1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án điện tử-Các hàm số lượng giác(ST)

15 1,4K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 7,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Toán 11

Ti t 1 ế &2:

Giáo viên: Nguy n Th Thu Hi n ễ ị ề

Giáo viên: Nguy n Th Thu Hi n ễ ị ề

Đ n v : Tr ng THPT Hóa Châu ơ ị ườ

Đ n v : Tr ng THPT Hóa Châu ơ ị ườ

Trang 2

Gi i thi u bài h c

Trang 3

H c sinh quan sát m t s đ v t liên quan ọ ộ ố ồ ậ

đ n nh ng hi n t ng thay đ i m t cách ế ữ ệ ượ ổ ộ

tu n hoàn ầ

Ví d minh h aụ ọ

Trang 4

Gu ng n c quay ồ ướ

Trang 5

D ng c làm đ g m ụ ụ ồ ố

Trang 6

1.Các hàm s y=sinx và y=cosx ố

a) Đ nh nghĩa: ị

H1 và đ nh nghĩaị

Trang 7

Các hàm s y=sinx, y=cosx là hàm s tu n v i chu kì T=ố ố ầ ớ

2

2 π

H i: Tìm nh ng s T sao cho sin(x+T)=sinx v i m i x thu c t p xác ỏ ữ ố ớ ọ ộ ậ

đ nh c a hàm s y=sinx ị ủ ố

Đáp án: T là những số có dạng

Ng i ta ch ng minh đ c r ng T=ườ ứ ượ ằ là s d ng nh nh t th a mãn ố ươ ỏ ấ ỏ

đ ng ẳ

th c: sin(x+T)=sinx ứ ∀x∈R

Hàm s y=sinx th a mãn đ ng th c trên đ c g i là hàm s tu n hoàn ố ỏ ẳ ứ ượ ọ ố ầ

v i chu kìớ

Mu n v đ th c a hàm s tu n hoàn chu kì T, ta ch c n v ố ẽ ồ ị ủ ố ầ ỉ ầ ẽ

đ th c a hàm s này trên đo n [a;a+T], sau đó t nh ti n ph n ồ ị ủ ố ạ ị ế ầ

đ th v a v sang trái, sang ph i nh ng đo n có đ dài T,2T, ồ ị ừ ẽ ả ữ ạ ộ

2 π

Trang 8

c)S bi n thiên và đ th ự ế ồ ị

bi n thiên, sin và hàm s sinế ố

Trang 9

d)S bi n thiên và đ th c a ự ế ồ ị ủ

Hàm s cosố

Trang 10

Ghi nh : ớ

( 2 , 2 )

2 k 2 k

3 ( 2 ; 2 ),

2 k 2 k k

π + π π + π ∈ ¢

Hàm s y=sinx Hàm s y=cosx ố ố

-Có t p xác đ nh là R -Có t p xác đ nh là Rậ ị ậ ị

-Có t p giá tr là [-1;1] -Có t p giá tr là [-1;1]ậ ị ậ ị

-Là hàm s tu n hoàn v i chu kì 2 -Là hàm s tu n hoàn v i chu kì 2ố ầ ớ ố ầ ớ -Đ ng bi n trên m i kho ng -Đ ng bi n trên m i kho ng ồ ế ỗ ả ồ ế ỗ ả

và ngh ch bi n trên m i kho ng và ngh ch bi n trên m i kho ngị ế ỗ ả ị ế ỗ ả

( 2 ; k π π + k 2 ), π k ∈ ¢

( − + π k 2 ; 2 ) π k π

π π

Trang 11

Ho t đ ng nhóm: ạ ộ

Ho t đ ng nhóm: ạ ộ

Phi u h c t p 1:Trong các kh ng đ nh sau, kh ng đ nh ế ọ ậ ẳ ị ẳ ị nào đúng, kh ng đ nh nào sai? ẳ ị

a)Các hàm s y=sinx, y=cosx có cùng t p xác đ nh R, có cùng t p ố ậ ị ậ

giá

tr [-1;1], cùng là hàm s tu n hoàn v i chu kì T=2ị ố ầ ớ

Đ

Đáp án

b)Các hàm s y=sinx, y=cosx cùng ngh ch bi n trên kho ngố ị ế ả Đ SS c)Hàm s y=cosx ngh ch bi n trên kho ng ố ị ế ả

d)T p giá tr c a hàm s y=sinx+1 là [0;2]ậ ị ủ ố Đ

S Đ

Đ

S

( 2 ; − − π π )

3 ( ; )

2 2

π π

π

Nhóm 1: a) ;b) ;c) ;d) Nhóm 3: a) ;b) ;c) ;d)

Nhóm 4: a) ;b) ;c) ;d)

Nhóm 2: a) ;b) ;c) ;d)

Trang 12

Đáp án

Phi u h c t p2: Hãy tìm ph ng án tr l i ế ọ ậ ươ ả ờ

đúng trong các ph ng án đã cho ươ

19 ( ;10 ) 2

π π

7 ( ; 3 )

2

π π

19 ( ;10 )

2

1)Hàm s y=sinx đ ng bi n trên kho ngố ồ ế ả

(A)

(B)

(C)

(D)

2)Hàm s y=cosx ngh ch bi n trên kho ngố ị ế ả

11 ( ; 7 )

2

( ; 5 ) 2

3 ( ; )

2 2

π π

( 6 ; 5 ) − π − π

15 (7 ; )

2

π π

Nhóm 1: 1) ; 2) Nhóm 3: 1) ;2)

Trang 13

H ng d n bài t p v nhà: ướ ẫ ậ ề

y=sinx, y=cosx; d a vào đi u ki n c a các hàm s có ự ề ệ ủ ố

ch a căn, ch a m u; và s d ng đ ng tròn l ng ứ ứ ẫ ử ụ ườ ượ giác đ tìm các cung x có giá tr đ c bi t) ể ị ặ ệ

y=cosx, tính ch t l c a hàm s y=sinx; đ ng th i ấ ẻ ủ ố ồ ờ

d a vào khái ni m hàm s ch n, hàm s l ) ự ệ ố ẵ ố ẻ

Trang 14

Joseph Fourier (1768-1830)

Ngày đăng: 14/07/2014, 14:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w