1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hội giảng tỉnh Nam Định 09- 10 đúng thứ 3 toàn tỉnh

20 333 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng... α n r Vectơ được xác định như trên được gọi là tích cĩ hướng hay tích vectơ của hai vectơ... Phương trình tổng quát của mặt phẳng... Phương trình tổng q

Trang 1

NhiÖt liÖt chµo mõng

quý thÇy c« vµ c¸c em häc sinh

Tr êng : THPT Mü Léc

Trang 2

kiÓm tra bµi cò

b) và cùng phương khi và chỉ khi có một số thực k sao cho: a1 = kb1; a2 = kb2; a3 = kb3

a r

b r

Trả lời:

a r ⊥ ⇔ b r a b r r = ⇔ a b1 1 + a b2 2 + a b3 3 = 0

a)

Câu hỏi: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ:

( ; ; ), ( ; ; ), 0, 0

a a a a r b b b b r a r ≠ r b r r ≠

a) khi nào ?a r ⊥ b r

b) và cùng phương khi nào ?a r

b r

Trang 3

ph ¬ng tr×nh mÆt ph¼ng

(tiÕt 1)

α )

I Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.

Định nghĩa:

0

nr ≠ r

n r

( )α

( )α

Vectơ được gọi là vectơ pháp

tuyến của nếu có giá vuông góc

với mặt phẳng

Chú ý:

( ) α

0

k

kn r

*) Nếu là vectơ pháp tuyến của thì với cũng

là véc tơ pháp tuyến của

n r

( ) α

*) Mặt phẳng (α) xác định khi biết một điểm nó đi qua và một vectơ pháp tuyến

2

n r

r

1

n

Trang 4

b’

a’

nr

br

ar

BÀI TỐN:

( 2 3 3 2 ; 3 1 1 3 ; 1 2 2 1 )

n r = a ba b a ba b a ba b

Trong khơng gian Oxyz cho :

khơng cùng phương và

1 2 3

( ; ; ),

a a a a r

1 2 3

b b b b r

Chứng minh: n r ⊥ a r

( 2 3 3 2 ; 3 1 1 3 ; 1 2 2 1 )

n r = a b a b a b a b a b − − − a b

( )α

( )α

( ; ; ), ( ; ; )

a a a a b b b b r r

Trong khơng gian Oxyz, cho và

khơng cùng phương, cĩ giá song song hoặc nằm trong thì nhận vectơ:

làm vectơ pháp tuyến

( )α

n r

Vectơ được xác định như trên được gọi là tích cĩ hướng (hay tích vectơ) của hai vectơ a r b r

n a b hoặc n= a,b r r r r r r

Kí hiệu là:

Trang 5

ph ¬ng tr×nh mÆt ph¼ng

(tiÕt 1)

I Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.

Ví dụ 1:

Trong không gian Oxyz cho A(2; -1; 3), B(4; 0; 1), C(-10; 5; 3).Tìm tọa độ một vectơ pháp tuyến của (ABC)?

Trang 6

α

n r

M0

Bài toán 1:

( ; ; ) 0

( ; ; )

M x y z

( ; ; ) ( )

M x y z ∈ α A x x( − 0) + B y y( − 0) +C z z( − 0) 0 =

Trong không gian Oxyz cho đi qua và nhận: làm vectơ pháp tuyến.Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để là:

( ) α

(tiÕt 1)

I Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.

II Phương trình tổng quát của mặt phẳng.

Bài toán 2:

Trong không gian Oxyz, chứng minh rằng tập hợp các điểm M(x; y; z) thỏa mãn: Ax + By + Cz +D = 0,

là một mặt phẳng nhận n(A; B; C) ≠ 0 làm vectơ pháp tuyến

(A + B + C ≠ 0)

Trang 7

ph ¬ng tr×nh mÆt ph¼ng

(tiÕt 1)

II Phương trình tổng quát của mặt phẳng.

1, Định nghĩa:

Phương trình có dạng: Ax + By + Cz + D = 0,

được gọi là phương trình tổng quát của mặt phẳng

2 2 2

(A + B +C ≠ 0)

Nhận xét:

*) Nếu có phương trình tổng quát:Ax + By + Cz = 0, ( ) α

( )α

thì có2 2 2 một vectơ pháp tuyến là:

( ; ; ) 0

n A B C r ≠ r

*) Mặt phẳng đi qua nhận ( ) α M x y z0( ; ; )0 0 0 làm vectơ pháp tuyến có phương trình:A x x( − +0) B y y( − +0) C z z( − =0) 0

Trang 8

ph ¬ng tr×nh mÆt ph¼ng

(tiÕt 1)

II Phương trình tổng quát của mặt phẳng.

Giải:

Ví dụ 3: Trong không gian Oxyz cho A(2; -1; 3), B(4; 0; 1),

C(-10; 5; 3).Viết phương trình (ABC)?

=

n r 1 2 2 ; ;

Mặt phẳng (ABC) đi qua điểm A(2; -1; 3) có vectơ pháp tuyến có phương trình là:

1(x – 2) + 2(y + 1) + 2(z - 3) = 0

x + 2y + 2z – 6 = 0

(2;1; 2), ( 12;6;0)

AB = − AC = −

uur uuu AB AC ( ; ; )r = 12 24 24

Ví dụ 2:

( ) α

( ) α

Tìm một vectơ pháp tuyến của và một điểm nằm

trên , biết có phương trình:

-3x + y + z + 3 = 0

( ) α

Trang 9

Bài tập 1

Lập phương trình mặt phẳng

trung trực (P) của đoạn thẳng

AB, với A(2; 3; 7), B(4; 1; 3)

Lập phương trình (Q) đi qua A(0; 4; 2) và vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm: C(2; 1; 1), D(1; 0; 3)

Bài tập 2

ph ¬ng tr×nh mÆt ph¼ng

(tiÕt 1)

II Phương trình tổng quát của mặt phẳng.

1, Định nghĩa:

2, Các trường hợp riêng:

Cho (α): Ax + By + Cz + D = 0, (A B C2 + + ≠2 2 0)

I Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.

Trang 10

(α) đi qua gốc tọa độ

O

x

α

y

z

0

(α) song song hoặc chứa trục Ox

z

y

O

i

α

x

α

O

y

z

E

(α): Ax + Cz + D = 0

(α) song song hoặc chứa trục Oy

z

y

O

k

x

α

(α): Ax + By + D = 0

(α) song song hoặc chứa trục Oz

Vec tơ pháp tuyến của (α) là: n(0; B; C) vuông góc với véc tơ i(1; 0; 0)

Trang 11

(α): By + D = 0

z

y

O

x

α

- D

B

(α) song song hoặc trùng (Oxz)

(α): Cz + D = 0

- DC α

z

(α) song song hoặc trùng (Oxy)

(α) song song hoặc trùng (Oyz)

α

- DA x

O

y z

(α): Ax + D = 0

Trang 12

ph ¬ng tr×nh mÆt ph¼ng

(tiÕt 1)

II Phương trình tổng quát của mặt phẳng.

1, Định nghĩa:

2, Các trường hợp riêng:

Cho (α): Ax + By + Cz + D = 0 (1) (A2 + B2 + C2 ≠ 0)

(2) gọi là phương trình của mặt

phẳng (α) theo đoạn chắn

Nếu A , B , C , D ≠ 0 có: ( ) 1 x y z 1 ( ) 2

a b c

b

a

c C

B

A

y

z

Chú ý: Cho A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0; c)

thì (ABC) có phương trình dạng (2)

Trang 13

1 2 3

Trang 14

ph ¬ng tr×nh mÆt ph¼ng

(tiÕt 1)

2) Các bài tập: 1, 2, 4, 5, trang 80 - SGK

1) Đọc tiếp các phần còn lại của bài:

“ Phương trình mặt phẳng”.

Củng cố kiến thức:

- Nắm được định nghĩa: vectơ pháp tuyến của mặt phẳng, phương trình tổng quát của mặt phẳng

-Biết cách tính: tọa độ tích có hướng của hai vectơ

-Biết cách tìm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng, điểm

thuộc mặt phẳng khi biết phương trình tổng quát

-Biết cách lập phương trình tổng quát của mặt khi biết một điểm mà nó đi qua và một vectơ pháp tuyến

Bài tập về nhà:

Trang 16

Bài tập trắc nghiệm

Hãy chọn câu trả lời đúng?

A) (3; -2; -1) C) (-5; 3 ; -2) B) (3; 2; - 1) D) (-1; 2; 3)

1 Tọa độ của vectơ pháp tuyến của mặt phẳng: 3x + 2y – z + 2010 = 0 là:

Trang 17

Bài tập trắc nghiệm

Hãy chọn câu trả lời đúng?

A) M(2; 1; 1) C) N(1; 2; 3) B) P(11; 5; 7) D) Q(2; -5; 3)

2 Mặt phẳng: 2x – y + z – 12 = 0 đi qua điểm:

Trang 18

Bài tập trắc nghiệm

Hãy chọn câu trả lời đúng?

A) - x + y + 3z - 2 = 0 C) x – 2y – 4z = 0

B) x – y – 2z – 9 = 0 D) 2x – 2y + z - 5 = 0

3 Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(2; 1; 1) có vectơ pháp tuyến n(-1; 1; 3) là:

Trang 19

4 Phương trình mặt phẳng đi qua: A(3; 0; 0), B( 0; 1; 0), C(0; 0; 2) là:

A) 3x – 5y – z – 3 = 0

B) – 3x + 2y + 3z = 0

C) 2x + 6y + 3z - 6 = 0 D) 2x – 3y + 1 = 0

Bài tập trắc nghiệm

Hãy chọn câu trả lời đúng?

sai Đúng

Ngày đăng: 14/07/2014, 12:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w