TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ – EAKARTỔ TOÁN... Bài toán 2: Cho tam giác ABC với trọng tâm G... Bài tập trắc nghiệm Bài 1: Cho tam giác ABC, trọng tâm G, I là trung điểm của BC... Bài tập 2: C
Trang 1TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ – EAKAR
TỔ TOÁN
Trang 3BÀI 3 (TIẾT 7 )
O
A
B
a
Từ điểm O dựng :
AB a
Ta có: a a OA AB OB
Ta nhận thấy véctơ a a có:
2
a a OB a
a a cùng hướng với véctơ a
Trang 4C D
a
Tương tự dựng OC a; CD OC
Ta có: a a OD Do đó véctơ a a và véctơ a là hai véctơ :
+ Ngược hường
+ Có độ dài: a a 2a
Ta kí hiệu:
Véctơ a a là véctơ 2.a
Véctơ a a là véctơ 2a
Trang 51.Định nghĩa:
Cho số k 0 và véctơ a 0 Tích của véctơ a với số k là một véctơ, kí hiệu là
ka, cùng hướng với a nếu k > 0, ngược hướng với a 0 nếu k < 0 và có độ dài bằng k a
Qui ước:
0 0,
.0 0,
Câu hỏi1: Cho tam giác ABC trọng tâm G; Gọi D và E lần lượt là
trung điểm của BC và AC Hãy tính véctơ:
a) GA theo véctơ GD
b) AD theo véctơ GD
c) DE theo véctơ AB
d) AE theo véctơ AC
A
B
C E
D
G
Ta có:
1 )
2 1 )
2
a GA GD
b AD GD
c DE AB
d AE AC
Trang 62 Tính chất:
Với hai véctơ a; b bất kì, với mọi số thực h, k ta có:
( )
( )
( ) ( )
1 ; ( 1).
k a b ka kb
h k a ha ka
h ka hk a
Bài toán 1: Cho I là trung điểm của đoạn AB
CMR với mọi điểm M ta có: MA MB 2MI
CM: Ta có:
2MI MA AI MB BI MA MB
M
B
Trang 7Bài toán 2: Cho tam giác ABC với trọng tâm G CMR: Với mọi điểm M ta có:
3
MA MB MC MG
CM: Ta có:
MA GA GM
MB GB GM
MC GC GM
O
MA MB MC GA GB GC GM MG
3 Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác
a) Nếu I là trung điểm của đoạn AB thì với mọi điểm M ta có:
2
MA MB MI
b) Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì với mọi điểm M ta có:
3
MA MB MC MG
Câu hỏi 2: Em hãy cho nhận xét về phương của véctơ ka và véctơ a ?
Câu hỏi 3: Cho ba điểm A, B, C phân biệt thoả mản:
,
AB k AC k R
CMR: A, B, C thẳng hàng
Trang 8CM:
AB k AC AB
cùng phương với véctơ AC
//
, ,
AB AC
A B C
Vậy A, B ,C thẳng hàng
thẳng hàng vô lí
4 Điều kiện để hai véctơ cùng phương
Điều kiện cần và đủ để hai véctơ a và b (b 0) cùng
phương là có một số thực k để a kb
CM: SGK trang 15
Ghi nhớ: Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi chỉ khi
Trang 95 Phân tích một véctơ theo hai véctơ không cùng phương
là hai véctơ không cùng phương và x OC
C
HD: Kẻ CA’//OB và CB//OA
Khi đó x OC OA OB ' '
Xét mối liên hệ giữa véctơ OA '
và a ; OB '
và b ?
A
a
b x
B’
A’
'
OA
và véctơ a cùng phương
nên có số k sao cho OA ' ka
OB
vàvéctơ b cùng phương
nên có số h sao cho OB h b
Vậy x ka hb
Tổng quát: Cho hai véctơ a và b không cùng phương Khi đó với mọi véctơ x đều phân tích được moat cách duy nhất theo hai véctơ a và b, nghĩa là có duy nhất cặp số h, k sao cho x k a h b
Trang 10Tóm tắt bài học:
1 Định nghĩa: Số thực k nhân với véctơ a là một véctơ kh: k a.
+ Cùng hướng với a nếu k > 0 + Ngược hướng với a nếu k<0 + Có độ dài: k a k a
2 Các tính chất:
3 Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm tam giác
+ I là trung điểm AB thì M MA MB: 2MI
+ G là trọng tâm tam giác ABC M MA MB MC: 3MG
4 Điều kiện để hai véctơ cùng phương
+ Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng
:
k R AB k AC
5 Phân tích một véctơ theo hai véctơ không cùng phương
Trang 11Bài tập trắc nghiệm
Bài 1: Cho tam giác ABC, trọng tâm G, I là trung điểm của
BC Hãy chọn phương án trả lời đúng trong các câu trả lời
xG
)
b AB AC GB GC
d IG IB IC
THỜI GIAN BẮT ĐẦU
123456789
10 HẾT GIỜ
ĐÁP ÁN LÀ C
c AB AC AI
Trang 12Bài tập 2: Cho tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có cùng
trọng tâm Ta có:
THỜI GIAN BẮT ĐẦU
123456789
10 HẾT GIỜ
ĐÁP ÁN LÀ B
a AA BB CC AC
b AA BB CC
c AA BB CC
d AA BB CC
11
Trang 13Bài toán: Cho tam giác ABC với trọng tâm G Gọi I là trung
theo a CA b CB ,
b) Chứng minh rằng ba điểm C, I, K thẳng hàng
CM: a) Gọi AD là trung tuyến của tam giác ABC ta có:
1 2
AD CD CA b a
Do đó:
;
;
;
CI CA AI a b a b a
I.
A
K
. G
a
b
Trang 14Làm các bài tập trong SGK trang 17