Giới hạn của hàm số tại một điểm 2.. Giới hạn của hàm số tại vô cực 3.. Ta nói rằng hàm số f có giới hạn là số thực L khi x dần đến hoặc tại điểm nếu với mọi dãy số... hàm số tại một đi
Trang 11 Tìm lim 2 ?
−
Trang 21 Giới hạn của hàm số tại một điểm
2 Giới hạn của hàm số tại vô cực
3 Một số định lí về giới hạn hữu hạn.
Nội dung
Củng cố
Trang 3hàm số tại một
điểm
a) Giới hạn hữu
hạn
ĐỊNH NGHĨA 1 (sgk, tr 146)
Giả sử (a;b) là khoảng chứa điểm và f là một
hàm số xác định trên tập hợp Ta
nói rằng hàm số f có giới hạn là số thực L khi x
dần đến (hoặc tại điểm ) nếu với mọi dãy số trong tập hợp (tức
và với mọi n) mà ta đều có
Khi đó ta viết hoặc
0
x
0
( ; ) \ { } a b x
0
( )x n ( ; ) \ { }a b x0 x n ∈( ; )a b
0
n
lim ( ) f xn = L
0
lim ( )
0
( )
Trang 4hàm số tại một
điểm
a) Giới hạn hữu
hạn
Giả sử và f là một hàm số xác định trên x0 ∈ ( ; )a b ( ; ) \{ }a b x0
0
( ) ( ; ) \{ } lim lim ( )
lim ( )
x x
n
f x L
f x L
→
mà
lim ( ) lim( 3 5) lim lim 3 lim lim5
2 3.2 2 5 3
Ví dụ 1: Cho f x( ) = −x3 3x2 + +x 5
- Với mọi dãy số (x n ) trong (-2;5)\{ 2 } mà lim x n = 2 , ta có f x( )n = x n3 − 3x n2 + +x n 5
- Ta nói hàm số f có giới hạn là 3 khi x dần đến 2 3 2
lim(x − 3x + + =x 5) 3
- Khi đó ta viết
- Xét x0 = 2 ta có (-2;5) là khoảng chứa 2
- Ta có (-2;5) là khoảng chứa 2
- f xác định trên tập (-2;5)\{2 }
Trang 5hàm số tại một
điểm
a) Giới hạn hữu
hạn
Ví dụ 2: Tìm 2 ?
3
4 3 lim
3
x
x
→
−
Giải
+Ta có
2 4 3 ( 1).( 3)
lim f x( )n = lim (x n − = − = 1) 3 1 2
H1? Tìm
2 1
lim
1
x
x
→−
+
+ ĐK:
Do đó: x2 − + = −4x 3 (x 1)(x −3)
mà , ta có ( )x n \{3} lim x n 3
• B2:
3
2
3
x
x
→ − + =
−
• B3: Kết luận
• B1: Xét hàm số:
( )
3
f x
x
=
−
Trang 6hàm số tại một
điểm
a) Giới hạn hữu
+Ta có
2 3 2 ( 1)( 2)
lim f x( )n = lim (x n + 2) = − + = 1 2 1
H1? Tìm
2 1
lim
1
x
x
→−
+
+ ĐK:
Do đó: x2 + + = +3x 2 (x 1)(x + 2)
mà , ta có ( )x n \{ 1} lim x n 1
• B2:
2 1
1
x
x
→−
+
• B3: Kết luận
• B1: Xét hàm số:
( )
1
f x
x
=
+
Trang 7hàm số tại một
điểm
a) Giới hạn hữu
hạn
Nhận xét
hằng số, thì
f x = ∀ ∈ c x R
0 ,
x
lim ( ) lim
x x f x x x c c
a) Nếu g x ( ) = ∀ ∈ x , x R , thì ∀ ∈ x0 R ,
lim ( ) lim
x x g x x x x x
Ví dụ:
2
) lim 3 3
x
a
→ =
6
) lim 3 3
x
b
→− =
2
) lim 2
x
c x
→ =
6
) lim 6
x
→− = −
Trang 8hàm số tại một
điểm
b) Giới hạn vô cực
a) Giới hạn hữu
hạn
Ví dụ 3: Tìm 2 ?
2
1 lim
( 2)
x→− x +
Giải
0
lim ( )
x x f x
→
• = +∞ ( ) ( ; ) \{ } 0 lim 0
lim ( )
n
f x
mà
0
lim ( )
x x f x
→
• Tương tự: = −∞
• B1: Xét hàm số 2
1 ( )
( 2)
f x
x
=
+ + ĐK: (x + 2)2 ≠ ⇒ ≠ − 0 x 2
• B2: ∀ ( )x n ⊂ R \{ 2} mà , ta có − limx n = − 2
2
1 lim ( ) lim
( 2)
n
n
f x
x
=
+
+ Vì lim 1 1 0,lim( = > x n + 2)2 = 0 và (x n + 2)2 > ∀0, n nên
lim ( )f x n = +∞
• B2: Kết luận 2
2
1 lim
( 2)
x→− x = +∞
+
Trang 9hàm số tại một
điểm
a) Giới hạn hữu
hạn
2 Giới hạn của
hàm số tại vô
cực
ĐỊNH NGHĨA 2 (sgk, tr 148)
Giả sử hàm số f xác định trên , ta nói ( ; a +∞ )
( ) ( ; ) lim lim ( )
lim ( )
x
n
f x L
f x L
→+∞
mà
Các giới hạn
lim ( )
x f x L
→−∞
lim ( )
x f x
→−∞
lim ( )
x f x
→+∞
lim ( )
x f x
→+∞
lim ( )
x f x
→−∞
b) Giới hạn vô cực
được định nghĩa tương tự.
Trang 10hàm số tại một
điểm
a) Giới hạn hữu
hạn
Nhận xét: Với mọi số nguyên dương k, ta có
) lim k ;
x
→+∞ = +∞
1 ) lim k 0
x
c
x
→+∞ = ) lim 1k 0
x
d
x
→−∞ =
) lim k x
→−∞
+∞
= −∞
nếu k chẵn nếu k lẻ
2 Giới hạn của
hàm số tại vô
cực
b) Giới hạn vô cực
Ví dụ:
3
) lim
x
→+∞ = +∞ ) lim 4
x
→−∞ = +∞
3
') lim
x
→−∞ = −∞ ) lim 12 0
x
c
x
→+∞ =
3
1 ) lim 0
x
d
x
→−∞ =
Trang 11hàm số tại một
điểm
a) Giới hạn hữu
hạn
2 Giới hạn của
hàm số tại vô
cực
b) Giới hạn vô cực
3 Một số định lí
về giới hạn hữu
hạn.
ĐỊNH LÍ 1 (sgk tr 149)
0
lim ( )
x x f x L
0
lim ( )
x x g x M
0
) lim[ ( ) ( )]
x x
0
) lim[ ( ) ( )]
x x
0
) lim[ ( ) ( )]
x x
c f x g x L M
0
( ) lim
( )
x x
f x L
Đặc biệt, nếu c là một hằng số thì
0
lim[ ( )]
x x c f x c L
d) Nếu thì M ≠ 0
Chú ý: Định lí 1 vừa nêu và định lí 2 tiếp theo vẫn đúng khi thay x → bởi hoặc x0 x → −∞ x → +∞
Trang 12hàm số tại một
điểm
a) Giới hạn hữu
hạn
2 Giới hạn của
hàm số tại vô
cực
b) Giới hạn vô cực
3 Một số định lí
về giới hạn hữu
hạn.
Nhận xét: Nếu k là một số nguyên dương
và a là một hằng số thì với mọi ta có∀ ∈x0 R,
x x ax ax
Ví dụ 4 :
3 2 1
x
2 2 1
) lim
x
b
→−
+
Ví dụ: 3 3
2
Giải
Ví dụ 5 :
2 2
1 lim
x
x
→+∞
+
− +
Giải
Trang 13hàm số tại một
điểm
a) Giới hạn hữu
hạn
2 Giới hạn của
hàm số tại vô
cực
b) Giới hạn vô cực
3 Một số định lí
về giới hạn hữu
hạn.
1
) lim( 3 2 3)
x
1
3 2
x
→
3 2 1
Vậy
2 2 1
2 1 ) lim
x
b
→−
+
Với , ta có 2 22 1 ( 1)2 1
1
Do đó
2
1 2
1
x
x
x
→−
→−
+
2 2 1
Trang 14hàm số tại một
điểm
a) Giới hạn hữu
hạn
2 Giới hạn của
hàm số tại vô
cực
b) Giới hạn vô cực
3 Một số định lí
về giới hạn hữu
hạn.
Ví dụ 5 : lim 2
+
− +
Giải
Chia tử và mẫu phân thức cho x2 ta được
2
2
1 1 1
, 0
1 1
x
x x
x x
+
lim (1 ) lim 1 lim 1 0 1
x→ +∞ + x = x→ +∞ + x→ +∞ x = + =
Ta có
lim (2 ) lim 2 lim lim 2 0 0 2
x→ +∞ − +x x = x→ +∞ − x→ +∞ x + x→ +∞ x = − + =
Do đó
2
x
x
→ +∞
→ +∞
Trang 15hàm số tại một
điểm
a) Giới hạn hữu
hạn
b) Giới hạn vô cực
3 Một số định lí
về giới hạn hữu
hạn.
1 Theo định nghĩa, để tính giới hạn của hàm
số tại x 0 ta thực hiện ba bước:
• B1: Xét hàm số f(x) trên tập xác định của nó
và mẫu f(x) thành tích, sau đó rút gọn.
• B2: : Với mọi dãy số mà( ),x x n n ≠ x0 , ∀ ∈n N*
0
lim x n = x
2 Giới hạn tại vô
cực:
PP: Tương tự như giới hạn dãy số
• B3: : Kết luận
0
lim ( )
2 Giới hạn của
hàm số tại vô
cực
Trang 161 Giới hạn của hàm số tại một điểm
2 Giới hạn của hàm số tại vô cực
3 Một số định lí về giới hạn hữu hạn.
Nội dung
Củng cố
- Về nhà làm bài tập trang 151-152.
- Xem tiếp bài 5.