Các loại sơ đồ trong UML 2.0 Sơ đồ về cấu trúc Sơ đồ về tương tác... Sơ đồ vềcấu trúc Structure diagrams Sơ đồ lớp Class diagram Sơ đồ đối tượng Object diagram Sơ đồ cấu trúc phức Compos
Trang 1I.2 UML (3)
• Khởi đầu từ tên Unified Method
• Đổi tên thành UML từ 1996
• Được chuyển cho OMG (Object
Management Group) từ 1997, với version 1.1 được phát hành như một chuẩn
• Hiện đang ở version 2.0 với nhiều cải tiến
về mô hình hóa hành xử, về liên quan giữa các mô hình về cấu trúc và hành xử.
Trang 2I.3 Các loại sơ đồ trong UML 2.0
Sơ đồ về
cấu trúc
Sơ đồ về
tương tác
Trang 3Sơ đồ về
cấu trúc
Structure diagrams
Sơ đồ lớp
Class diagram
Sơ đồ đối tượng
Object diagram
Sơ đồ cấu trúc phức
Composite structure diagram
Sơ đồ đóng gói
Package diagram
Sơ đồ triển khai
Deployment diagram
Sơ đồ thành tố
Component diagram
Trang 4Sơ đồ về
Hành xử
Behavior diagrams
Sơ đồ hoạt vụ
Use case diagram
Sơ đồ hoạt động
Activity diagram
Sơ đồ trạng thái
State diagram
Trang 5Sơ đồ về tuơng tác
Interaction diagrams
Sơ đồ tổng thể về tương tác
Interaction overview
diagram
Sơ đồ tuần tự
Sequence diagram
Sơ đồ truyền thông
Communication diagram
Sơ đồ thời gian
Timing diagram
Trang 6Chương II: Sơ đồ hoạt vụ
(use case diagram)
Chương II: Sơ đồ hoạt vụ 1
II.1 MỤC ĐÍCH CỦA TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG: 2
II.2 ĐỊNH NGHĨA VÀ KÝ HIỆU: 2
II.2.1 Định nghĩa: 2
II.2.2 Ký hiệu: 2
II.3 MÔ TẢ SƠ ĐỒ HOẠT VỤ: 3
II.3.1 Các quan điểm mô tả sơ đồ hoạt vụ: 3
II.3.2 Quan hệ giữa các trường hợp sử dụng trong một sơ đồ hoạt vụ: 3
II.4 QUAN HỆ GIỮA CÁC TÁC NHÂN: 5
II.5 MỘT VÀI NGUYÊN TẮC MÔ TẢ SƠ ĐỒ HOẠT VỤ: 6
II.5.1 Xác định các tác nhân: 6
II.5.2 Gom lại các trường hợp sử dụng: 6
II.6 MÔ TẢ BẰNG VĂN BẢN CÁC TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG: 7
II.6.1 Đinh danh: 7
II.6.2 Chuỗi hành vi: 7
II.6.3 Các mục bổ sung tùy ý : 7
II.7 ĐÓNG GÓI CÁC TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG: 9
II.7.1 Ngữ cảnh: 9
II.7.2 Đinh nghĩa: 10