1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tran Thi Nga - Tien Hai - Thai Binh chuc cac thay co nam moi nhieu niem vui moi

11 313 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Định nghĩa: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh t ơng ứng bằng nhau , các góc t ơng ứng bằng nhau M E Cho hình vẽ cách viết nào là đúng?. Kể tên các đỉnh t ơng ứng của

Trang 1

Trang 2

Trang 3

Điền vào chỗ chấm để đ ợc câu trả lời đúng ?

Câu 1 : Tổng 3 góc của một tam giác bằng

Câu 2 : Số đo A trên hình bằng

Vì …

Câu 3 : Chu vi của tam giác ABC bằng …

70 0

A

0

AB + BC + AC

A = 180 o (70– (70 o + 45 o ) = 65 o

A

A

B

C

Cho 2 tam giác ABC và A ’ B ’ C ’ (H 60 )

H y dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo ãy dùng thước chia khoảng và thước đo

góc để kiểm nghiệm rằng trên hình đó ta

có :

AB = A ’ B ’ = A = A’ =

AC = A ’ C ’ = B = B’ =

BC = B’C’ = C = C’ =

Câu 4 :

2 cm

3 cm 3,3 cm

80o

65o

35o

Trang 4

Hai tam giác ABC và ABC nh trên gọi là hai tam giác bằng nhau

Hai đỉnh t ơng ứng là :

A và A; …

hai tam giác có các cạnh t ơng ứng

bằng nhau , các góc t ơng ứng bằng

nhau

Hai tam giác ABC và A B C’ ’ ’ bằng nhau

đ ợc ký hiệu là:

ABC = A ’ B ’ C ’

1 Định nghĩa

B và B ; C và C’ ’

B và B; C và C

AC và AC; BC và BC

Hai góc t ơng ứng là : A và A

Hai cạnh t ơng ứng là: AB và AB

Hai tam giác ABC và ABC có :

AB = A ’ B ’ ; AC = A ’ C ’ ; BC = B ’ C ’

?1

A = A’ ; B = B’ ; C = C’

A

A

B

Trang 5

1.Định nghĩa: Hai tam giác bằng nhau

là hai tam giác có các cạnh t ơng ứng

bằng nhau , các góc t ơng ứng bằng

nhau

M

E

Cho hình vẽ cách viết nào là đúng ?

A MNP = EFG

B MNP = FGE

C NPM = FGE

D Cả A và C đều đúng

Minh đố An và Bình :

ABC = A’B’C’ nếu

{ AB = A B ; AC = A C ; BC = B C’ ’ ’ ’ ’ ’

A = A ; B = B ; C = C’ ’ ’

Bài tập: Chọn câu trả lời sai Cho DEF = HIK suy ra:

A Hai đỉnh F và I là hai đỉnh t ơng

ứng

B Hai góc D và H là góc t ơng ứng

Và D = H

C Hai cạnh DF và HK là hai cạnh t

ơng ứng

Và DF = HK

A

Bình cho

rằng D

đúng

D Cả A và C đều đúng

Trang 6

1.Định nghĩa: Hai tam giác bằng

nhau là hai tam giác có các cạnh t

ơng ứng bằng nhau , các góc t ơng

ứng bằng nhau

ABC = A’B’C’ nếu

{AB = A B ; AC = A C ; BC = B C’ ’ ’ ’ ’ ’

A = A ; B = B ; C = C’ ’ ’

?2

a) Hai tam giác ABC và MNP có

bằng nhau không ( Các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau đ ợc ký hiệu giống nhau )

Nếu có h y viết ký hiệu bằng nhau ãy dùng thước chia khoảng và thước đo

của hai tam giác

b) Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo y tìm : Đỉnh t ơng ứng với đỉnh A ,

góc t ơng ứng với góc N , cạnh t

ơng ứng với cạnh AC c) Điền vào chỗ () ACB =

, AC = , B =

A

M

N

P

Cho hình 61

ABC = DEF, B = 70o,

C = 50o, EF = 3 Tính D, BC ?

70 o

A

D

E

F

50 o

3

?3 Cho ABC = DEF ( H62)

Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC ?

Xét ABC có : A + B + C =

( Theo ……… )

A = 180o- ( B + C ) =………

Vì ABC = DEF D = …

BC =

Giải

Định lí tổng 3 góc

EF = 3

Mở rộng bài toán: Cho AB = 2,6;

AC = 3,3 Tính chu vi của mỗi tam

giác ?

Giải: Chu vi tam giác ABC là:

AB + AC + BC = 2,6 + 3,3 + 3 = 8,9

Chu vi tam giác DEF là:

DE + DF + EF = 2,6 + 3,3 + 3 = 8,9

Vì ABC = DEF suy ra

DE = AB = 2,6 ; DF = AC = 3,3

Trang 7

1.Định nghĩa: Hai tam giác bằng

nhau là hai tam giác có các cạnh t

ơng ứng bằng nhau , các góc t

ơng ứng bằng nhau

ABC = A’B’C’ nếu

{AB = A B ; AC = A C ; BC = B C’ ’ ’ ’ ’ ’

A = A ; B = B ; C = C’ ’ ’

QH // PR ; PQ // RH thì hai tam giác

QHR và RPQ có bằng nhau

không

R P

2 1

1 2

40 o 60 o

M

B

30 o

80 o

hình 63 , 64 các tam giác bằng nhau ( Các cạnh bằng nhau đ ợc đánh dấu bởi những ký hiệu giống nhau ) Kể tên các đỉnh t ơng ứng của các tam giác bằng nhau đó Viết ký hiệu về sự bằng nhau của các tam giác đó.

H 63

80 o 40 o

60 o

80 o

R P

H 64

60 o

40 o

70 o

70 o

ABC = IMN

QHR = RPQ

giác PQR và HRQ có bằng nhau

không ?

R P

Trang 8

1 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau

Ký hiệu hai tam giác bằng nhau

Vận dụng hai tam giác bằng nhau để giải các bài tập có liên quan.

2

3

Trang 9

Học kỹ lý thuyết, xem lại và hoàn thiện bài đã chữa.

Biết viết ký hiệu hai tam giác bằng nhau một cách chính xác

Làm bài tập : 11, 12, 13, 14 Tr112 SGK

Bài tập : 19, 20, 21 Tr100 SBT

Tiết sau luyện tập

H ớng dẫn bài 14 - SGK/112

Cho hai tam giác bằng nhau : Tam giác ABC ( không có hai góc nào bằng nhau , không có hai cạnh nào bằng nhau ) và một tam giác có 3 đỉnh là H , I , K Viết ký hiệu về sự bằng nhau của 2 tam giác đó biết rằng : AB = KI , B = K

Từ B = K suy ra đỉnh B t ơng ứng với đỉnh K

AB = KI Suy ra đỉnh A t ơng ứng với đỉnh I

1

2

3

4

Trang 10

TiÕt häc ® kÕt thóc · kÕt thóc.

Trang 11

M

M

A

M

Ngày đăng: 14/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w