Phần II : Hướng dẫn một số bài thí nghiệmI một số kí hiệu thường gặp trên dụng cụ đo điện– 3.. Phần II : Hướng dẫn một số bài thí nghiệmII sử dụng dụng cụ đo điện–... a Đo điện áp- Đo đi
Trang 1bé thiÕt bÞ d¹y häc
Trang 3Phần I : Giới thiệu nội dung bộ thiết bị
Hộp 1:
+ Chứa các dụng cụ đo điện ( Vôn kế, Ampe kế, đồng hồ vạn năng,Công tơ điện,
…
+ Một số dụng cụ của nghề may
Trang 4 Hộp 2:
Đui đèn và bóng đèn tròn, đèn huỳnh quang
Trang 5PhÇn I: Giíi thiÖu néi dung bé thiÕt bÞ
Trang 7Phần I : Giới thiệu nội dung bộ thiết bị
Hộp đồ nghề :
+ Chứa mỏ hàn điện, bút thử điện , kìm
điện, kìm tuốt dây, khoan tay…
+ Nhựa thông, thiếc …
+ Công tắc, ổ cắm …
Trang 8Bài 3 (Bài 4 sgk)
Sử dụng đồng hồ đo điện
Trang 10I một số kí hiệu thường gặp trên dụng cụ đo điện–
2 Điện áp kiểm tra cách điện
-Điện áp kiểm tra 500 V-
-Điện áp kiểm tra > 500 V (ví dụ 2 kV)
o
Trang 11Phần II : Hướng dẫn một số bài thí nghiệm
I một số kí hiệu thường gặp trên dụng cụ đo điện–
3 Vị trí đặt
-Đặt theo mặt tiêu chuẩn thẳng đứng
-Đặt theo mặt tiêu chuẩn nằm ngang
-Đặt theo mặt tiêu chuẩn nghiêng một góc
Trang 12I một số kí hiệu thường gặp trên dụng cụ đo điện–
3 Cấp chính xác
-Ký hiệu CCX phù hợp sai số chỉ thị, tính theo
giá trị cuối cùng của thang đo
0,05 ; 0,1 ; 0,2 ; 0,5 ; 1 ; 1,5 ; 2,5 ; 4
- Ký hiệu CCX phù hợp sai số chỉ thị, tính theo chiều dài thang đo
1,5
Trang 13Phần II : Hướng dẫn một số bài thí nghiệm
II sử dụng dụng cụ đo điện–
Trang 20Cọc mang ký hiệu ∗ là dây chung,
sử dụng que đo màu đen
Cọc mang ký hiệu ⊕ sử dụng que
đo màu đỏ,
Trang 22a) Đo điện áp
- Đo điện áp một chiều:
Xoay núm bên phải về vị trí đo điện áp V-
Núm bên trái đặt ở một trong 4 vị trí ứng với điện
áp một chiều
Đọc giá trị điện áp trên thang
Chú ý: đo điện áp một chiều phải đặt đúng que
đo: màu đỏ ứng với cực dương, màu đen ứng với cực âm.
Trang 23Phần II : Hướng dẫn một số bài thí nghiệm
Trang 25Phần II : Hướng dẫn một số bài thí nghiệm
- đo điện áp xoay chiều
Xoay núm bên phải về vị trí đo điện áp V ∼
Núm bên trái đặt ở một trong 4 vị trí ứng với điện áp xoay chiều
Đọc giá trị trên thang đo 10V∼ hoặc
Trang 27Phần II : Hướng dẫn một số bài thí nghiệm
Trang 28b) đo dòng điện
+ Đo dòng điện xoay chiều
Xoay núm bên trái về vị trí đo điện áp A ∼
Núm bên phải đặt ở một trong 5 vị trí ứng với dòng
xoay chiều 50 àA -1 10 100 - 500 mA– –
Đọc giá trị trên thang đo 10A∼
Trang 29Phần II : Hướng dẫn một số bài thí nghiệm
Trang 31Phần II : Hướng dẫn một số bài thí nghiệm
Trang 32+ Đo dòng điện một chiều
Xoay núm bên trái về vị trí đo điện áp A
- Núm bên phải đặt ở một trong 5 vị trí ứng với dòng
một chiều 50 àA -1 10 100 - 500 mA– –
Đọc giá trị trên thang đo 250VA- hoặc 50VA-
Trang 33Phần II : Hướng dẫn một số bài thí nghiệm
Trang 35Phần II : Hướng dẫn một số bài thí nghiệm
c) đo điện trở
thang đo
1x 10x 100x 1Kx 10Kx– – – –
Trang 37Phần II : Hướng dẫn một số bài thí nghiệm
Trang 38§äc gi¸ trÞ ®iÖn trë bªn
Trang 39
§äc gi¸ trÞ ®iÖn trë bªn
Trang 40
§äc gi¸ trÞ ®iÖn trë bªn
Trang 43III Thực hành đo điện năng tiêu thụ–
+ Đo Hiệu điện thế
+ đo cường độ dòng điện
+ Đếm số vòng quay của công tơ trong 15 phút
Trang 44Nhiệm vụ:
+ đo điện trở của bóng đèn sợi đốt
+ Đo một số loại điện trở có các trị số khác nhau
+ Ghi kết quả đo vào giấy
Trang 45V lắp mạch điện đèn ống huỳnh quang –
Trang 46Nhiệm vụ:
+ vẽ sơ đồ nối dây
+ Nối dây theo sơ đồ vừa vẽ
+ nối với nguồn để kiểm định kết quả
Trang 47V lắp mạch điện đèn cầu thang –
Nhiệm vụ:
+ vẽ sơ đồ nối dây
+ Nối dây theo sơ đồ vừa vẽ
+ nối với nguồn để kiểm định kết quả