1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Khảo sát quá trình hình thành Mof-5 giữa 1,4- Benzendicacboxylic acid và Zn(NO3)2

28 558 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo sát quá trình hình thành mof-5 giữa 1,4-benzendicacboxylic acid và Zn(NO3)2
Tác giả Nguyễn Thị Tuyết Nhung
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 3,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát quá trình hình thành Mof-5 giữa 1,4- Benzendicacboxylic acid và Zn(NO3)2

Trang 2

PHỤ LỤC 1 KHẢO SÁT QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH MOF-5 GIỮA 1,4-

BENZENEDICARBOXYLIC ACID VÀ Zn(NO 3 ) 2 Phụ lục 1.1 Khảo sát sự hình thành vật liệu MOFs tại 80 o C

3.83 Tinh thể không rời rạc, kết chùm

4.18 Tinh thể có dạng khối đa diện, rời rạc

4.36 Tinh thể không rời rạc, kết chùm 4.50 Tinh thể không rời rạc, kết chùm 4.95 Tinh thể không rời rạc, kết chùm

3.88 Tinh thể không rời rạc, kết chùm 4.16 Tinh thể không rời rạc, kết chùm 4.34 Tinh thể không rời rạc, kết chùm

Trang 3

4.78 Tinh thể không rời rạc, kết chùm 4.92 Tinh thể không rời rạc, kết chùm

3.90 Tinh thể không rời rạc, kết chùm 4.20 Tinh thể không rời rạc, kết chùm 4.42 Tinh thể không rời rạc, kết chùm 4.65 Tinh thể không rời rạc, kết chùm 4.87 Tinh thể không rời rạc, kết chùm

3.92 Tinh thể không rời rạc, kết chùm 4.26 Tinh thể không rời rạc, kết chùm 4.62 Tinh thể không rời rạc, kết chùm

4.86 Tinh thể không rời rạc, kết chùm

4.98 Tinh thể không rời rạc, kết chùm

3.95 Tinh thể không rời rạc, kết chùm 4.32 Tinh thể không rời rạc, kết chùm 4.55 Tinh thể không rời rạc, kết chùm

Trang 4

4.77 Tinh thể không rời rạc, kết chùm

4.95 Tinh thể không rời rạc, kết chùm

Trang 5

Hình 1.3: Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp tại 80 o C, [H 2 BDC] = 0,100 (M), pH =

4.18, t = 12h (a) tỷ lệ H 2 BDC/Zn(NO 3 ) 2 = 1: 2 (b) tỷ lệ H 2 BDC/Zn(NO 3 ) 2 = 1: 3

Hình 1.4: Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp tại 80 o C, [H 2 BDC] = 0,100 (M), pH =

4.18, t = 12h (a) tỷ lệ H 2 BDC/Zn(NO 3 ) 2 = 1: 4 (b) tỷ lệ H 2 BDC/Zn(NO 3 ) 2 = 1: 5

Trang 6

Phụ lục 1.2 Khảo sát sự hình thành vật liệu MOFs tại 90 o C

Bảng 1.2: Khảo sát sự hình thành vật liệu MOFs tại các nồng độ và tỷ lệ của H 2 BDC/Zn(NO 3 ) 2

trong 10 ml dung môi DMF, t o = 90 o C, t = 24 h

4.42 3.60 1 : 2 Tinh thể không rời rạc, kết

Hình 1.5: Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp ở 80 o C bị nứt gãy sau 3

ngày ủ nhiệt

Trang 7

4.15 khối 4.54

3.63

1 : 3 Tinh thể không rời rạc, kết

khối 4.18

4.42 3.64

1 : 4 Tinh thể không rời rạc, kết

khối 4.20

4.55 3.71

1 : 5 Tinh thể không rời rạc, kết

khối 4.22

4.55 3.61

1 : 2 Tinh thể không rời rạc, kết

khối 4.12

4.60 3.65 1 : 3 Tinh thể không rời rạc, kết

Trang 8

4.16 khối 4.68

3.71

1 : 4 Tinh thể không rời rạc, kết

khối 4.17

4.72 3.75

1 : 5 Tinh thể không rời rạc, kết

khối

4.19 4.78

3.58

4.08 4.59 3.68

4.16 4.65 3.80

1 : 3 Tinh thể dạng mảng có lẫn

dạng khối đa diện 4.26

4.77 3.85 1 : 4 Tinh thể dạng mảng có lẫn

Trang 9

4.14 dạng khối đa diện 4.80

4.39 4.78 4.17

1 : 3

Tinh thể dạng mảng có lẫn dạng khối đa diện có kích

thước nhỏ

4.45 4.83 4.16

1 : 4

Tinh thể dạng mảng có lẫn dạng khối đa diện có kích

thước nhỏ

4.41 4.79 4.16 1 : 5 Tinh thể dạng mảng có lẫn

Trang 10

4.55 dạng khối đa diện có kích

thước nhỏ 4.81

Hình 1.6: Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp tại 90 o C, t = 24h

(a) [H 2 BDC] = 0.050 (M) (b) [H 2 BDC] = 0.025 (M)

Hình 1.7: Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp tại 90 o C, t = 24h, [H 2 BDC] =

0,013 (M), (a) tỷ lệ H 2 BDC/Zn(NO 3 ) 2 = 1 : 3 và 1 : 4 (b) tỷ lệ H 2 BDC/Zn(NO 3 ) 2 = 1 : 5

Trang 11

Phụ lục 1.3 Khảo sát sự hình thành vật liệu MOFs tại 100 o C

Bảng 1.3: Khảo sát sự hình thành vật liệu MOFs tại các nồng độ và tỷ lệ của H 2 BDC/Zn(NO 3 ) 2

trong 10 ml dung môi DMF, t o = 100 o C, t = 24 h

4.42

Hình 1 8: Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp tại 90 o C, t = 24h, [H 2 BDC] = 0,0075 (M), (a) tỷ lệ H 2 BDC/Zn(NO 3 ) 2 = 1 : 3 và 1 : 4

(b) tỷ lệ H 2 BDC/Zn(NO 3 ) 2 = 1 : 5

Trang 12

4.15 kết khối 4.54

3.63

1 : 3 Tinh thể không rời rạc

kết khối 4.18

4.42 3.64

1 : 4 Tinh thể không rời rạc

kết khối 4.20

4.55 3.71

1 : 5 Tinh thể không rời rạc

kết khối 4.22

Trang 13

4.16 lẫn dạng khối đa diện 4.68

4.16 4.65 3.80

Trang 14

4.14 phương chưa hoàn chỉnh 4.80

3.97

1 : 5 Tinh thể dạng khối đa

diện 4.33

4.32 4.74 4.04

1 : 3 Tinh thể dạng khối lập

phương chưa hoàn chỉnh 4.33

4.82 4.05

1 : 4

Tinh thể dạng khối lập phương hoàn chỉnh, tách

rời

4.26 4.63

Trang 15

4.33 diện 4.72

4.08

4.32 4.85 4.12

4.39 4.78 4.17

1 : 3

Tinh thể dạng khối lập phương nhỏ có lẫn vài dạng khối đa diện

4.45 4.83 4.16

1 : 4

Tinh thể dạng khối lập phương nhỏ có lẫn vài dạng khối đa diện

4.41 4.79 4.16

1 : 5 Tinh thể dạng khối đa

diện 4.55

4.81

Trang 16

Hình 1.10: Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp tại 100 0 C, t = 24h, [H 2 BDC] =

0,013 (M), (a) tỷ lệ H 2 BDC/Zn(NO 3 ) 2 = 1 : 3

(b) tỷ lệ H 2 BDC/Zn(NO 3 ) 2 = 1 : 5

Hình 1 9: Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp tại 100 0 C, t = 24h

(a) [H 2 BDC] = 0.050 (M) (b) [H 2 BDC] = 0.025 (M)

Trang 17

Hình 1.11: Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp tại 100 0 C, t = 24h, [H 2 BDC] =

Trang 18

Hình 1.13: Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp ở 100 o C bị kết khối sau

(a) 48h (b) 72h

Trang 19

PHỤ LỤC 2 KHẢO SÁT QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP MOP-PN TỪ BIS(4,4 ’ -

Phụ lục 2.1 Khảo sát hệ dung môi

Dung môi: DMF, MeOH/H2O (1:1), DMF/H2O (1:1), MeOH/DMF ở 3 tỷ lệ thể tích 1:1, 2:1 và 1:2, DMSO, DMSO/DMF ở 3 tỷ lệ thể tích 1:1, 2:1 và 1:2, DMSO/MeOH ở 3 tỷ lệ thể tích 1:1, 1:2 và 2:1

[Pb(NO3)2] = 0.010 M

pH= 5.00

Tỷ lệ mol BDPP và Pb(NO3)2 = 1:1

to = 80oC, t = 1 ngày

Bảng 2.1: Ảnh hưởng của hệ dung môi đến hình thái tinh thể MOF-PN

Trang 20

Phụ lục 2.2 Khảo sát tỷ lệ mol giữa BDPP và Pb(NO 3 ) 2 ở pH khác nhau

Hình 2.1: Hình ảnh MOF được tạo thành từ muối Pb(NO 3 ) 2 0.010 M, [Pb(NO 3 ) 2 ]/[BDPP]

= 1:1, pH = 5.00, t o = 80 o C, t = 1 ngày, (a) dung môi DMF/H 2 O (1:1)

(b) dung môi DMF

Trang 21

4:3 5.00 Kết tủa nhiều + kết tinh ít

5.30 Kết tủa nhiều + kết tinh ít

Trang 22

Hình 2.2: Hình ảnh tinh thể MOF được tạo thành từ muối Pb(NO 3 ) 2 0.010 M,

[BDPP]/[Pb(NO 3 ) 2 ] = 3:2, t o = 80 o C, t = 1 ngày, dung môi DMF/H 2 O (1:1),

(a) pH= 4.70 (b) pH = 5.00 (c) pH = 5.30

Trang 23

* Tỷ lệ 4:3

* Tỷ lệ 1:1

Hình 2.3: Hình ảnh tinh thể MOF được tạo thành từ muối Pb(NO 3 ) 2 0.010 M,

[BDPP]/[Pb(NO 3 ) 2 ] = 4:3, t o = 80 o C, t = 1 ngày, dung môi DMF/H 2 O (1:1),

(a) pH= 4.70 (b) pH = 5.00 (c) pH = 5.30

Trang 24

* Tỷ lệ mol 3:4

Hình 2.4: Hình ảnh tinh thể MOF được tạo thành từ muối Pb(NO 3 ) 2 0.010 M,

[BDPP]/[Pb(NO 3 ) 2 ] ] = 1:1, t o = 80 o C, t = 1 ngày, dung môi DMF/H 2 O (1:1),

(a) pH= 4.70 (b) pH = 5.00 (c) pH = 5.30

Hình 2.5: Hình ảnh tinh thể MOF được tạo thành từ muối Pb(NO 3 ) 2 0.010 M,

[BDPP]/[Pb(NO 3 ) 2 ] = 3:4, t o = 80 o C, t = 1 ngày, dung môi DMF/H 2 O (1:1), (a) pH=

Trang 25

* Tỷ lệ mol 2:3

* Tỷ lệ mol 1:2

Hình 2.6: Hình ảnh tinh thể MOF được tạo thành từ muối Pb(NO 3 ) 2 0.010 M,

[BDPP]/[Pb(NO 3 ) 2 ] = 2:3, t o = 80 o C, t = 1 ngày, dung môi DMF/H 2 O (1:1),

(a) pH= 4.70 (b) pH = 5.30

Hình 2.7: Hình ảnh tinh thể MOF được tạo thành từ muối Pb(NO 3 ) 2 0.010 M,

[BDPP]/[Pb(NO 3 ) 2 ] = 1:2, t o = 80 o C, t = 1 ngày, dung môi DMF/H 2 O (1:1),

(a) pH= 4.70 (b) pH = 5.30

Trang 26

Phụ lục 2.3 Khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ

Bảng 2.3: Ảnh hưởng của nhiệt độ lên việc kết tinh

Nhiệt độ ( o C) Hình thái tinh thể

Trang 27

Phụ lục 2.4 Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ Pb(NO 3 ) 2

Hình 2.8: Hình ảnh tinh thể MOF được tạo thành từ muối Pb(NO 3 ) 2 0.010 M,

[BDPP]/[Pb(NO 3 ) 2 ] = 1:1, t = 1 ngày, dung môi DMF/H 2 O (1:1), pH= 4.70,

(a) t o C = 70 o C (b) t o C = 80 o C (c) t o C = 90 o C

Trang 28

Hình 2.9: Hình ảnh tinh thể MOF được tạo thành từ [BDPP]/[Pb(NO 3 ) 2 ] = 1:1, t =

1 ngày, dung môi DMF/H 2 O (1:1), t o C = 80 o C, pH= 4.50,

(a) [Pb(NO 3 ) 2 ] = 0.010 M (b) [Pb(NO 3 ) 2 ] = 0.008 M

Hình 2.10: Hình ảnh tinh thể MOF được tạo thành từ [BDPP]/[Pb(NO 3 ) 2 ] = 1:1, t =

1 ngày, dung môi DMF/H 2 O (1:1), t o C = 80 o C, pH= 4.70,

(a) [Pb(NO 3 ) 2 ] = 0.010 M (b) [Pb(NO 3 ) 2 ] = 0.008 M

Ngày đăng: 12/03/2013, 10:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.2: Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp tại 80 o C, [H 2 BDC] = 0,100 (M), tỷ - Khảo sát quá trình hình thành Mof-5 giữa 1,4- Benzendicacboxylic acid và Zn(NO3)2
Hình 1.2 Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp tại 80 o C, [H 2 BDC] = 0,100 (M), tỷ (Trang 4)
Hình 1.1: Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp tại 80 o C, [H 2 BDC] = 0,100 (M), tỷ - Khảo sát quá trình hình thành Mof-5 giữa 1,4- Benzendicacboxylic acid và Zn(NO3)2
Hình 1.1 Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp tại 80 o C, [H 2 BDC] = 0,100 (M), tỷ (Trang 4)
Hình 1.3: Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp tại 80 o C, [H 2 BDC] = 0,100 (M),  pH = - Khảo sát quá trình hình thành Mof-5 giữa 1,4- Benzendicacboxylic acid và Zn(NO3)2
Hình 1.3 Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp tại 80 o C, [H 2 BDC] = 0,100 (M), pH = (Trang 5)
Hình 1.4: Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp tại 80 o C, [H 2 BDC] = 0,100 (M),  pH = - Khảo sát quá trình hình thành Mof-5 giữa 1,4- Benzendicacboxylic acid và Zn(NO3)2
Hình 1.4 Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp tại 80 o C, [H 2 BDC] = 0,100 (M), pH = (Trang 5)
Hình 1.6: Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp tại 90 o C, t = 24h - Khảo sát quá trình hình thành Mof-5 giữa 1,4- Benzendicacboxylic acid và Zn(NO3)2
Hình 1.6 Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp tại 90 o C, t = 24h (Trang 10)
Hình 1.7:  Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp tại 90 o C, t = 24h, [H 2 BDC] = - Khảo sát quá trình hình thành Mof-5 giữa 1,4- Benzendicacboxylic acid và Zn(NO3)2
Hình 1.7 Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp tại 90 o C, t = 24h, [H 2 BDC] = (Trang 10)
Bảng 1.3:  Khảo sát sự hình thành vật liệu MOFs tại các nồng độ và tỷ lệ của H 2 BDC/Zn(NO 3 ) 2 - Khảo sát quá trình hình thành Mof-5 giữa 1,4- Benzendicacboxylic acid và Zn(NO3)2
Bảng 1.3 Khảo sát sự hình thành vật liệu MOFs tại các nồng độ và tỷ lệ của H 2 BDC/Zn(NO 3 ) 2 (Trang 11)
Hình 1.10:  Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp tại 100 0 C, t = 24h, [H 2 BDC] = - Khảo sát quá trình hình thành Mof-5 giữa 1,4- Benzendicacboxylic acid và Zn(NO3)2
Hình 1.10 Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp tại 100 0 C, t = 24h, [H 2 BDC] = (Trang 16)
Hình 1.11: Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp tại 100 0 C, t = 24h, [H 2 BDC] = - Khảo sát quá trình hình thành Mof-5 giữa 1,4- Benzendicacboxylic acid và Zn(NO3)2
Hình 1.11 Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp tại 100 0 C, t = 24h, [H 2 BDC] = (Trang 17)
Hình 1.12:  Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp tại 100 0 C, t = 24h, [H 2 BDC] = - Khảo sát quá trình hình thành Mof-5 giữa 1,4- Benzendicacboxylic acid và Zn(NO3)2
Hình 1.12 Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp tại 100 0 C, t = 24h, [H 2 BDC] = (Trang 17)
Hình 1.13:  Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp ở 100 o C bị kết khối sau - Khảo sát quá trình hình thành Mof-5 giữa 1,4- Benzendicacboxylic acid và Zn(NO3)2
Hình 1.13 Ảnh chụp hiển vi tinh thể MOFs tổng hợp ở 100 o C bị kết khối sau (Trang 18)
Bảng 2.2: Ảnh hưởng của tỷ lệ mol BDPP/Pb(NO 3 ) 2  và pH lên việc kết tinh - Khảo sát quá trình hình thành Mof-5 giữa 1,4- Benzendicacboxylic acid và Zn(NO3)2
Bảng 2.2 Ảnh hưởng của tỷ lệ mol BDPP/Pb(NO 3 ) 2 và pH lên việc kết tinh (Trang 20)
Hình 2.6: Hình ảnh tinh thể MOF được tạo thành từ muối Pb(NO 3 ) 2  0.010 M, - Khảo sát quá trình hình thành Mof-5 giữa 1,4- Benzendicacboxylic acid và Zn(NO3)2
Hình 2.6 Hình ảnh tinh thể MOF được tạo thành từ muối Pb(NO 3 ) 2 0.010 M, (Trang 25)
Hình 2.9: Hình ảnh tinh thể MOF được tạo thành từ [BDPP]/[Pb(NO 3 ) 2 ]  = 1:1, t = - Khảo sát quá trình hình thành Mof-5 giữa 1,4- Benzendicacboxylic acid và Zn(NO3)2
Hình 2.9 Hình ảnh tinh thể MOF được tạo thành từ [BDPP]/[Pb(NO 3 ) 2 ] = 1:1, t = (Trang 28)
Hình 2.10: Hình ảnh tinh thể MOF được tạo thành từ [BDPP]/[Pb(NO 3 ) 2 ]  = 1:1, t = - Khảo sát quá trình hình thành Mof-5 giữa 1,4- Benzendicacboxylic acid và Zn(NO3)2
Hình 2.10 Hình ảnh tinh thể MOF được tạo thành từ [BDPP]/[Pb(NO 3 ) 2 ] = 1:1, t = (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w