Kể tên các loại hình đã đ ợc học?... + Hình lập ph ơng có 6 mặt đều là hình vuông bằng nhau... 2 a Hãy chỉ ra những cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật.. b Biết hình hộp chữ nhật có ch
Trang 1NHIỆT LIỆT CHĂO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ LỚP!
NGÀY
NAY
HỌC
TỐT
NGÀY MAI NÊN
NGƯỜI
!
Gi¸o viªn thùc hiÖn: Hơ ThÞ Thanh H»ng
Trang 2Kể tên các loại hình đã đ ợc học?
Trang 3Hình hộp chữ nhật có sáu mặt, mỗi mặt đều là hình chữ nhật gồm :
- Hai mặt đáy ( mặt 1và mặt 2)
- Bốn mặt bên (mặt 3, mặt 4, mặt 5, mặt 6)
Mặt 1 bằng mặt 2 Mặt 3 bằng mặt 5 Mặt 4 bằng mặt 6
Trang 4P N
B
Q
A
Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh là:
đỉnh A , đỉnh B , đỉnh C , đỉnh D,
đỉnh M , đỉnh N , đỉnh P, đỉnh Q
M ời hai cạnh là:
- cạnh AB cạnh DC cạnh MN cạnh QP
- cạnh AD cạnh BC cạnh NP cạnh MQ
- cạnh AM cạnh BN cạnh CP cạnh DQ ,
, ,
, , ,
, , ,
=
=
=
=
=
Có ba kích th ớc: chiều dài , chiều rộng,chiều cao
Trang 5H G
2
5
4 3
1
6
H×nh lËp ph ¬ng cã s¸u mÆt lµ c¸c h×nh vu«ng b»ng nhau.
Trang 6K H
U
G I
T
R
L
M
P
N
D
C
B
Q
A
Giống nhau: + Đều có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
Khác nhau : + Hình hộp chữ nhật có 6 mặt đều là hình chữ nhật,
có 3 kích th ớc : chiều dài, chiều rộng, chiều cao
+ Hình lập ph ơng có 6 mặt đều là hình vuông
bằng nhau
Trang 71 Viết số thích hợp vào ô trống:
Số mặt, cạnh, đỉnh
Hình hộp chữ nhật
Hình lập ph ơng
6
8 12
12
Trang 82 a) Hãy chỉ ra những cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật.
b) Biết hình hộp chữ nhật có chiều dài 6 cm,chiều rộng 3cm, chiều cao 4cm.Tính diện tích của
mặt đáy MNPQ và các mặt bên ABNM, BCPN.
A
P
N Q
M
B
C D
Trang 92 a) H·y chØ ra nh÷ng c¹nh b»ng nhau cña h×nh hép ch÷ nhËt.
A
P
N Q
M
B
C D
a) AB = DC = MN = QP
AD = BC = NP = MQ
DQ = CP = BN = AM
Trang 102 b) Biết hình hộp chữ nhật có chiều dài 6 cm,chiều rộng 3cm, chiều cao 4cm.Tính diện tích của
mặt đáy MNPQ và các mặt bên ABNM, BCPN. A
P
N Q
M
B
C D
6cm
3 cm
Diện tích mặt đáy MNPQ là:
6 x 3 = 18 (cm 2 ) Diện tích mặt bên ABNM là:
6 x 4 = 24 (cm 2 ) Diện tích mặt bên BCPN là:
4 x 3 = 12 (cm 2 )
Đáp số: 18 cm 24cm; 12cm
2
2
2
Lời giải
Trang 113 Trong c¸c h×nh d íi ®©y h×nh nµo lµ h×nh hép ch÷
nhËt, h×nh nµo lµ h×nh lËp ph ¬ng?
8c m
8cm
12 cm
6cm
6c m
5cm
11cm
10cm
Trang 12CHóC
CHóC
C¸C
EM GIáI
HäC
NGOAN NGOAN