1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bài giảng Đột quỵ lâm sàng và điều trị Thạc sĩ bác sĩ Nguyễn Bá Thắng

53 2,4K 17
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 4,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Lâm sàng và điều trị giúp người học trình bày định nghĩa đột quỵ; kể được các yếu tố nguy cơ của đột quỵ; kể các nguyên nhân của đột quỵ thiếu máu não, xuất huyết não và xuất huyết dưới nhện; trình bày các lưu ý điều trị tăng huyết áp trong đột quỵ cấp, chỉ định của thuốc kháng đông, kháng kết tập tiểu cầu và statin trong đột quỵ; trình bày cách xử trí khi gặp người bị TBMMN; liệt kê các phương pháp tái thông mạch máu trong đột quỵ thiếu máu não cấp và cửa sổ thời gian của chúng.

Trang 1

ThS BS Nguyễn Bá ThắngBài giảng cho SV Dược

2013-2014

22:04

Trang 2

M ụ c tiêu h ọ c t ậ p

Trình bày định nghĩa đột quỵ

Kể được các yếu tố nguy cơ của đột quỵ

Kể các nguyên nhân của đột quỵ thiếu máu não,

xuất huyết não và xuất huyết dưới nhện

Trình bày các lưu ý điều trị tăng huyết áp trong đột

Trình bày các lưu ý điều trị tăng huyết áp trong đột

quỵ cấp, chỉ định của thuốc kháng đông, kháng kết

tập tiểu cầu và statin trong đột quỵ

Trình bày cách xử trí khi gặp người bị TBMMN

Liệt kê các phương pháp tái thông mạch máu trong

đột quỵ thiếu máu não cấp và cửa sổ thời gian của chúng

Trang 3

Tình hình độ t qu ỵ

Bệnh phổ biến: 150000 ca mới/năm ở

Pháp, 750 000 ca mới/năm ở Mỹ

BRCR: 3000 ca/năm, BV115; 1500 ca/năm (2007)

Tần suất tăng theo tuổi: 75% xảy ra trên

65 tuổi

Bệnh quan trọng: để lại hậu quả nặng nề

Nguyên nhân tử vong đứng hàng thứ 3

Nguyên nhân tàn phế hàng đầu ở người lớn

22:04

Trang 4

Đị nh Ngh ĩ a Độ t Qu ỵ

Đột quỵ (stroke) hay Tai biến mạch máu não (Cerebrovascular Accident):

Bệnh lý do tổn thương cục bộ của hệ thần kinh trung ương (hơn là tổn thương toàn thể)

Xảy ra do tổn thương hệ thống tuần hoàn não

Xảy ra do tổn thương hệ thống tuần hoàn não

Trang 5

Đ Q: t ổ n th ươ ng m ạ ch máu não

22:04

L ấ p m ạ ch não Huy ế t kh ố i XV Đ M

Ch ả y máu trong nhu mô não Ch ả y máu khoang d ướ i nh ệ n

Trang 6

Phân lo ạ i Độ t Qu ỵ

Xuất huyết trong sọ (20-30%):

Xuất huyết trong não (15-25%)

Xuất huyết khoang dưới nhện (5-10%)

Thiếu máu não cục bộ (70-80%)

Thiếu máu não thực sự = Nhồi máu não

Cơn thoáng thiếu máu não?

○ Khiếm khuyết thần kinh đột ngột nhưng hồi phục hoàn toàn trong vòng 24 giờ không để lại di chứng

Trang 7

Các độ ng m ạ ch nuôi não

22:04

Trang 8

T ướ i máu não

Trang 9

Bán manh, mù

ng ữ

Th ấ t

đ i ề u Hôn mê

Trang 10

Khi ế m khuy ế t th ầ n kinh độ t ng ộ t

Trang 11

Ch ẩ n đ oán độ t qu ỵ th ế nào?

Chẩn đoán lâm sàng

Bám sát đị nh ngh ĩ a: độ t ng ộ t xu ấ t hi ệ n các khi ế m khuy ế t

th ầ n kinh khu trú, quan tr ọ ng nh ấ t là:

○ Y ế u li ệ t tay chân m ộ t bên; li ệ t m ặ t m ộ t bên

○ Tê m ấ t c ả m giác n ử a ng ườ i

○ Nói đớ , nói khó, không nói đượ c, không hi ể u l ờ i

Trang 12

CT scan não

Máu ch ả y trong

khoang

d ướ i nh ệ n (XHDN)

Vùng

nh ồ i máu

(NMN)

Trang 13

MRI não

MRI khuếch tán thấy NMN sớm

22:04

Trang 14

Các b ệ nh tim m ạ ch

B ệ nh lý m ạ ch máu ngo ạ i biên

Trang 15

Nguyên nhân Nh ồ i Máu Não

Tắc mạch

Rung nhĩ Nhồi máu cơ tim Bệnh cơ tim

Tăng tiểu cầu

Đa hồng cầu

Tăng bạch cầu Trạng thái tăng đông

Bệnh lý huyết học

Trang 16

Nguyên nhân Nh ồ i Máu Não

Tắc mạch

Rung nhĩ Nhồi máu cơ tim Bệnh cơ tim

Tăng tiểu cầu

Đa hồng cầu

Tăng bạch cầu Trạng thái tăng đông

Bệnh lý huyết học

Trang 17

Nguyên nhân xu ấ t huy ế t não

Tăng huyết áp

Huyết áp cao = áp lực máu chảy

trong mạch máu cao ⇒ lâu ngày làm thoái hóa thành mạch ⇒ tạo các túi phình nhỏ ⇒ vỡ

Trang 18

Xu ấ t huy ế t d ướ i nh ệ n

Nguyên nhân:

V ỡ phình m ạ ch vùng n ề n não, chi ế m 80%

75-V ỡ d ị d ạ ng độ ng t ĩ nh m ạ ch (10%)

R ố i lo ạ n đ ông máu, ch ấ n th ươ ng

R ố i lo ạ n đ ông máu, ch ấ n th ươ ng

T ỉ l ệ ch ế t 35 t ớ i 40%

12% ch ế t tr ướ c khi đượ c ch ă m sóc y t ế

ế

Trang 20

Time is brain!!!

Trang 21

NMN và vùng tranh t ố i tranh sáng

Lưu lượng máu não bình thường

50 ml/100g não/phút

Lưu lượng 20-50: thiếu máu còn bù (tăng bắt giữ,

tăng chuyển hóa oxy)

Lưu lượng = 0: mô não chết trong vòng 4 – 10p

Lưu lượng 0-8: hoại tử tế bào (nhồi máu não)

Lưu lượng 8-12: tế bào não ngừng hoạt động điện

22:04

Lưu lượng 8-12: tế bào não ngừng hoạt động điện

Lưu lượng 12 – 20: rối loạn chức năng tế bào

# Tranh tối tranh sáng

<16-18 ml: gây nh ồ i máu não trong vòng m ộ t gi ờ

18 – <20ml: thi ế u máu c ụ c b ộ mà không gây nh ồ i máu tr ừ

khi kéo dài nhi ề u gi ờ t ớ i vài ngày

Trang 22

NMN và vùng tranh t ố i tranh sáng

Trang 23

Đ i ề u tr ị độ t qu ỵ c ấ p

22:04

Trang 24

Ph ươ ng pháp x ử trí độ t qu ỵ c ấ p

Đ i ề u tr ị độ t qu ỵ c ấ p g ồ m

Đả m b ả o ch ứ c n ă ng sinh t ồ n (ABC)

Đ i ề u tr ị đặ c hi ệ u:

○ Tái thông mạch máu cho TMN

○ Tái thông mạch máu cho TMN

○ Phẫu thuật cho NMN / XHN

○ Can thiệp túi phình XHDN (mổ / nội mạch

Đ i ề u tr ị chung

Ph ụ c h ồ i ch ứ c n ă ng, tái hòa nh ậ p c ộ ng đồ ng Tìm nguyên nhân và d ự phòng tái phát

Trang 25

Tái thông m ạ ch cho NMN

Nh ồ i máu não:

Thu ố c tiêu s ợ i huy ế t rt-PA t ĩ nh m ạ ch

○ Tái thông mạch máu, tái lập tuần hoàn

○ Cửa sổ điều trị: trong vòng 3h từ khi khởi bệnh.

○ AHA 2010: mở rộng tới 4,5h

○ AHA 2010: mở rộng tới 4,5h

Can thi ệ p n ộ i độ ng m ạ ch: khi th ấ y đượ c m ộ t

độ ng m ạ ch t ắ c ở v ị trí can thi ệ p đượ c

○ Dùng thuốc tiêu huyết khối đường động mạch: cửa

sổ điều trị từ 3 – 6 giờ sau khởi phát

○ Dùng dụng cụ cơ học làm thông mạch máu: cửa sổ điều trị 3 – 8 giờ sau khởi phát

22:04

Trang 28

máu độ ng m ạ ch não gi ữ a

Kh ở i phát <48 gi ờ , gi ả m đậ m độ toàn b ộ vùng t ướ i máu Đ M não gi ữ a

L ệ ch đườ ng gi ữ a >7,5mm

L ệ ch đườ ng gi ữ a >4mm v ớ i ý th ứ c ng ủ gà, l ơ m ơ

Với đột quỵ tiểu não

Điều trị thích hợp là giải áp hố sau và cắt bỏ TN

Trang 29

NNM ác tính – PT gi ả i áp

22:04

Trang 30

Ph ẫ u thu ậ t gi ả i áp cho NMN

Trang 31

Ph ẫ u thu ậ t XHN

Xu ấ t huy ế t đạ i não (AHA 2010)

Hi ệ u qu ả còn ch ư a rõ ràng ⇒ th ậ n tr ọ ng, không m ổ đạ i trà

Ch ỉ đị nh m ổ

XH não thùy kích thước trung bình hoặc lớn, và

XH não thùy kích thước trung bình hoặc lớn, và

Bề mặt khối máu tụ cách vỏ não <1cm, và Bệnh nhân trẻ, diễn tiến lâm sàng đang xấu đi

Không mổXuất huyết não nhỏ (<10 cm3) hoặc lâm sàng chỉ có khiếm khuyết thần kinh tối thiểu

Bệnh nhân mê có điểm GCS < 4, trừ xuất huyết tiểu não

22:04

Trang 32

Triệu chứng thần kinh xấu đi, và/hoặc

Có dấu chèn ép thân não, và/hoặc

Trang 33

○ Phẫu thuật kẹp túi phình

○ Can thiệp nội mạch thả coil làm thuyên tắc túi phình

22:04

Trang 34

XH d ướ i nh ệ n: đ i ề u tr ị túi phình Đ M

Trang 35

Không c ạ o gió, c ắ t l ễ , cúng vái, ch ờ

Không c ạ o gió, c ắ t l ễ , cúng vái, ch ờ

22:04

Trang 37

L ượ c đồ x ử trí Đ Q c ấ p

22:04

Trang 38

L ượ c đồ x ử trí Đ Q c ấ p

Trang 39

22:04

Trang 40

Đ i ề u tr ị chung

Điều trị huyết áp:

Không h ạ HA nhanh, vì làm x ấ u t ướ i máu não

Không dùng nifedipine ng ậ m d ướ i l ưỡ i.

Giai đ o ạ n c ấ p

○ Xuấ t huy ế t não: đ i ề u ch ỉ nh huy ế t áp khi

XHN: HA ≥ 180/100 mmHg (khuy ế n cáo m ớ i: có th ể xem xét m ứ c 140/90)

○ Thi ế u máu não: không h ạ áp, tr ừ khi

HA ≥ 220/120 mmHg v ớ i NMN, ho ặ c

HA ≥ 220/120 mmHg v ớ i NMN, ho ặ c

B ệ nh nhân đượ c đ i ề u tr ị b ằ ng tPA, ho ặ c

B ệ nh nhân có t ổ n th ươ ng c ơ quan đ ích do t ă ng huy ế t áp c ấ p c ứ u (suy tim sung huy ế t, nh ồ i máu c ơ tim, b ệ nh não do t ă ng huy ế t áp, phình độ ng

Trang 41

C ơ s ở cho đ i ề u ch ỉ nh huy ế t áp

L ư u l ượ ng máu não: 55mL/100g não/ phút.

C ơ ch ế t ự đ i ề u hòa: l ư u l ượ ng máu não không thay đổ i dù HA dao độ ng, v ớ i đ i ề u ki ệ n HATB

thay đổ i dù HA dao độ ng, v ớ i đ i ề u ki ệ n HATB trong kho ả ng 60-150 mmHg.

(HATB = 2/3 HATTr + 1/3 HATT)

Trang 42

Đ i ề u tr ị chung

Chống TALNS - Biện pháp chung:

Nằm đầu cao 30 độ (nếu không chống CĐ)

Hạn chế dịch truyền: bù dịch theo nhu cầu

Đảm bảo thông thoáng đường thở và thở tốt

Chống tăng thân nhiệt: thuốc, vật lý, đtrị căn

Chống tăng thân nhiệt: thuốc, vật lý, đtrị căn nguyên

Chống táo bón, ho rặn, gắng sức, xúc động:

đặc biệt quan trọng trong xuất huyết dưới

nhện

Trang 44

Đ i ề u tr ị chung

Dinh dưỡng:

Nhịn ăn trong 12-24 giờ đầuTest nuốt nếu cần, sau đó

Cho ăn miệng nếu không sặc/nguy cơ sặc

Cho ăn miệng nếu không sặc/nguy cơ sặc Đặt sonde mũi-dạ dày cho ăn

Mở dạy dày ra da qua nội soi (PEG) nếu ăn ống lâu dài

Chế độ ăn theo bệnh lý (tăng huyết áp, đái tháo đường, suy thận…)

Trang 45

Tầm soát YTNC và NN, điều chỉnh YTNC

và điều trị theo NN để ngừa tái phát

22:04

Trang 46

Phòng ng ừ a tái phát:

Kh ả o sát cho TMN

KS m ạ ch máu: SA Doppler, CTA, MRA, DSA

KS tim: ECG, XQ ph ổ i, SA tim, SA tim qua TQ

XN máu: bilan lipid

Trang 47

Phòng ng ừ a tái phát TMN :

Ch ỉ đị nh:

Đ Q thi ế u máu não không do l ấ p m ạ ch t ừ tim

Đ Q l ấ p m ạ ch t ừ tim nh ư ng không dùng đượ c kháng đ ông

○ Viên Dipyridamol 200mg + aspirin 25mg: 1v x 2 /ngày

○ Cilostazol: ch ư a đượ c FDA công nh ậ n cho độ t qu ỵ

22:04

Trang 49

Ch ố ng viêm (t ạ i m ả ng x ơ và n ộ i m ạ c độ ng

m ạ ch)

22:04

Trang 50

CEA dựa trên các đặc tính của bệnh nhân

Can thiệp nội mạch nong stent (CAS): biện

pháp thay thế cho CEA

Hẹp động mạch nội sọ

Điều trị nội khoa tích cực

Can thiệp nong stent: hiện bằng chứng cho

Trang 51

Ghi nh ớ

Đột quỵ: khởi bệnh đột ngột, dấu TK định vị Chẩn đoán bằng lâm sàng, xác định bằng hình ảnh học

Phân biệt XHN và NMN bằng CT, MRI

Điều trị cấp cứu

Điều trị cấp cứu

IV tPA, IA tPA, lấy huyết khối cơ học

Phẫu thuật giải ép NMN, PT lấy máu tụ: ít

Can thiệp túi phình: Clip, Coil

Điều trị khác: HA, ĐH, oxy, chống TALNS, VLTL, thuốc chống huyết khối, statin

22:04

Trang 52

Sổ tay Đột Quỵ, Bộ Môn Thần Kinh ĐHYD

Sổ tay Đột Quỵ, Bộ Môn Thần Kinh ĐHYD TPHCM 2005

Tai biến mạch máu não, Bộ môn Thần Kinh, 2007

Trang 53

H ế t

22:04

Ngày đăng: 14/07/2014, 21:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm