Công nghệ sinh học
Trang 1MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
PHÂN BỐ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Khối lượng kiến thức yêu cầu: 179 tín chỉ Phần bắt buộc: 179
Phần tự chọn:
A CÁC HỌC PHẦN BẮT BUỘC:
Kỳ TT Học phần (A) LT TH,TN Đồ án TT Mã HP Học phần học trước (B) Học phần song hành (C ) Học phần tiên quyết (D) Ghi chú Số tín chỉ
1 Giáo dục quốc phòng
5 Cơ sở lý thuyết hóa học 2 1070073
6 TN Cơ sở lý thuyết hóa học 1 1071903
10 Những nguyên lý cơ bản của chủ
2 Những nguyên lý cơ bản của chủ
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1
2 Tư tưởng HCM 2 2090051 Những nguyên lý cơ bản của chủ
nghĩa Mác-Lênin 2
7 Cơ ứng dụng 3 1080491 Giải tích 2, Đại số
1
2
3
KHOA HÓA
Sinh viên không đạt chuẩn Anh văn đầu vào phải học học phần
"Anh văn dự bị"
17
18.5
Đào tạo đội ngũ kỹ sư - chuyên ngành Công nghệ sinh học đủ năng lực nghiên cứu, sáng chế trong lĩnh vực công nghệ sinh học Thiết kế công nghệ và điều hành dây chuyền sản xuất tại các nhà máy, xí nghiệp sản xuất như dược phẩm, thực phẩm, xử lí nước Giám sát chất lượng, nhân viên kỹ thuật tại các phòng thí nghiệp, các trung tâm kiểm định,.
NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC
17
Trang 2Kỳ TT Học phần (A) LT TH,TN Đồ án TT Mã HP Học phần học trước (B) Học phần song hành (C ) Học phần tiên quyết (D) Ghi chú Số tín chỉ
1 Đường lối CM của ĐCSVN 3 2090121 Tư tưởng HCM
6 Hóa hữu cơ 4 3060132 Cơ sở lý thuyết hóa học
8 Qúa trình thủy lực & cơ học vật
Vẽ kỹ thuật, Cơ sở lý thuyết hóa học, Cơ ứng dụng
9 Ngoại ngữ chuyên ngành 3 4130083 Ngoại ngữ 3
3 Động học & Hóa lý hệ phân tán 2 1070092 Nhiệt động hóa học, QT thủy lực
& cơ học TN hóa lý, QT và TB truyền nhiệt
4 Thí nghiệm hóa lý 1 1071982 Nhiệt động hóa học
5 Hóa phân tích 3 3060082 Cơ sở lý thuyết hóa học
7 Kỹ thuật và dụng cụ đo lường 2 1071992 KT điện, Đại số, Giải tích 2
8 Mô hình thiết kế và tối ưu hóa
trong Công nghệ sinh học 2 1070113 Giải tích 2, Xác suất thống kê
9 Quá trình và thiết bị truyền nhiệt 2 1070213 Qúa trình thủy lực & cơ học vật
liệu rời
5 Sinh học đại cương 2 2 1070133 Sinh học đại cương 1
6 Quá trình và thiết bị truyền chất 3 1070223 Qúa trình thủy lực & cơ học vật
liệu rời
7 Thí nghiệm Qúa trình & thiết bị
công nghệ hóa học 1 1070243 Quá trình và thiết bị truyền nhiệt
8 Cơ sở di truyền và Sinh học phân tử 3 1071403 Hoá sinh 1
9 Thí nghiệm Cơ sở di truyền & sinh
10 Cơ sở thiết kế nhà máy 2 1070043 Thực tập kỹ thuật (QTTB)
11 Thực tập kỹ thuật (QTTB) 2 1070383 Quá trình và thiết bị truyền chất
6
4
5
21
22
20
Trang 3Kỳ TT Học phần (A) LT TH,TN Đồ án TT Mã HP Học phần học trước (B) Học phần song hành (C ) Học phần tiên quyết (D) Ghi chú Số tín chỉ
3 Kỹ thuật sinh học phân tử 2 1070143 Hóa sinh 1, Vi sinh 1
4 Kỹ thuật phân tích trong CNSH 2 1070153 Hóa sinh 2
5 Thí nghiệm Kỹ thuật phân tích
6 Sinh hóa miễn dịch 2 1071563 Hóa sinh 2, TN hóa sinh 1, Cơ sở
di truyền & SHPT
7 Công nghệ tế bào thực vật 3 1071453 Sinh học đại cương 2
8 Thí nghiệm CN tế bào thực vật 1 1071463 Công nghệ tế bào thực vật
9 Qúa trình & Thiết bị công nghệ
Hóa sinh 2, Vi sinh 2, QT và TB truyền nhiệt, truyền chất, QT thủy lực & cơ học VL rời
10 Đồ án công nghệ 1 2 1071673 Hóa sinh 2, Vi sinh 2, CS TK nhà
máy, C.sở DT học & SHPT
1 CN sản xuất protein, axit amin và
4 Công nghệ Sinh học bảo vệ môi
Hóa sinh 2, Vi sinh 2, KT SH phân
tử, QT và Thiết bị CNSH
5 TN Sinh học bảo vệ môi trường 1 1071503 CN Sinh học bảo vệ MT
6 Sinh học thực phẩm 2 1071513 Vi sinh 2, Hóa sinh 2 ĐA công nghệ 2
7 Đồ án công nghệ 2 2 1071683 QT & Thiết bị CNSH, ĐA công
nghệ 1
8 Thực tập công nhân 2 1070173 QT và Thiết bị CNSH, An toàn lao
động
1 C.Nghệ Vi sinh vật thực phẩm 2 1071933 Hóa sinh 2, Vi sinh 2
2 Thí nghiệm Công nghệ vi sinh vật
3 Tin sinh học 2 1071953 Cơ sở di truyền và SH phân tử, KT
phân tích trong CNSH
6 Công nghệ dược phẩm 3 1071483 Vi sinh 2, Hóa sinh 2
7 Công nghệ sinh học trồng trọt 2 1071543 Công nghệ nuôi cấy mô tế bào thực
vật, SH đại cương 2
8 Công nghệ tế bào động vật 3 1071533 Công nghệ tế bào thực vật
9 Thực tập tốt nghịêp 3 1070183 Thực tập công nhân
công nghệ 2
Cần thỏa mãn điều kiện chung của Trường
10
B CÁC HỌC PHẦN TỰ CHỌN:
7
8
18.5
16