TÌNH HÌNH SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG VÀ MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG TiẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG TRÊN THẾ GIỚI, TRONG NƯỚC Người trình bày: Đỗ Bình Yên Phó Vi n tr ện trưởng Viện Khoa học năng lượng,
Trang 1TÌNH HÌNH SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG VÀ MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG TiẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG TRÊN THẾ GIỚI, TRONG NƯỚC
Người trình bày: Đỗ Bình Yên Phó Vi n tr ện trưởng Viện Khoa học năng lượng, ưởng Viện Khoa học năng lượng, ng Vi n Khoa h c năng l ện trưởng Viện Khoa học năng lượng, ọc năng lượng, ượng, ng,
Vi n Khoa h c và Công ngh Vi t Nam ện trưởng Viện Khoa học năng lượng, ọc năng lượng, ện trưởng Viện Khoa học năng lượng, ện trưởng Viện Khoa học năng lượng,
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Hội nghị Tập huấn đưa nội dung giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả cấp THCS, THPT
Trang 2Tiêu thụ năng lượng sơ cấp của thế giới
[M.toe]
(%)
2007/1997
Tăng (%)
T ng ổng 8.907,4 9.293,3 9.524,2 10.557,6 11.099,2 100% 24,6%
Th y đi n ủy điện ện trưởng Viện Khoa học năng lượng, 588,7 610,4 607,8 670,4 709,2 6,4% 20,5%
Trang 3World primary energy consumption patterns
[M.toe]
Trang 4Chỉ tiêu Kinh tế, Năng lượng của một số
nước năm 2007
Tên nước Dân số (6) GDP (7) Tiêu thụ N.L Sơcấp(
3)
Điện năng
thương phẩm (4)
GDP Bình quân NLSC Bình quân
Điện năng
Bình quân Đơn vị Tr.người Tỷ US$ MtOE TWh US$/ng kOE/ng kWh/ng
Toàn T giới 6.625,0 54.347,0 11.099,3 19.894,8 8.203,3 1.675 3.003
USA 302,2 13.811,2 2.361,4 4.367,9 45.702,2 7.814 14.454 Nhật 127,7 4.376,7 517,5 1.160,0 34.273,3 4.052 9.084 Trung Quốc 1.318,0 3.280,1 1.863,4 3.277,7 2.488,7 1.414 2.487 Singapore 4,6 161,3 53,4 37,5 35.075,4 11.607 8.152 Thái Lan 65,7 245,8 85,6 147,0 3.741,5 1.302 2.237
Việt Nam 85,2 71,2 50,22 58,4 836,3 589 685
Trang 5TÌNH HÌNH SX VÀ SỬ DỤNG N.L TRONG NƯỚC
SX năng lượng sơ cấp: SX năng lượng sơ cấp:
S n xu t Than ản xuất Than ất Than Tr.t 4,6 8,4 11,6 34,09
Khai thác D u thô ầu thô Tr.t 2,7 7,67 16,3 18,5
Khai thác khí Tr.m3 183 1.580 6.890
Trong đó, khí cho đi n ện trưởng Viện Khoa học năng lượng, Tr.m3 182 1.224 4.460
Xuất nhập khẩu năng lượng: Xuất nhập khẩu năng lượng:
Nh p kh u SPh m d u ập khẩu SPhẩm dầu ẩu SPhẩm dầu ẩu SPhẩm dầu ầu thô 1000 t 2.888 5.004 8.748 9.636
Xu t kh u d u thô ất Than ẩu SPhẩm dầu ầu thô 1000 t 2.617 7.652 15.423 17.967
Trang 6Năm 1990 2000 2005 2007
Than 2.212 4.372 8.376 9.736
Xăng, d u ầu thô 2.860 7.917 12.270 14.234
Khí 7.7 1.441 4.908 5.976
Thu đi n ỷ điện ện trưởng Viện Khoa học năng lượng, 2.063 4.314 3.835 5.179
NL phi T.m i ạng N.L 12.421 14.191 14.794 14.870
Đi n nh p kh u ện trưởng Viện Khoa học năng lượng, ập khẩu SPhẩm dầu ẩu SPhẩm dầu 33 226
T ng ổng 19.564 32.236 44.215 50.221
NLPT mại 29,6%
Xăng, dầu 28,3%
Khí 11,9%
T.điện 10,3%
Than 19,4%
Điện nhập khẩu 0,5%
Tiêu thụ năng lượng chia theo dạng NL
[ktoe]
Tiêu thụ năng lượng chia theo dạng N.L -
năm 2007