TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI KHOA CÔNG NGHỆ SINH HỌC AN TOÀN SINH HỌC “Khung an toàn sinh học tại Australia” Giảng viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Thị Phương Thảo Nhóm SV thực hiện: Nhóm 17 STT MSSV Họ và tên 1 550343 Nguyễn Văn Hinh 2 550344 Lê Thị Hoa 3 550345 Đào Văn Hoàng 4 550348 Đỗ Thành Huế HÀ NỘI042013 MỞ ĐẦU Công nghệ sinh học là một thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng thực tế của hệ thống sinh học để sản xuất hàng hóa và dịch vụ. Tiến bộ trong công nghệ sinh học đã cung cấp những cách giới thiệu rất chính xác cho phép thay đổi vật liệu di truyền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ sinh vật này sang sinh vật khác. Những kỹ thuật này thường được gọi là công nghệ gen, liên quan đến việc sửa đổi các sinh vật bởi sự kết hợp trực tiếp, hoặc xóa một hoặc nhiều gen để tạo ra hoặc thay đổi một đặc tính cụ thể. Các sinh vật được tạo ra bằng cách sử dụng công nghệ gen được gọi là sinh vật biến đổi gen (GMOs). Với sự bắt đầu của cây trồng thương mại trong những năm 1990, diện tích canh tác GM trên toàn cầu đã phát triển 58 700 000 ha vào năm 2002. Trong số 4 loại cây trồng GM chính (đậu tương, bông, cải dầu, ngô), Australia là nước chính trồng bông và cải dầu. Đến nay, chỉ có 5 giấy phép được cấp cho việc phát hành thương mại GM của các nhà máy được cấp tại Úc (gồm 2 giống bông, 2 giống hoa cẩm chướng và cải dầu). 33% cây bông ở Úc là cây GM. Một số lập luận phản đối việc tạo cây trồng GM đang tạo ra những tranh cãi xung quanh vấn đề pháp lý cho GMOs tại Úc. Thực phẩm GM ở Úc phải được dán nhãn biến đổi gen, nơi mà DNA mới và protein mới có mặt trong thực phẩm cuối cùng. Có một số thỏa thuận quốc tế và các rào cản ảnh hưởng đến thương mại của các loại thực phẩm GM. Không có tiêu chuẩn quốc tế riêng biệt cho GMOs, các quốc gia đang đánh giá rủi ro của họ trên cơ sở cá nhân và áp dụng một loạt các biện pháp khác nhau. Cũng như nhiều nước trên thế giới, Australia đang cố gắng hoàn thiện những quy chế kiểm soát vấn đề GMOs của đất nước mình một cách tốt nhất. NỘI DUNG I. LUẬT CÔNG NGHỆ GEN 2000 Hiệp định liên chính phủ về công nghệ gen 2001 làm nền tảng cho hệ thống điều chỉnh sinh vật biến đổi gen (GMO) tại Úc. Đạo luật này được chính phủ Úc thông qua tháng 122000 và có hiệu lực ngày 2162001. Nó là thành phần trong 1 chương trình quốc gia của chính phủ Úc về quy chế đối với các sinh vật biến đổi gen. Mục tiêu của đạo luật là bảo vệ sức khỏe, an toàn của người dân và bảo vệ môi trường bằng cách xác định những rủi ro của công nghệ gen và quản lý những rủi ro đó. Đạo luật này cấm tất cả các giao dịch (ví dụ cho việc nghiên cứu, chế tạo, sản xuất, phát triển thương mại và nhập khẩu) với GMOs không phải là kinh doanh. Nó tạo ra vị trí của công nghệ gen, một văn phòng luật định với một mức độ độc lập cao và mở rộng thực thi quyền hạn. Điều chỉnh việc thực hiện của tất cả các giao dịch với GMOs tại Úc, theo quy định của luật công nghệ gen 2000 và đảm bảo phù hợp với điều kiện quốc gia là hội đồng bộ trưởng về công nghệ gen. Hội đồng bộ trưởng có thể đưa ra các nguyên tắc chính sách liên quan đến những điều sau: Các vấn đề đạo đức liên quan đến giao dịch với GMOs Công nhận các khu vực, nếu có, được chỉ định theo pháp luật nhà nước nhằm mục đích bảo quản một hoặc cả hai loại: cây trồng GM và cây trồng không GM cho mục đích thương mại Các vấn đề liên quan đến giao dịch với GMOs theo quy định của luật định Thành lập 3 ủy ban tư vấn: Ủy ban cố vấn kỹ thuật các công nghệ gen (GTTAC) – một nhóm chuyên gia tư vấn về khoa học và ứng dụng kỹ thuật
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘING Đ I H C NÔNG NGHI P HÀ N IẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI ỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI ỆP HÀ NỘI ỘI
“Khung an toàn sinh h c t i Australia” ọc tại Australia” ại Australia”
Gi ng viên h ảng viên hướng dẫn: TS Nguyễn Thị Phương Thảo ướng dẫn: TS Nguyễn Thị Phương Thảo ng d n: TS Nguy n Th Ph ẫn: TS Nguyễn Thị Phương Thảo ễn Thị Phương Thảo ị Phương Thảo ương Thảo ng Th o ảng viên hướng dẫn: TS Nguyễn Thị Phương Thảo Nhóm SV th c hi n: Nhóm 17 ực hiện: Nhóm 17 ện: Nhóm 17
Trang 2M Đ U Ở ĐẦU ẦU
Công ngh sinh h c ện: Nhóm 17 ọc tại Australia” là m t thu t ng r ng bao g m vi c s d ngột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ữ rộng bao gồm việc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ồm việc sử dụng ệc sử dụng ử dụng ụng
th c tực t ế c a h th ng sinh h c đ s n xu t ủa hệ thống sinh học để sản xuất ệc sử dụng ống sinh học để sản xuất ọ và tên ể sản xuất ản xuất ất hàng hóa và d ch v ị Hoa ụng Ti n bế ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng trong công ngh sinh h c đã cung c p nh ng cách gi i thi u r tệc sử dụng ọ và tên ất ữ rộng bao gồm việc sử dụng ới thiệu rất ệc sử dụng ất chính xác cho phép thay đ i v t li u di truy n, l n đ u tiên, chuy n m t gen đ n tổi vật liệu di truyền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ệc sử dụng ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ể sản xuất ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ơn từ ừ sinh v t này sang sinh v t khác Nh ng kỹ thu t này thật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ữ rộng bao gồm việc sử dụng ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ường được gọi làng được gọi làc g i làọ và tên công ngh gen, liên quan đ n vi c s a đ i các sinh v t b i s k t h p tr cệc sử dụng ế ệc sử dụng ử dụng ổi vật liệu di truyền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ởi sự kết hợp trực ực t ế ợc gọi là ực t
ti p, ho c xóa m t ho c nhi u gen đ t o ra ho c thay đ i m t đ c tínhế ặc xóa một hoặc nhiều gen để tạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ặc xóa một hoặc nhiều gen để tạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ể sản xuất ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ặc xóa một hoặc nhiều gen để tạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ổi vật liệu di truyền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ặc xóa một hoặc nhiều gen để tạo ra hoặc thay đổi một đặc tính
c th Các sinh v t đụng ể sản xuất ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ược gọi là ạo ra hoặc thay đổi một đặc tínhc t o ra b ng cách s d ng công ngh gen đằng cách sử dụng công nghệ gen được ử dụng ụng ệc sử dụng ược gọi làc
g i là sinh v t bi n đ i gen (GMOs) ọ và tên ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ế ổi vật liệu di truyền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ
V i s b t đ u c a cây tr ng thới thiệu rất ực t ắt đầu của cây trồng thương mại trong những năm 1990, ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ủa hệ thống sinh học để sản xuất ồm việc sử dụng ươn từng m i trong nh ng năm 1990,ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ữ rộng bao gồm việc sử dụng
di n tích canh tác GM trên toàn c u đã phát tri n 58 700 000 ha vào nămệc sử dụng ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ể sản xuất
2002 Trong s 4 lo i cây tr ng GM chính (đ u tống sinh học để sản xuất ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ồm việc sử dụng ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ươn từng, bông, c i d u, ngô),ản xuất ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ Australia là nưới thiệu rấtc chính tr ng bông và c i d u Đ n nay, ch có 5 gi y phépồm việc sử dụng ản xuất ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ế ỉ có 5 giấy phép ất
được gọi làc c p cho vi c phát hành thất ệc sử dụng ươn từng m i GM c a các nhà máy đạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ủa hệ thống sinh học để sản xuất ược gọi làc c pất
t i Úc (g m 2 gi ng bông, 2 gi ng hoa c m chạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ồm việc sử dụng ống sinh học để sản xuất ống sinh học để sản xuất ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ưới thiệu rấtng và c i d u) 33% câyản xuất ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ bông Úc là cây GM M t s l p lu n ph n đ i vi c t o cây tr ng GM đangởi sự kết hợp trực ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ống sinh học để sản xuất ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ản xuất ống sinh học để sản xuất ệc sử dụng ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ồm việc sử dụng
t o ra nh ng tranh cãi xung quanh v n đ pháp lý cho GMOs t i Úc Th cạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ữ rộng bao gồm việc sử dụng ất ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ực t
ph m GM Úc ph i đẩm chướng và cải dầu) 33% cây ởi sự kết hợp trực ản xuất ược gọi làc dán nhãn bi n đ i gen, n i mà DNA m i vàế ổi vật liệu di truyền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ơn từ ới thiệu rất protein m i có m t trong th c ph m cu i cùng Có m t s th a thu nới thiệu rất ặc xóa một hoặc nhiều gen để tạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ống sinh học để sản xuất ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ống sinh học để sản xuất ỏa thuận ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng
qu c t và các rào c n nh hống sinh học để sản xuất ế ản xuất ản xuất ưởi sự kết hợp trựcng đ n thế ươn từng m i c a các lo i th c ph mạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ủa hệ thống sinh học để sản xuất ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây
GM Không có tiêu chu n qu c t riêng bi t choẩm chướng và cải dầu) 33% cây ống sinh học để sản xuất ế ệc sử dụng GMOs, các qu c gia đangống sinh học để sản xuất đánh giá r i ro c a h trên c s cá nhân và áp d ng m t lo t các bi nủa hệ thống sinh học để sản xuất ủa hệ thống sinh học để sản xuất ọ và tên ơn từ ởi sự kết hợp trực ụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ệc sử dụng pháp khác nhau
Cũng nh nhi u nư ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ưới thiệu rấtc trên th gi i, Australia đang c g ng hoànế ới thiệu rất ống sinh học để sản xuất ắt đầu của cây trồng thương mại trong những năm 1990, thi n nh ng quy ch ki m soát v n đ GMOs c a đ t nệc sử dụng ữ rộng bao gồm việc sử dụng ế ể sản xuất ất ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ủa hệ thống sinh học để sản xuất ất ưới thiệu rấtc mình m t cáchột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng
t t nh t.ống sinh học để sản xuất ất
Trang 3N I DUNG ỘI-04/2013
I LU T CÔNG NGH GEN 2000 ẬT CÔNG NGHỆ GEN 2000 Ệ SINH HỌC
Hi p đ nh liên chính ph v công ngh gen 2001 làm n n t ng choệc sử dụng ị Hoa ủa hệ thống sinh học để sản xuất ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ệc sử dụng ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ản xuất
h th ng đi u ch nh sinh v t bi n đ i gen (GMO) t i Úc Đ o lu t nàyệc sử dụng ống sinh học để sản xuất ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ỉ có 5 giấy phép ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ế ổi vật liệu di truyền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng
được gọi làc chính ph Úc thông qua tháng 12/2000 và có hi u l c ngàyủa hệ thống sinh học để sản xuất ệc sử dụng ực t 21/6/2001 Nó là thành ph n trong 1 chần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ươn từng trình qu c gia c a chính phống sinh học để sản xuất ủa hệ thống sinh học để sản xuất ủa hệ thống sinh học để sản xuất
Úc v quy ch đ i v i các sinh v t bi n đ i gen.ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ế ống sinh học để sản xuất ới thiệu rất ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ế ổi vật liệu di truyền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ
M c tiêu c a đ o lu t là b o v s c kh e, an toàn c a ngụng ủa hệ thống sinh học để sản xuất ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ản xuất ệc sử dụng ức khỏe, an toàn của người dân và ỏa thuận ủa hệ thống sinh học để sản xuất ường được gọi lài dân và
b o v môi trản xuất ệc sử dụng ường được gọi làng b ng cách xác đ nh nh ng r i ro c a công ngh gen vàằng cách sử dụng công nghệ gen được ị Hoa ữ rộng bao gồm việc sử dụng ủa hệ thống sinh học để sản xuất ủa hệ thống sinh học để sản xuất ệc sử dụng
qu n lý nh ng r i ro đó.ản xuất ữ rộng bao gồm việc sử dụng ủa hệ thống sinh học để sản xuất
Đ o lu t này c m t t c các giao d ch (ví d cho vi c nghiên c u,ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ất ất ản xuất ị Hoa ụng ệc sử dụng ức khỏe, an toàn của người dân và
ch t o, s n xu t, phát tri n thế ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ản xuất ất ể sản xuất ươn từng m i và nh p kh u) v i GMOs khôngạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ới thiệu rất
ph i là kinh doanh Nó t o ra v trí c a công ngh gen, m t văn phòng lu tản xuất ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ị Hoa ủa hệ thống sinh học để sản xuất ệc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng
đ nh v i m t m c đ đ c l p cao và m r ng th c thi quy n h n Đi uị Hoa ới thiệu rất ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ức khỏe, an toàn của người dân và ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ởi sự kết hợp trực ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ực t ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ
ch nh vi c th c hi n c a t t c các giao d ch v i GMOs t i Úc, theo quyỉ có 5 giấy phép ệc sử dụng ực t ệc sử dụng ủa hệ thống sinh học để sản xuất ất ản xuất ị Hoa ới thiệu rất ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính
đ nh c a lu t công ngh gen 2000 và đ m b o phù h p v i đi u ki n qu cị Hoa ủa hệ thống sinh học để sản xuất ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ệc sử dụng ản xuất ản xuất ợc gọi là ới thiệu rất ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ệc sử dụng ống sinh học để sản xuất gia là h i đ ng b trột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ồm việc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ưởi sự kết hợp trựcng v công ngh gen.ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ệc sử dụng
H i đ ng b trột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ồm việc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ưởi sự kết hợp trựcng có th đ a ra các nguyên t c chính sách liênể sản xuất ư ắt đầu của cây trồng thương mại trong những năm 1990, quan đ n nh ng đi u sau:ế ữ rộng bao gồm việc sử dụng ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ
- Các v n đ đ o đ c liên quan đ n giao d ch v i GMOsất ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ức khỏe, an toàn của người dân và ế ị Hoa ới thiệu rất
- Công nh n các khu v c, n u có, đật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ực t ế ược gọi làc ch đ nh theo pháp lu t nhàỉ có 5 giấy phép ị Hoa ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng
nưới thiệu rấtc nh m m c đích b o qu n m t ho c c hai lo i: cây tr ng GMằng cách sử dụng công nghệ gen được ụng ản xuất ản xuất ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ặc xóa một hoặc nhiều gen để tạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ản xuất ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ồm việc sử dụng
và cây tr ng không GM cho m c đích thồm việc sử dụng ụng ươn từng m iạo ra hoặc thay đổi một đặc tính
- Các v n đ liên quan đ n giao d ch v i GMOs theo quy đ nh c a lu tất ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ế ị Hoa ới thiệu rất ị Hoa ủa hệ thống sinh học để sản xuất ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng
đ nhị Hoa
Thành l p 3 y ban t v n:ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ủa hệ thống sinh học để sản xuất ư ất
- Ủy ban cố vấn kỹ thuật các công nghệ gen (GTTAC) – một nhómy ban c v n kỹ thu t các công ngh gen (GTTAC) – m t nhómống sinh học để sản xuất ất ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ệc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng chuyên gia t v n v khoa h c và ng d ng kỹ thu tư ất ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ọ và tên ức khỏe, an toàn của người dân và ụng ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng
Trang 4- Ủy ban cố vấn kỹ thuật các công nghệ gen (GTTAC) – một nhómy ban v đ o đ c công ngh gen (GTEC) – m t nhóm các nhà tền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ức khỏe, an toàn của người dân và ệc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ư
v n v đ o đ c, đ c bi t trong các lĩnh v c pháp lu t, th c hành tônất ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ức khỏe, an toàn của người dân và ặc xóa một hoặc nhiều gen để tạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ệc sử dụng ực t ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ực t giáo, b o t n đ ng v t và s c kh e dân cản xuất ồm việc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ức khỏe, an toàn của người dân và ỏa thuận ư
y ban tham v n c ng đ ng v công ngh gen (GTCCC) – m t nhóm
Ủy ban cố vấn kỹ thuật các công nghệ gen (GTTAC) – một nhóm ất ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ồm việc sử dụng ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ệc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng
ngường được gọi là ạo ra hoặc thay đổi một đặc tínhi đ i di n cho l i ích r ng l n c a c ng đ ng Úc, bao g m c ngệc sử dụng ợc gọi là ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ới thiệu rất ủa hệ thống sinh học để sản xuất ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ồm việc sử dụng ồm việc sử dụng ản xuất ường được gọi lài tiêu dùng, các nhà nghiên c u, và môi trức khỏe, an toàn của người dân và ường được gọi làng
1 Các c quan đi u ch nh s n ph m GM t i Úc ơng Thảo ều chỉnh sản phẩm GM tại Úc ỉnh sản phẩm GM tại Úc ảng viên hướng dẫn: TS Nguyễn Thị Phương Thảo ẩm GM tại Úc ại Australia”
- FSANZ: Tiêu chu n th c ph m Australia New Zealand – quy đ nhẩm chướng và cải dầu) 33% cây ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ị Hoa tiêu chu n th c ph m và ghi nhãnẩm chướng và cải dầu) 33% cây ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây
- TGA: C quan qu n lý hàng dơn từ ản xuất ược gọi làc ph m – quy đ nh hàng hóa tr li uẩm chướng và cải dầu) 33% cây ị Hoa ị Hoa ệc sử dụng
và li u pháp gen c a con ngệc sử dụng ủa hệ thống sinh học để sản xuất ường được gọi lài
- APVMA: C quan qu n lý thu c tr sâu và thu c thú y Úc – quy đ nhơn từ ản xuất ống sinh học để sản xuất ừ ống sinh học để sản xuất ị Hoa
- NICNAS: K t h p đánh giá và thông báo v các hóa ch t công nghi pế ợc gọi là ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ất ệc sử dụng
qu c gia – quy đ nh các hóa ch t công nghi pống sinh học để sản xuất ị Hoa ất ệc sử dụng
- AQIS: C quan ki m d ch Úc – quy đ nh nh p kh u và xu t kh u cácơn từ ể sản xuất ị Hoa ị Hoa ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ất ẩm chướng và cải dầu) 33% cây
s n ph m c a GM và GMOsản xuất ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ủa hệ thống sinh học để sản xuất
- NHMRC: H i đ ng nghiên c u y khoa qu c gia – giám sát các nghiênột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ồm việc sử dụng ức khỏe, an toàn của người dân và ống sinh học để sản xuất
c u liên quan đ n li u pháp gen c a ngức khỏe, an toàn của người dân và ế ệc sử dụng ủa hệ thống sinh học để sản xuất ường được gọi lài
C quan thu c thú y và thu c tr sâu là m t c quan ho t đ ng đ cơn từ ống sinh học để sản xuất ống sinh học để sản xuất ừ ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ơn từ ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng
l p theo lu t đ nh, ch u trách nhi m th m đ nh và phê duy t các s nật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ị Hoa ị Hoa ệc sử dụng ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ị Hoa ệc sử dụng ản xuất
ph m hóa ch t s d ng trong nông nghi p và thú y Do đó, cây tr ngẩm chướng và cải dầu) 33% cây ất ử dụng ụng ệc sử dụng ồm việc sử dụng
bi n đ i gen nh bông có k t h p hóa ch t kháng sâu ph i đế ổi vật liệu di truyền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ư ế ợc gọi là ất ản xuất ược gọi làc đăng
ký v i c quan này Đ đới thiệu rất ơn từ ể sản xuất ược gọi làc ch p thu n cho phát hành thất ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ươn từng m i,ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính
s n ph m khi s d ng theo hản xuất ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ử dụng ụng ưới thiệu rấtng nhãn hi u không đệc sử dụng ược gọi làc gây b t cất ức khỏe, an toàn của người dân và nguy c đáng k nào cho:ơn từ ể sản xuất
- Ngường được gọi là ử dụng ụngi s d ng
- Nh ng ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ường được gọi là ử dụngi x lý, ng d ng, qu n lý hóa ch tức khỏe, an toàn của người dân và ụng ản xuất ất
- Môi trường được gọi làng
- Cây tr ng và đ ng v tồm việc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng
- Thươn từng m i v i m t hàng hóa nông nghi pạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ới thiệu rất ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ệc sử dụng
C quan này cũng c n thi t xem xét hi u qu c a s n ph m ch ngơn từ ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ế ệc sử dụng ản xuất ủa hệ thống sinh học để sản xuất ản xuất ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ống sinh học để sản xuất
l i sâu h i, d ch b nh ho c đi u ki n tuyên b trên nhãn Là m t ph nạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ị Hoa ệc sử dụng ặc xóa một hoặc nhiều gen để tạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ệc sử dụng ống sinh học để sản xuất ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ
Trang 5c a quá trình qu n lý, b t kỳ v t n d hóa ch t nông nghi p, thú yủa hệ thống sinh học để sản xuất ản xuất ất ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ồm việc sử dụng ư ất ệc sử dụng trong th c ph m đ u là ch tiêu đ đánh giá.ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ỉ có 5 giấy phép ể sản xuất
2 Nh ng v n đ có liên quan đ n GMO c n đ ững vấn đề có liên quan đến GMO cần được xem xét ấn đề có liên quan đến GMO cần được xem xét ều chỉnh sản phẩm GM tại Úc ến GMO cần được xem xét ần được xem xét ược xem xét c xem xét
- Ti n hành thí nghi m v i các GMOế ệc sử dụng ới thiệu rất
- T o ra, phát tri n, s n xu t các GMOạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ể sản xuất ản xuất ất
- Lan truy n GMOền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ
- S d ng GMO trong quá trình s n xu t m t s n ph m không ph i làử dụng ụng ản xuất ất ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ản xuất ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ản xuất GMO
- Phát tri n, nhân r ng ho c nuôi c y GMOể sản xuất ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ặc xóa một hoặc nhiều gen để tạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ất
- Nh p kh u GMOật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ẩm chướng và cải dầu) 33% cây
- V n chuy n GMOật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ể sản xuất
- Lo i b các GMOạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ỏa thuận
3 Ch c năng c a đi u lu t ức năng của điều luật ủa điều luật ều chỉnh sản phẩm GM tại Úc ật
- Th c hi n các ch c năng liên quan đ n gi y phép cho GMOực t ệc sử dụng ức khỏe, an toàn của người dân và ế ất
- Phát tri n các nguyên t c d th o chính sách và hể sản xuất ắt đầu của cây trồng thương mại trong những năm 1990, ực t ản xuất ưới thiệu rấtng d n chínhẫn chính sách theo yêu c u c a h i đ ng B trần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ủa hệ thống sinh học để sản xuất ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ồm việc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ưởi sự kết hợp trựcng
- Phát tri n vi c th c hành quy ph mể sản xuất ệc sử dụng ực t ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính
- Ban hành hưới thiệu rấtng d n kỹ thu t và th t c lien quan đ n GMOẫn chính ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ủa hệ thống sinh học để sản xuất ụng ế
- Cung c p thong tin và t v n cho các c quan qu n lý v các s nất ư ất ơn từ ản xuất ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ản xuất
ph m t GMOẩm chướng và cải dầu) 33% cây ừ
- Cung c p thông tin và t v n cho công chúng v các quy đ nh c aất ư ất ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ị Hoa ủa hệ thống sinh học để sản xuất GMO
- Cung c p t v n cho h i đ ng b trất ư ất ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ồm việc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ưởi sự kết hợp trựcng v : các ho t đ ng đi uền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ
ch nh ho t đ ng c a ỉ có 5 giấy phép ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ủa hệ thống sinh học để sản xuất Gene Technology Technical Advisory Committee và các hi u qu c a khuôn kh pháp lý cho các quy đ nhệc sử dụng ản xuất ủa hệ thống sinh học để sản xuất ổi vật liệu di truyền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ị Hoa
c a GMOủa hệ thống sinh học để sản xuất
- Nghiên c u và đánh giá r i ro và an toàn sinh h c c a GMOsức khỏe, an toàn của người dân và ủa hệ thống sinh học để sản xuất ọ và tên ủa hệ thống sinh học để sản xuất
- Thúc đ y hài hòa các đánh giá r i ro liên quan đ n GMO và s nẩm chướng và cải dầu) 33% cây ủa hệ thống sinh học để sản xuất ế ản xuất
ph m GM c a các c quan qu n lýẩm chướng và cải dầu) 33% cây ủa hệ thống sinh học để sản xuất ơn từ ản xuất
- Giám sát th ng l qu c t liên quan đ n các quy đ nh c a GMOsống sinh học để sản xuất ệc sử dụng ống sinh học để sản xuất ế ế ị Hoa ủa hệ thống sinh học để sản xuất
- Duy trì liên k t v i các t ch c qu c tế ới thiệu rất ổi vật liệu di truyền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ức khỏe, an toàn của người dân và ống sinh học để sản xuất ế
II HI P Đ NH WTO/SPS Ệ SINH HỌC ỊNH WTO/SPS
Trang 6Australia đã tham gia hi p đ nh WTO/SPS -ệc sử dụng ị Hoa hi p đ nh v bi n phápệc sử dụng ị Hoa ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ệc sử dụng
v sinh và an toàn th c ph m.ệc sử dụng ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây Hi p đ nh này quan tâm đ n vi c áp d ngệc sử dụng ị Hoa ế ệc sử dụng ụng các bi n pháp v sinh đ ng v t và th c v t hay nói m t cách khác làệc sử dụng ệc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ực t ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng các quy đ nh v an toàn th c ph m và v thú y và b o v th c v t Hi p đ nhị Hoa ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ản xuất ệc sử dụng ực t ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ệc sử dụng ị Hoa công nh n các qu c gia có quy n đ a ra các bi n pháp v v sinh và anật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ống sinh học để sản xuất ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ư ệc sử dụng ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ệc sử dụng toàn th c ph m nh ng nó đực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ư ược gọi làc áp d ng ch trong ph m vi c n thi t đụng ỉ có 5 giấy phép ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ế ể sản xuất
b o v cu c s ng ho c s c kho con ngản xuất ệc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ống sinh học để sản xuất ặc xóa một hoặc nhiều gen để tạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ức khỏe, an toàn của người dân và ẻ con người, động vật hoặc thực vật và ường được gọi lài, đ ng v t ho c th c v t vàột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ặc xóa một hoặc nhiều gen để tạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ực t ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng không được gọi làc phân bi t đ i x tuỳ ti n và vô lý gi a các thành viênệc sử dụng ống sinh học để sản xuất ử dụng ệc sử dụng ữ rộng bao gồm việc sử dụng khi có các đi u ki n tền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ệc sử dụng ươn từng t ho c nh nhau ực t ặc xóa một hoặc nhiều gen để tạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ư
Nh m m c đích hài hoà hoá các bi n pháp v sinh và an toàn th cằng cách sử dụng công nghệ gen được ụng ệc sử dụng ệc sử dụng ực t
ph m trên m t di n r ng nh t có th , các thành viên đẩm chướng và cải dầu) 33% cây ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ệc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ất ể sản xuất ược gọi làc khuy n khíchế căn c các bi n pháp c a mình trên các tiêu chu n, hức khỏe, an toàn của người dân và ệc sử dụng ủa hệ thống sinh học để sản xuất ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ưới thiệu rấtng d n và khuy nẫn chính ế
trì ho c đ a ra các bi n pháp mà đ a l i k t qu là các tiêu chu n cao h nặc xóa một hoặc nhiều gen để tạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ư ệc sử dụng ư ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ế ản xuất ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ơn từ
n u có các bi n ch ng khoa h c ho c nh là h qu c a m t quy t đ nhế ệc sử dụng ức khỏe, an toàn của người dân và ọ và tên ặc xóa một hoặc nhiều gen để tạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ư ệc sử dụng ản xuất ủa hệ thống sinh học để sản xuất ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ế ị Hoa
v r i ro đ ng nh t d a trên đánh giá r i ro thích đáng Hi p đ nh gi iền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ủa hệ thống sinh học để sản xuất ồm việc sử dụng ất ực t ủa hệ thống sinh học để sản xuất ệc sử dụng ị Hoa ản xuất thích rõ ràng các th t c và tiêu chu n đ i v i đánh giá r i ro và xác đ nhủa hệ thống sinh học để sản xuất ụng ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ống sinh học để sản xuất ới thiệu rất ủa hệ thống sinh học để sản xuất ị Hoa
m c đ b o v phù h p v v sinh đ ng th c v t.ức khỏe, an toàn của người dân và ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ản xuất ệc sử dụng ợc gọi là ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ệc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ực t ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng
Hi p đ nhệc sử dụng ị Hoa này hy v ng các thành viên ch p nh n các phọ và tên ất ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ươn từng pháp
v sinh và an toàn th c ph m c a các qu c gia khác là tệc sử dụng ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ủa hệ thống sinh học để sản xuất ống sinh học để sản xuất ươn từng đươn từng n uế
nưới thiệu rấtc xu t kh u ch ng minh đất ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ức khỏe, an toàn của người dân và ược gọi làc cho nưới thiệu rấtc nh p kh u r ng các bi nật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ằng cách sử dụng công nghệ gen được ệc sử dụng pháp c a mình đã đ t đủa hệ thống sinh học để sản xuất ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ược gọi là ất c c p đ b o v phù h p v s c kho t i nột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ản xuất ệc sử dụng ợc gọi là ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ức khỏe, an toàn của người dân và ẻ con người, động vật hoặc thực vật và ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ưới thiệu rấtc
nh p kh u Hi p đ nh bao g m các quy đ nh v các th t c ki m soát,ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ệc sử dụng ị Hoa ồm việc sử dụng ị Hoa ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ủa hệ thống sinh học để sản xuất ụng ể sản xuất thanh tra và ch p thu n.ất ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng
Ban hành t năm 2002 và đi u ch nh tái b n nhi u l n (l n g n đâyừ ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ỉ có 5 giấy phép ản xuất ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ
nh t là năm 2009), đất ược gọi làc xây d ng nh m th c hi n các quy đ nh pháp lu tực t ằng cách sử dụng công nghệ gen được ực t ệc sử dụng ị Hoa ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng
v công ngh gen t i qu c gia này Đ c bi t trong lĩnh v c qu n lý sinh v tền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ệc sử dụng ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ống sinh học để sản xuất ặc xóa một hoặc nhiều gen để tạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ệc sử dụng ực t ản xuất ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng
bi n đ i gen và s n ph m c a chúng, Lu t pháp Australia quy đ nh ápế ổi vật liệu di truyền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ản xuất ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ủa hệ thống sinh học để sản xuất ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ị Hoa
d ng phân tích r i ro trong quá trình ra quy t đ nh thông qua vi c chu nụng ủa hệ thống sinh học để sản xuất ế ị Hoa ệc sử dụng ẩm chướng và cải dầu) 33% cây
b m t k ho ch đánh giá và phân tích r i ro đ i v i sinh v t bi n đ i gen.ị Hoa ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ế ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ủa hệ thống sinh học để sản xuất ống sinh học để sản xuất ới thiệu rất ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ế ổi vật liệu di truyền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ
V c b n, quy trình phân tích r i ro c a Australia đền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ơn từ ản xuất ủa hệ thống sinh học để sản xuất ủa hệ thống sinh học để sản xuất ược gọi làc xây d ngực t
d a trên khung tiêu chu n chung c a qu c t , bao g m các n i dung chínhực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ủa hệ thống sinh học để sản xuất ống sinh học để sản xuất ế ồm việc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng sau:
(1) Mô t b i c nh c a nguy cản xuất ống sinh học để sản xuất ản xuất ủa hệ thống sinh học để sản xuất ơn từ
(2) Xác đ nh nguy cị Hoa ơn từ
Trang 7(3) Đánh giá h u qu và kh năng x y ra đ i v i các nguy c đã đật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ản xuất ản xuất ản xuất ống sinh học để sản xuất ới thiệu rất ơn từ ược gọi làc xác
đ nh ị Hoa
(4) Qu n lý r i ro nh m h n ch các nguy c đã đản xuất ủa hệ thống sinh học để sản xuất ằng cách sử dụng công nghệ gen được ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ế ơn từ ược gọi làc xác đ nh, có cânị Hoa
nh c t i các bi n pháp qu n lý và vi c ra quy t đ nhắt đầu của cây trồng thương mại trong những năm 1990, ới thiệu rất ệc sử dụng ản xuất ệc sử dụng ế ị Hoa
IV CÁC CÂY TR NG GM CH Y U AUSTRALIA ỒNG GM CHỦ YẾU Ở AUSTRALIA ỦI RO CỦA AUSTRALIA ẾU Ở AUSTRALIA Ở ĐẦU
1 Bông
Vi c áp d ng công ngh sinh h c đã góp ph n đáng k trong vi cệc sử dụng ụng ệc sử dụng ọ và tên ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ể sản xuất ệc sử dụng
gi m lản xuất ược gọi làng thu c tr sâu s d ng cho m i ha tr ng bống sinh học để sản xuất ừ ử dụng ụng ỗ Thành Huế ồm việc sử dụng ông Úc trong th pởi sự kết hợp trực ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng
k qua Các ngành công nghi p bông s d ng ch y u 3 lo i bông bi n đ i ệc sử dụng ử dụng ụng ủa hệ thống sinh học để sản xuất ế ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ế ổi vật liệu di truyền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ
®
Gi ng bông ch u thu c di t c (Roundup Ready ® và Liberty Linkống sinh học để sản xuất ị Hoa ống sinh học để sản xuất ệc sử dụng ỏa thuận Cotton ®) có th gi m s lể sản xuất ản xuất ống sinh học để sản xuất ược gọi làng canh tác đ t và thu c di t c c n thi t đất ống sinh học để sản xuất ệc sử dụng ỏa thuận ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ế ể sản xuất
ki m soát c d i, t o đi u ki n cho đ t t t h n và gi m ch t di t c cònể sản xuất ỏa thuận ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ệc sử dụng ất ống sinh học để sản xuất ơn từ ản xuất ất ệc sử dụng ỏa thuận sót l i.ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính
Bollgard ® II đã được gọi làc gi i thi u trong năm 2004-2005 t i Úc, là thới thiệu rất ệc sử dụng ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ế
h th 2 có nhi u bi n đ i gen đ ch ng ch u v i loài sâu bệc sử dụng ức khỏe, an toàn của người dân và ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ế ổi vật liệu di truyền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ể sản xuất ống sinh học để sản xuất ị Hoa ới thiệu rất ưới thiệu rấtm Heliothis
Gi ng bông này yêu c u ít h n t i 85% cho m i lo i thu c tr sâu so v iống sinh học để sản xuất ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ơn từ ới thiệu rất ỗ Thành Huế ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ống sinh học để sản xuất ừ ới thiệu rất bông thong thường được gọi làng
Trong th p k qua, gi ng bông m i phát tri n có ch a các tính năngật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ống sinh học để sản xuất ới thiệu rất ể sản xuất ư
m i nh : c i thi n ch t lới thiệu rất ư ản xuất ệc sử dụng ất ược gọi làng s i, kh năng kháng b nh, sinh trợc gọi là ản xuất ệc sử dụng ưởi sự kết hợp trựcng và thích ng v i t ng khu v c.ức khỏe, an toàn của người dân và ới thiệu rất ừ ực t
2 C i d u ảng viên hướng dẫn: TS Nguyễn Thị Phương Thảo ần được xem xét
T khi đừ ược gọi làc đ a vào Australia h n 20 năm trư ơn từ ưới thiệu rấtc đây, cây c i d u đãản xuất ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ
tr thành lo i cây tr ng l n th 3 cung c p h t đ l y d u, và là m t trongởi sự kết hợp trực ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ồm việc sử dụng ới thiệu rất ức khỏe, an toàn của người dân và ất ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ể sản xuất ất ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng
b n cây v đông l n nh t Di n tích c i d u thu ho ch đã tăng t kho ngống sinh học để sản xuất ụng ới thiệu rất ất ệc sử dụng ản xuất ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ừ ản xuất
400000 ha vào gi a nh ng năm 1990 đ n 1.9 tri u ha trong năm 1999-ữ rộng bao gồm việc sử dụng ữ rộng bao gồm việc sử dụng ế ệc sử dụng
2000, s n xu t kho ng 2.4 tri u t n c i d u m i năm C i d u là cây tr ngản xuất ất ản xuất ệc sử dụng ất ản xuất ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ỗ Thành Huế ản xuất ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ồm việc sử dụng
th 3 đức khỏe, an toàn của người dân và ược gọi làc bi n đ i gen sau ngô và khoai tây, nh ng bi n đ i này t pế ổi vật liệu di truyền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ữ rộng bao gồm việc sử dụng ế ổi vật liệu di truyền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng trung vào thu c di t c và ch t lống sinh học để sản xuất ệc sử dụng ỏa thuận ất ược gọi làng s n ph m.ản xuất ẩm chướng và cải dầu) 33% cây
cho thươn từng m i hóa c i d u bi n đ i gen ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ản xuất ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ế ổi vật liệu di truyền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ InVigor ® InVigor ® có th ch uể sản xuất ị Hoa
được gọi làc thu c di t c ống sinh học để sản xuất ệc sử dụng ỏa thuận glufosinate ammonium Nó được gọi làc s d ng nh d uử dụng ụng ư ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ trong th c ph m c a con ngực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ủa hệ thống sinh học để sản xuất ường được gọi lài, trong th c ăn đ ng v t, v i các cách chức khỏe, an toàn của người dân và ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ới thiệu rất ế
bi n thông thế ường được gọi làng nh c i d u không chuy n gen Sau nhi u đánh giá choư ản xuất ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ể sản xuất ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ
Trang 8th y r ng c i d u GM là an toàn cho con ngất ằng cách sử dụng công nghệ gen được ản xuất ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ường được gọi lài và môi trường được gọi làng nh c i d uư ản xuất ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ thông thường được gọi làng:
C i d u GM không gây đ c ho c d ng cho con ngản xuất ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ặc xóa một hoặc nhiều gen để tạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ị Hoa ức khỏe, an toàn của người dân và ường được gọi lài
C i d u GM sẽ không tr thành c d i và có th qu n lý hi u qu v iản xuất ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ởi sự kết hợp trực ỏa thuận ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ể sản xuất ản xuất ệc sử dụng ản xuất ới thiệu rất nhi u lo i thu c di t cền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ống sinh học để sản xuất ệc sử dụng ỏa thuận
V M T S V N Đ LIÊN QUAN KHÁC ỘI-04/2013 Ố VẤN ĐỀ LIÊN QUAN KHÁC ẤN ĐỀ LIÊN QUAN KHÁC Ề LIÊN QUAN KHÁC
1 An toàn th c ph m ực hiện: Nhóm 17 ẩm GM tại Úc
S an toàn c a th c ph m GM đực t ủa hệ thống sinh học để sản xuất ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ược gọi làc đánh giá và quy đ nh b i c quanị Hoa ởi sự kết hợp trực ơn từ thu c chính ph liên bang – Tiêu chu n th c ph m Australia New Zealandột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ủa hệ thống sinh học để sản xuất ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây (FSANZ), dưới thiệu rất ực ti s ch đ o c a h i đ ng b trỉ có 5 giấy phép ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ủa hệ thống sinh học để sản xuất ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ồm việc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ưởi sự kết hợp trựcng FSANZ Trách nhi mệc sử dụng
ch ng minh s an toàn c a th c ph m m i liên quan đ n các nhà phátức khỏe, an toàn của người dân và ực t ủa hệ thống sinh học để sản xuất ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ới thiệu rất ế tri n th c ph m đó Vì v y, khi n p đ n tìm ki m s ch p thu n cho m tể sản xuất ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ơn từ ế ực t ất ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng
th c ph m GM m i t FSANZ, h ph i cung c p cho c quan các b ngực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ới thiệu rất ừ ọ và tên ản xuất ất ơn từ ằng cách sử dụng công nghệ gen được
ch ng đ h tr s an toàn c a s n ph m M t đánh giá an toàn c aức khỏe, an toàn của người dân và ể sản xuất ỗ Thành Huế ợc gọi là ực t ủa hệ thống sinh học để sản xuất ản xuất ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ủa hệ thống sinh học để sản xuất FSANZ cho m t th c ph m chuy n gen d a trên vi c so sánh phân t , đ cột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ể sản xuất ực t ệc sử dụng ử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng tính, giá tr dinh dị Hoa ưỡng và các thành phần với các mẫu thực phẩm khôngng và các thành ph n v i các m u th c ph m khôngần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ới thiệu rất ẫn chính ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây
bi n đ i gen.ế ổi vật liệu di truyền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ
Đánh giá này có được gọi làc do m t phân tích so sánh b ng cách s d ngột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ằng cách sử dụng công nghệ gen được ử dụng ụng
th c ph m tiêu th thông thực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ụng ường được gọi làng nh là tiêu chu n cho m c đ anư ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ức khỏe, an toàn của người dân và ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng toàn Đ n nay, có 21 lo i th c ph m bi n đ i gen đế ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ế ổi vật liệu di truyền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ược gọi làc phép bán t iạo ra hoặc thay đổi một đặc tính Australia
2 Vi c ghi nhãn th c ph m bi n đ i gen Australia ện: Nhóm 17 ực hiện: Nhóm 17 ẩm GM tại Úc ến GMO cần được xem xét ổi gen ở Australia ở Australia
28/7/2000, H i đ ng tiêu chu n th c ph m c a Australia Newột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ồm việc sử dụng ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ủa hệ thống sinh học để sản xuất Zealand (ANZFSC – bao g m các b trồm việc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ưởi sự kết hợp trựcng b y t t các bang, các qu cột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ế ừ ống sinh học để sản xuất gia và vùng lãnh th c a Australia New Zealand) chính th c đ ng ý mổi vật liệu di truyền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ủa hệ thống sinh học để sản xuất ức khỏe, an toàn của người dân và ồm việc sử dụng ởi sự kết hợp trực
r ng các quy đ nh ghi nhãn trong tiêu chu n đ b t bu c ghi nhãn đ iột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ị Hoa ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ể sản xuất ắt đầu của cây trồng thương mại trong những năm 1990, ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ống sinh học để sản xuất
v i t t c các th c ph m bi n đ i gen Quy t đ nh này đới thiệu rất ất ản xuất ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ế ổi vật liệu di truyền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ế ị Hoa ược gọi làc th c hi nực t ệc sử dụng
đ đ m b o r ng ngể sản xuất ản xuất ản xuất ằng cách sử dụng công nghệ gen được ường được gọi lài tiêu dùng có th để sản xuất ược gọi làc cung c p các thông tinất
c n thi t đ l a ch n s n ph m cho mình.ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ế ể sản xuất ực t ọ và tên ản xuất ẩm chướng và cải dầu) 33% cây
Trang 9T ngày 7/12/2001, yêu c u ghi nhãn th c ph m b t đ u có hi uừ ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ắt đầu của cây trồng thương mại trong những năm 1990, ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ệc sử dụng
l c, thành ph n DNA và protein m i hi n di n trong s n ph m cu iực t ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ới thiệu rất ệc sử dụng ệc sử dụng ản xuất ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ống sinh học để sản xuất cùng đ u đền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ược gọi làc công khai Tr m t s trừ ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ống sinh học để sản xuất ường được gọi làng h p nh :ợc gọi là ư
- Th c ph m tinh ch cao, ch ng h n nh đực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ế ẳng hạn như đường và các loại dầu, nơi ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ư ường được gọi làng và các lo i d u, n iạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ơn từ
mà nh hản xuất ưởi sự kết hợp trựcng c a quá trình tinh ch đã lo i b v t li u di truy nủa hệ thống sinh học để sản xuất ế ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ỏa thuận ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ệc sử dụng ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ
m i ho c protein m iới thiệu rất ặc xóa một hoặc nhiều gen để tạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ới thiệu rất
- Ch t h tr ch bi n và ph gia th c ph m, tr trất ỗ Thành Huế ợc gọi là ế ế ụng ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ừ ường được gọi làng h p v t li uợc gọi là ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ệc sử dụng
di truy n m i ho c protein m i có trong th c ph m cu i cùng Ch tền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ới thiệu rất ặc xóa một hoặc nhiều gen để tạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ới thiệu rất ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ống sinh học để sản xuất ất
h tr ch bi n thỗ Thành Huế ợc gọi là ế ế ường được gọi làng là nh ng ch t đữ rộng bao gồm việc sử dụng ất ược gọi làc tinh khi t s d ng trongế ử dụng ụng
ch bi n nguyên li u th c ph m, nó thế ế ệc sử dụng ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ường được gọi làng không có m t ho c ho tặc xóa một hoặc nhiều gen để tạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ặc xóa một hoặc nhiều gen để tạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính
đ ng trong th c ph m cu i cùng Ví d nh vi c s d ng enzymeột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ống sinh học để sản xuất ụng ư ệc sử dụng ử dụng ụng chymosin trong vi c đông l nh s a đ s n xu t phomat Chymosinệc sử dụng ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ữ rộng bao gồm việc sử dụng ể sản xuất ản xuất ất
thường được gọi làng được gọi làc vô hi u hóa trong giai đo n cu i c a s n xu t phomat.ệc sử dụng ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ống sinh học để sản xuất ủa hệ thống sinh học để sản xuất ản xuất ất
Ph gia th c ph m nói chung là nh ng ch t tinh khi t thêm vào th cụng ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ữ rộng bao gồm việc sử dụng ất ế ức khỏe, an toàn của người dân và
ăn, thường được gọi làng là v i s lới thiệu rất ống sinh học để sản xuất ược gọi làng r t nh , đ c i thi n mùi v , hình d ng,ất ỏa thuận ể sản xuất ản xuất ệc sử dụng ị Hoa ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính
k t c u, b o qu n và ph m ch t khác Ví d nh vi c b sung acidế ất ản xuất ản xuất ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ất ụng ư ệc sử dụng ổi vật liệu di truyền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ascorbic (vitamin C) nh m t ch t ch ng oxy hóa trong nư ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ất ống sinh học để sản xuất ưới thiệu rấtc trái cây
- Mùi hươn từng có m t m t n ng đ nh h n ho c b ng 0.1% trongặc xóa một hoặc nhiều gen để tạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ởi sự kết hợp trực ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ồm việc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ỏa thuận ơn từ ặc xóa một hoặc nhiều gen để tạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ằng cách sử dụng công nghệ gen được
th c ph m cu i cùngực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ống sinh học để sản xuất
- Th c ph m đã chu n b t i đi m bán hàng (ví d nh nhà hàng,ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ị Hoa ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ể sản xuất ụng ư khách s n…)ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính
Food Standards Australia g n đây đã ti n hành m t cu c kh o sátần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ế ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ản xuất thí đi m đ xác đ nh xem th c ph m GM có để sản xuất ể sản xuất ị Hoa ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ược gọi làc nhà s n xu t ghi nhãnản xuất ất chính xác hay không M u c a 51 s n ph m có ch a đ u nành ho c ngôẫn chính ủa hệ thống sinh học để sản xuất ản xuất ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ức khỏe, an toàn của người dân và ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ặc xóa một hoặc nhiều gen để tạo ra hoặc thay đổi một đặc tính
nh s a đ u nành, bánh mỳ… đã đư ữ rộng bao gồm việc sử dụng ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ược gọi làc ki m tra K t qu đi u tra choể sản xuất ế ản xuất ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ
th y r ng t t c các m u đất ằng cách sử dụng công nghệ gen được ất ản xuất ẫn chính ược gọi làc xét nghi m đ u tuân th các tiêu chu nệc sử dụng ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ủa hệ thống sinh học để sản xuất ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ghi nhãn GM
3 Hi p đ nh qu c t và rào c n nh h ện: Nhóm 17 ị Phương Thảo ốc tế và rào cản ảnh hưởng tới thương mại thực ến GMO cần được xem xét ảng viên hướng dẫn: TS Nguyễn Thị Phương Thảo ảng viên hướng dẫn: TS Nguyễn Thị Phương Thảo ưở Australia ng t i th ớng dẫn: TS Nguyễn Thị Phương Thảo ương Thảo ng m i th c ại Australia” ực hiện: Nhóm 17
ph m ẩm GM tại Úc GM
Có m t s th a thu n c a hi p đ nh nh hột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ống sinh học để sản xuất ỏa thuận ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ủa hệ thống sinh học để sản xuất ệc sử dụng ị Hoa ản xuất ưởi sự kết hợp trựcng đ n các mô hìnhế
thươn từng m i hóa s n ph m GM Theo th a thu n c a WTO, bao g m:ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ản xuất ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ỏa thuận ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ủa hệ thống sinh học để sản xuất ồm việc sử dụng
- Hi p đ nh v các bi n pháp v sinh và ki m d ch th c v t: m t qu cệc sử dụng ị Hoa ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ệc sử dụng ệc sử dụng ể sản xuất ị Hoa ực t ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ống sinh học để sản xuất gia có th t ch i vi c ti p c n th trể sản xuất ừ ống sinh học để sản xuất ệc sử dụng ế ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ị Hoa ường được gọi làng trong nưới thiệu rấtc trên các căn
c r i ro đ i v i môi trức khỏe, an toàn của người dân và ủa hệ thống sinh học để sản xuất ống sinh học để sản xuất ới thiệu rất ường được gọi làng và s c kh e con ngức khỏe, an toàn của người dân và ỏa thuận ường được gọi lài và đ ng v t.ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng
Trang 10- Hi p đ nh v hàng rào kỹ thu t trong thệc sử dụng ị Hoa ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ươn từng m i: đ m b o r ng cácạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ản xuất ản xuất ằng cách sử dụng công nghệ gen được quy đ nh kỹ thu t không t o ra nh ng tr ng i không c n thi t đ iị Hoa ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ữ rộng bao gồm việc sử dụng ởi sự kết hợp trực ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ế ống sinh học để sản xuất
v i thới thiệu rất ươn từng m iạo ra hoặc thay đổi một đặc tính
- An toàn th c ph m qu c t và tiêu chu n ghi nhãn đực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ống sinh học để sản xuất ế ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ược gọi làc d a trênực t
nh ng phát tri n c a Codex Alimentarius Commission y ban nàyữ rộng bao gồm việc sử dụng ể sản xuất ủa hệ thống sinh học để sản xuất Ủy ban cố vấn kỹ thuật các công nghệ gen (GTTAC) – một nhóm
được gọi làc thành l p năm 1963 b i FAO và WTO đ phát tri n và tiêuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ởi sự kết hợp trực ể sản xuất ể sản xuất chu n hóa th c ph m qu c t , hẩm chướng và cải dầu) 33% cây ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ống sinh học để sản xuất ế ưới thiệu rấtng d n và các văn b n liên quanẫn chính ản xuất
nh quy ph m th c hànhư ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ực t
4 Nguyên t c đánh giá r i ro đ i v i th c ph m có ngu n g c t ắc đánh giá rủi ro đối với thực phẩm có nguồn gốc từ ủa điều luật ốc tế và rào cản ảnh hưởng tới thương mại thực ớng dẫn: TS Nguyễn Thị Phương Thảo ực hiện: Nhóm 17 ẩm GM tại Úc ồn gốc từ ốc tế và rào cản ảnh hưởng tới thương mại thực ừ công ngh sinh h c hi n đ i ện: Nhóm 17 ọc tại Australia” ện: Nhóm 17 ại Australia”
- Th m đ nh an toàn ph i đẩm chướng và cải dầu) 33% cây ị Hoa ản xuất ược gọi làc ti n hành trế ưới thiệu rấtc khi đ a ra th trư ị Hoa ường được gọi làng
- Bi n pháp qu n lý r i ro có th bao g m: ghi nhãn th c ph m, đi uệc sử dụng ản xuất ủa hệ thống sinh học để sản xuất ể sản xuất ồm việc sử dụng ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ
ki n phê duy t, và giám sát sau khi đ a ra th trệc sử dụng ệc sử dụng ư ị Hoa ường được gọi làng
- Các công c c n thi t đ t o đi u ki n qu n lý r i roụng ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ế ể sản xuất ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ệc sử dụng ản xuất ủa hệ thống sinh học để sản xuất
5 H ướng dẫn: TS Nguyễn Thị Phương Thảo ng d n cách đánh giá an toàn th c ph m có ngu n g c t ẫn: TS Nguyễn Thị Phương Thảo ực hiện: Nhóm 17 ẩm GM tại Úc ồn gốc từ ốc tế và rào cản ảnh hưởng tới thương mại thực ừ DNA tái t h p ổi gen ở Australia ợc xem xét
- Các tiêu chí c b n tơn từ ản xuất ươn từng đươn từng v i th c ph m không bi n đ i genới thiệu rất ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ế ổi vật liệu di truyền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ
gi m kh năng m t th c ph m có ngu n g c t DNA tái t h p sẽ cóản xuất ản xuất ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ồm việc sử dụng ống sinh học để sản xuất ừ ổi vật liệu di truyền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ợc gọi là
th gây nh hể sản xuất ản xuất ưởi sự kết hợp trựcng đ n s c kh e con ngế ức khỏe, an toàn của người dân và ỏa thuận ường được gọi lài
- M c tiêu c a m i đánh giá là cung c p thông tin đ m b o, rõ ràng,ụng ủa hệ thống sinh học để sản xuất ỗ Thành Huế ất ản xuất ản xuất chính xác r ng th c ph m không gây h i khi đằng cách sử dụng công nghệ gen được ực t ẩm chướng và cải dầu) 33% cây ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ược gọi là ử dụng ụngc s d ng theo m cụng đích c a nóủa hệ thống sinh học để sản xuất
nh ng đ c ch t ho c ch t không có dinh dữ rộng bao gồm việc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ất ặc xóa một hoặc nhiều gen để tạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ất ưỡng và các thành phần với các mẫu thực phẩm khôngng hi n di n trong cácệc sử dụng ệc sử dụng sinh v t không ph i là sinh v t chuy n genật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ản xuất ật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ể sản xuất
- Gen chuy n không mã hóa ch t gây d ng ho c m t lo i protein cóể sản xuất ất ị Hoa ức khỏe, an toàn của người dân và ặc xóa một hoặc nhiều gen để tạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính liên quan
Liên quan đ n ngh đ nh th Cartagena “ ến nghị định thư Cartagena “ ị định thư Cartagena “ ị định thư Cartagena “ ư Cartagena “ Chính ph Úc không có th i ủa điều luật ời gian bi u đ xem xét vi c gia nh p ngh đ nh th ểu để xem xét việc gia nhập nghị định thư ểu để xem xét việc gia nhập nghị định thư ện: Nhóm 17 ật ị Phương Thảo ị Phương Thảo ư”.
6 Australia có nên tr ng cây l ồn gốc từ ương Thảo ng th c bi n đ i gen??? ực hiện: Nhóm 17 ến GMO cần được xem xét ổi gen ở Australia
Vi c phân tích m t cây tr ng bi n đ i gen đ đ a ra phát tri nệc sử dụng ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ồm việc sử dụng ế ổi vật liệu di truyền, lần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ể sản xuất ư ể sản xuất
thươn từng m i là m t quá trình ph c t p và c n đạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ức khỏe, an toàn của người dân và ạo ra hoặc thay đổi một đặc tính ần đầu tiên, chuyển một gen đơn từ ược gọi làc đánh giá kỹ càng Vi cệc sử dụng đánh giá an toàn cho môi trường được gọi làng và c ng đ ng đột thuật ngữ rộng bao gồm việc sử dụng ồm việc sử dụng ược gọi làc th c hi n b i Office ofực t ệc sử dụng ởi sự kết hợp trực