1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Mục tiêu đào tạo ngành công nghệ thực phẩm

4 633 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mục tiêu đào tạo ngành công nghệ thực phẩm
Trường học Không có thông tin về trường đại học trong đoạn văn.
Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm
Thể loại Không có thông tin về loại tài liệu trong đoạn văn.
Năm xuất bản Không có thông tin về năm xuất bản trong đoạn văn.
Thành phố Không có thông tin về thành phố xuất bản trong đoạn văn.
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 760,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu đào tạo ngành công nghệ thực phẩm

Trang 1

MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

PHÂN BỐ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Khối lượng kiến thức yêu cầu: 179 tín chỉ Phần bắt buộc: 179

Phần tự chọn:

A CÁC HỌC PHẦN BẮT BUỘC:

Kỳ TT Học phần (A) LT TH,TN Đồ án TT Mã HP Học phần học trước (B) Học phần song hành (C ) Học phần tiên quyết (D) Ghi chú Số tín chỉ

1 Giáo dục quốc phòng

5 Cơ sở lý thuyết hóa học 2 1070073

6 TN Cơ sở lý thuyết hóa học 1 1071903

10 Những nguyên lý cơ bản của chủ

2 Những nguyên lý cơ bản của chủ

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2 Tư tưởng HCM 2 2090051 Những nguyên lý cơ bản của chủ

nghĩa Mác-Lênin 2

1

2

KHOA HÓA

Sinh viên không đạt chuẩn Anh văn đầu vào phải học học phần

"Anh văn dự bị"

17

18

Đào tạo đội ngũ kỹ sư ngành công nghệ thực phẩm có đủ năng lực nghiên cứu phát triển sản phẩm, tính toán thiết kế công nghệ và điều hành dây chuyền sản xuất; đủ kiến thức và kỹ năng quản lý, kiểm tra chất lượng các sản phẩm thực phẩm.

NGÀNH CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

Trang 2

Kỳ TT Học phần (A) LT TH,TN Đồ án TT Mã HP Học phần học trước (B) Học phần song hành (C ) Học phần tiên quyết (D) Ghi chú Số tín chỉ

2 Đường lối CM của ĐCSVN 3 2090121 Tư tưởng HCM

3 Hoá vô cơ 3 3060252 Cơ sở lý thuyết hóa học

5 Hóa hữu cơ 4 3060132 Cơ sở lý thuyết hóa học

7 QT thủy lực & cơ học VL rời 3 1070203 Vẽ kỹ thuật, Cơ sở lý thuyết hóa

học, Cơ ứng dụng

3 Động học & Hóa lý hệ phân tán 2 1070092 Nhiệt động hóa học

4 Thí nghiệm hóa lý 1 1071982 Động học & Hóa lý hệ phân tán

5 Hóa phân tích 3 3060082 Cơ sở lý thuyết hóa học

7 Kỹ thuật và dụng cụ đo lường 2 1071992 KT điện, Đại số, Giải tich 2

8 MH TK và tối ưu hóa trong CNTP 2 1072003 Giải tích 2, Xác suất thống kê

9 Quá trình và thiết bị truyền nhiệt 2 1070213 QT thủy lực & cơ học

10 Ngoại ngữ chuyên ngành 3 4130083 Ngoại ngữ 3

3 Ứng dụng tin học trong CNTP 2 1072013 Tin học ĐC, Vẽ kỹ thuật

4 Hóa sinh thực phẩm 3 1072393 Hóa hữu cơ, Hóa vô cơ, Sinh học

đại cương

7 Quá trình và thiết bị truyền chât 3 1070223

8 TN QT & TB CN hóa học 1 1070243 QT và TB truyền nhiệt

10 Thực tập quá trình và thiết bị CNTP 1 QT và TB truyền nhiệt QT và TB truyền chất

6

4

5

19

18

18

Trang 3

Kỳ TT Học phần (A) LT TH,TN Đồ án TT Mã HP Học phần học trước (B) Học phần song hành (C ) Học phần tiên quyết (D) Ghi chú Số tín chỉ

1 Đồ án quá trình và thiết bị CNTP 1 QT và TB truyền nhiệt, QT và thiết

bị truyền chất

2 Hoá học thực phẩm 2 1071123 Hóa sinh thực phẩm

4 Cơ sở kỹ thuật thực phẩm 2 1072043 QT và TB truyền chất, truyền

nhiệt, QT thủy lực và cơ học

5 Sinh học phân tử đại cương 2 1070083 Hóa sinh thực phẩm

6 Phân tích thực phẩm 1 2 1071583 Hóa sinh thực phẩm

8 Dinh dưỡng học và an toàn vệ sinh

9 Thiết bị thực phẩm 3 1071173 QT và TB truyền chất, truyền

nhiệt, QT thủy lực và cơ học

10 Vi sinh thực phẩm 2 1072063 Vi sinh đại cương

12 Kỹ thuật bao gói 2 1071153 Vi sinh đại cương

1 Phân tích thực phẩm 2 2 Phân tích thực phẩm 1

3 Kỹ thuật sấy và lạnh 3 1071203 Vi sinh TP, Hóa học TP

4 CN lên men 3 1071253 Vi sinh TP, Hóa học TP

6 CN chế biến sữa và các sản phẩm

7 TN CN chế biến sữa và các SP sữa 0.5 1071283 CN chế biến sữa và các SP sữa

8 CN chế biến đường- bánh kẹo 2 1071333 Vi sinh TP, Hóa học TP

9 TN CN chế biến đường- bánh kẹo 0.5 1071343 CN chế biến đường- bánh kẹo

10 Quản lý chất lượng thực phẩm 2 1071603 Vi sinh TP, Hóa học TP

11 TN đánh giá cảm quan thực phẩm 1 1071243 Quản lý chất lượng thực phẩm

12 Đồ án công nghệ 1 2 1071703 TB thực phẩm, Cơ sở KT TP

13 Thực tập công nhân 2 1072413 TB thực phẩm, Cơ sở KT TP

7

8

20

21.5

Trang 4

Kỳ TT Học phần (A) LT TH,TN Đồ án TT Mã HP Học phần học trước (B) Học phần song hành (C ) Học phần tiên quyết (D) Ghi chú Số tín chỉ

1 Bảo quản thực phẩm 2 1071193 Vi sinh TP, Hóa học TP

2 CN chế biến thịt và thủy sản 3 1071293 Vi sinh TP, Hóa học TP

3 TN CN chế biến thịt, thủy sản 0.5 1071303 CN chế biến thịt, CN chế biến

thủy sản

4 CN chế biến rau quả 2 1071313 Vi sinh TP, Hóa học TP

6 CN chế biến lương thực 2 1071353 Vi sinh TP, Hóa học TP

TN CN chế biến lương thực 0.5 1071363 CN chế biến lương thực

CN chế biến cây nhiệt đới 2 1071373 Vi sinh TP, Hóa học TP

TN CN chế biến cây nhiệt đới 0.5 1071383 CN chế biến cây nhiệt đới

Cơ sở di truyền học và sinh học phân tử, Vi sinh thực phẩm, Hóa học thực phẩm

8 Đồ án Công nghệ 2 2 1071713 Đồ án Công nghệ 1

9 Thực tập tốt nghiệp 3 1072423 Thực tập công nhân

10 1 Đồ án tốt nghiệp 10 1070333 Đồ án Công nghệ 2, Thực tập tốt

nghịêp

Cần thỏa mãn điều kiện chung của Trường

10

B CÁC HỌC PHẦN TỰ CHỌN:

Ngày đăng: 12/03/2013, 11:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w