nốt hoại tử đinh ghim màu xám Phổi tụ huyết có màu tím đen, màng phổi dính vào lồng ngực, khớp x ơng s ng, mật s ng, ruột tụ máu.

Phòng bệnh: Cấp đủ nhiệt cho vịt con

Tiêm vác xin THT nhũ hoá cho vịt 8 tuần tiêm 1ml/ con

Trị bệnh: Streptomycin 100-150mg/ kg P+ Penicillin 100.000 ui/ KgP

Terramycin 1cc/ 2kg P

Enrofloxaxin

Ngày đăng: 15/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w