1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Mô tả quá trình kiểm thử phần mềm và giới thiệu những kĩ năng kiểm thử

64 916 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mô Tả Quá Trình Kiểm Thử Phần Mềm Và Giới Thiệu Những Kĩ Năng Kiểm Thử
Tác giả Nhóm 2
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Kiểm Thử Phần Mềm
Thể loại bài tiểu luận
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 2,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu của chương trình này là mô tả quá trình kiểm thử phần mềm và giwois thiệu những kĩ thuật kiểm thử

Trang 1

Nhóm 2 L p 07 ớp 07 TH 1D

Trang 2

Mục tiêu của chương này là mô tả quá trình kiểm thử phần mềm và giới thiệu những kĩ thuật kiểm thử.

1) Hiểu được sự khác nhau giữa kiểm thử phể chuẩn(validation testing) và kiểm thử sai sót(defect testing)

2) Hiểu được nguyên tắc kiểm thử hệ

thống(system testing) và kiểm thử thành

phần(component testing)

Trang 3

3) Hi u đểu được 3 chiến lược có thể được sử ược 3 chiến lược có thể được sử c 3 chi n lến lược có thể được sử ược 3 chiến lược có thể được sử c có th đểu được 3 chiến lược có thể được sử ược 3 chiến lược có thể được sử c s ử

d ng đ t o ra các ca ki m th h ụng để tạo ra các ca kiểm thử hệ ểu được 3 chiến lược có thể được sử ạo ra các ca kiểm thử hệ ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử ệ

th ng(system test cases).ống(system test cases)

4) Hi u đểu được 3 chiến lược có thể được sử ược 3 chiến lược có thể được sử c nh ng đ c đi m thi t y u c a ững đặc điểm thiết yếu của ặc điểm thiết yếu của ểu được 3 chiến lược có thể được sử ến lược có thể được sử ến lược có thể được sử ủa các công c ph n m m(software tools) h ụng để tạo ra các ca kiểm thử hệ ần mềm(software tools) hỗ ềm(software tools) hỗ ỗ

tr t đ ng hóa vi c ki m th ợc 3 chiến lược có thể được sử ự động hóa việc kiểm thử ộng hóa việc kiểm thử ệ ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử

Trang 4

 Có 2 ho t đ ng ki m th căn b n là: ạo ra các ca kiểm thử hệ ộng hóa việc kiểm thử ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử ản là:

+Ki m th thành ph n(ki m t ng ph n c a h ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử ần mềm(software tools) hỗ ểu được 3 chiến lược có thể được sử ừng phần của hệ ần mềm(software tools) hỗ ủa ệ

th ng) ống(system test cases).

+Ki m th h th ng(ki m toàn b h th ng) ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử ệ ống(system test cases) ểu được 3 chiến lược có thể được sử ộng hóa việc kiểm thử ệ ống(system test cases).

Trang 5

 M c đích c a ki m th thành ph n? ụng để tạo ra các ca kiểm thử hệ ủa ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử ần mềm(software tools) hỗ

riêng l c a ch ẻ của chương trình(hàm, đối tượng ủa ương trình(hàm, đối tượng ng trình(hàm, đ i t ống(system test cases) ược 3 chiến lược có thể được sử ng

 M c đích c a ki m th h th ng? ụng để tạo ra các ca kiểm thử hệ ủa ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử ệ ống(system test cases).

+Xác đ ch đã đ t đ ịch đã đạt được các yêu cầu chức ạo ra các ca kiểm thử hệ ược 3 chiến lược có thể được sử c các yêu c u ch c ần mềm(software tools) hỗ ức

ki m th tr ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử ước đó c đó.

Trang 6

 Quá trình ki m th ph n m m có 2 m c đích ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử ần mềm(software tools) hỗ ềm(software tools) hỗ ụng để tạo ra các ca kiểm thử hệ phân bi t:ệ

1) Ch ng minh cho ngức ười lập trình viên và ập trình viên và i l p trình viên và

khách hàng th y ph n m m đ t yêu c u c a ấy phần mềm đạt yêu cầu của ần mềm(software tools) hỗ ềm(software tools) hỗ ạo ra các ca kiểm thử hệ ần mềm(software tools) hỗ ủa nó(tài li u c a ph n m m ho c tính năng ệ ủa ần mềm(software tools) hỗ ềm(software tools) hỗ ặc điểm thiết yếu của

ph n m m).ần mềm(software tools) hỗ ềm(software tools) hỗ

2) Phát hi n l i, thi u sót không đúng v i ệ ỗ ến lược có thể được sử ớc đó

tính năng kĩ thu t đã đ nh trập trình viên và ịch đã đạt được các yêu cầu chức ước đó.c.(l ch l c d ệ ạo ra các ca kiểm thử hệ ững đặc điểm thiết yếu của

li u, tính toán sai, giao ti p không t t v i h ệ ến lược có thể được sử ống(system test cases) ớc đó ệ

th ng khác)ống(system test cases)

Trang 7

 M c đích 1 d n t i công vi c ki m th ụng để tạo ra các ca kiểm thử hệ ẫn tới công việc kiểm thử ớc đó ệ ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử

đ công nh n ch c năng mong đ i ểu được 3 chiến lược có thể được sử ập trình viên và ức ợc 3 chiến lược có thể được sử

+Ki m th phê chu n thành công khi h ểm thử phê chuẩn thành công khi hệ ử phê chuẩn thành công khi hệ ẩn thành công khi hệ ệ

th ng v n hành chính xác ống vận hành chính xác ận hành chính xác.

 M c đích 2 d n t i công vi c ki m th sai ụng để tạo ra các ca kiểm thử hệ ẫn tới công việc kiểm thử ớc đó ệ ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử

hi n đ ệ ược điểm sai khiến hệ thống vận c đi m sai khi n h th ng v n ểm thử phê chuẩn thành công khi hệ ến hệ thống vận ệ ống vận hành chính xác ận hành chính xác hành không chính xác

Trang 8

 K t lu n:ến lược có thể được sử ập trình viên và

* Ki m th m i khía c nh, m i trểu được 3 chiến lược có thể được sử ử ọi khía cạnh, mọi trường hợp ạo ra các ca kiểm thử hệ ọi khía cạnh, mọi trường hợp ười lập trình viên và ng h p ợc 3 chiến lược có thể được sử

th c thi chự động hóa việc kiểm thử ương trình(hàm, đối tượng ng trình là không th ểu được 3 chiến lược có thể được sử

* Do đó, ph i ch n ra đản là: ọi khía cạnh, mọi trường hợp ược 3 chiến lược có thể được sử c t p các ca ki m ập trình viên và ểu được 3 chiến lược có thể được sử

th (test cases) có th ử ểu được 3 chiến lược có thể được sử

* Nên có chính sách gi i quy t đ ch n ra ản là: ến lược có thể được sử ểu được 3 chiến lược có thể được sử ọi khía cạnh, mọi trường hợp các ca ki m th d a trên t ng th , kinh ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử ự động hóa việc kiểm thử ổng thể, kinh ểu được 3 chiến lược có thể được sử

nghi m và đ c đi m c a h th ng đang v n ệ ặc điểm thiết yếu của ểu được 3 chiến lược có thể được sử ủa ệ ống(system test cases) ập trình viên và hành

Trang 9

Ví d :ụng để tạo ra các ca kiểm thử hệ

* T t c các câu l nh c a chấy phần mềm đạt yêu cầu của ản là: ệ ủa ương trình(hàm, đối tượng ng trình nên

th c thi ít nh t 1 l n.ự động hóa việc kiểm thử ấy phần mềm đạt yêu cầu của ần mềm(software tools) hỗ

* N u có ch c năng user input thì t t c các ến lược có thể được sử ức ấy phần mềm đạt yêu cầu của ản là: hàm nên được 3 chiến lược có thể được sử c ki m th v i các input h p l ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử ớc đó ợc 3 chiến lược có thể được sử ệ

và không h p l ợc 3 chiến lược có thể được sử ệ

*T p t t c các hàm đập trình viên và ấy phần mềm đạt yêu cầu của ản là: ược 3 chiến lược có thể được sử c truy c p qua cùng ập trình viên và

1 th c đ n(menu) nên đự động hóa việc kiểm thử ơng trình(hàm, đối tượng ược 3 chiến lược có thể được sử c ki m th ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử

Trang 10

 Test cases: b ng ghi chi ti t các inputs đ ản là: ến lược có thể được sử ểu được 3 chiến lược có thể được sử

đ i và báo cáo nh ng gì s đ ợc 3 chiến lược có thể được sử ững đặc điểm thiết yếu của ẽ được kiểm thử ược 3 chiến lược có thể được sử c ki m th ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử

 Test data: d li u đ ki m th (inputs), có ững đặc điểm thiết yếu của ệ ểu được 3 chiến lược có thể được sử ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử

th đ ểu được 3 chiến lược có thể được sử ược 3 chiến lược có thể được sử c phát sinh t đ ng ự động hóa việc kiểm thử ộng hóa việc kiểm thử.

Mô hình quá trình

ki m th ph n ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử ần mềm(software tools) hỗ

m m ềm(software tools) hỗ

Trang 11

 Ki m th h th ng bao g m: ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử ệ ống(system test cases) ồm:

đ th c hi n ch c năng c a h th ng ểu được 3 chiến lược có thể được sử ự động hóa việc kiểm thử ệ ức ủa ệ ống(system test cases).

+ki m tra l i h th ng đ ểu được 3 chiến lược có thể được sử ạo ra các ca kiểm thử hệ ệ ống(system test cases) ược 3 chiến lược có thể được sử c tích h p ợc 3 chiến lược có thể được sử

 Trong quá trình phát tri n l p, ki m th ểu được 3 chiến lược có thể được sử ặc điểm thiết yếu của ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử

h th ng đ ệ ống(system test cases) ược 3 chiến lược có thể được sử c hi u là ki m th tăng ểu được 3 chiến lược có thể được sử ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử

d n(increment) đ phân ph i đ n khách ần mềm(software tools) hỗ ểu được 3 chiến lược có thể được sử ống(system test cases) ến lược có thể được sử hàng.

th ng đ ống(system test cases) ược 3 chiến lược có thể được sử c hi u là ki m th toàn b h ểu được 3 chiến lược có thể được sử ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử ộng hóa việc kiểm thử ệ

th ng ống(system test cases).

Trang 12

 Ở các hệ thống phức tạp, có 2 giai đoạn

để kiểm thử hệ thống:

1) Kiểm thử tích hợp(integration testing): đội ngũ kiểm thử truy cập vào mã nguồn của hệ thống Kiểm thử các thành phần của hệ thống sau khi được tích hợp.

2)Kiểm thử phát hành(Release testing): Kiểm thử một phiên bản của toàn bộ hệ thống để có thể phát hành cho người sử dụng

Trang 13

+Nếu có khách hàng tham gia trong quá trình kiểm thử phát hành thì được gọi là kiểm thử chấp nhận(acceptance testing) Nếu phiên bản phát hành đủ tốt, họ sẽ

chấp nhận sử dụng.

*Kết luận:

+Ưu thế của kiểm thử tích hợp là phát

hiện sai sót trong hệ thống.

+Ưu thế kiểm thử phát hành là công nhận

hệ thống đạt đầy đủ yêu cầu của nó.

Trang 14

 Quá trình tích hợp hệ thống gồm:

+Xây dựng hệ thống từ các thành phần của nó +Kiểm thử hệ thống hợp thành với các vấn đề sau khi tương tác, giao tiếp giữa các thành phần.

 Bộ khung tổng thể của hệ thống được phát triển trước, cách thành phần gắn vào sau, gọi là top- down integration.

 Tích hợp các thành phần có cấu trúc bên dưới trước như: dịch vụ chung, mạng, truy cập csdl Sau đó gắn thêm các thành phần chức năng, gọi

là bottom-up integration.

Trang 15

Vấn để xảy ra trong suốt quá trình kiểm thử là những lỗi cục bộ(localising errors) Một khi có output bất thường được phát hiện thì khó có thể xác định được lỗi xảy ra ở đâu.

 Để xác định đúng vị trí lỗi ta nên kiểm thử

tăng dần hệ thống

tra lại hệ thống này

Trang 16

 ABCD là các thành ph n(components) ần mềm(software tools) hỗ

 T1,T2,T3 là các ki m th ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử

 Test sequence 2 th c hi n l i các ki m th (regression ự động hóa việc kiểm thử ệ ạo ra các ca kiểm thử hệ ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử testing) T1,2,3 n u có l i thì ch c ch n là do t ến lược có thể được sử ỗ ắc chắn là do tương tác ắc chắn là do tương tác ương trình(hàm, đối tượng ng tác

v i C ớc đó.

 Ưu tiên tích hợp trước các thành phần được sử dụng u tiên tích h p tr ợc 3 chiến lược có thể được sử ước đó c các thành ph n đ ần mềm(software tools) hỗ ược 3 chiến lược có thể được sử c s d ng ử ụng để tạo ra các ca kiểm thử hệ nhi u cho các ch c năng h th ng ềm(software tools) hỗ ức ệ ống(system test cases).

Trang 17

Kết luận:

1)Kiểm thử tích hợp top-down phát hiện lỗi tốt hơn trong việc phê chuẩn kiến trúc của hệ

thống Và có thể chứng minh được hệ thống họat động tốt sớm hơn trong quá trình phát triển phần mềm

2) Sự thi hành của hệ thống thì kiểm thử tích hợp bottom-up là tốt hơn

Trang 18

 Là quá trình kiểm thử bản phát hành của hệ thống, sẽ được phân phối cho khách hàng.

 Mục đích chính của quá trình là làm tăng độ tin tưởng của hệ thống và đã đạt yêu cầu

phải chỉ ra nó đã đạt các chức năng, hiệu suất, độ tin cậy, không bị lỗi khi sử dụng

kiểm thử được lấy từ bảng mô tả chức năng(specification) của hệ thống

Trang 19

Testers không biết sự thi hành bên trong hệ thống(black-box) Họat động của nó được xác định bởi các inputs và outputs liên quan

testers chỉ phải kiểm thử chức năng bên

ngoài, không kiểm thử bên trong phần mềm

Trang 20

 Nếu outputs nằm ngoài dự đoán(tập Oe) thì xác định vấn đề này.

cases(tập Ie) dễ làm cho hệ thống họat động sai.

Trang 21

Một số kinh nghiệm của Whittaker:

1)Chọn những inputs bắt buộc hệ thống phát sinh lỗi.

2)Thiết kế các inputs làm cho vùng đệm inputs đó tràn.

3)Lặp lại cùng 1 input hay 1 dãy inputs

Trang 22

 Để công nhận hệ thống đạt đủ các chức năng thì nên kiểm thử dựa trên kịch bản(scenario-based testing) đã được thực hiện trong lúc

phát triển test cases

chức năng để kiểm thử, kịch bản quan trọng đặt trước, kịch bản ít sử dụng hoặc ngoại lệ đặt sau

Trang 23

Có th vi t trểu được 3 chiến lược có thể được sử ến lược có thể được sử ước đó.c các report đ ki m th v i report ểu được 3 chiến lược có thể được sử ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử ớc đó.

c a h th ng.ủa ệ ống(system test cases)

Trang 24

 Các ki m th hi u su t đểu được 3 chiến lược có thể được sử ử ệ ấy phần mềm đạt yêu cầu của ược 3 chiến lược có thể được sử c thi t k đ ến lược có thể được sử ến lược có thể được sử ểu được 3 chiến lược có thể được sử

đ m b o h th ng có th x lý đản là: ản là: ệ ống(system test cases) ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử ược 3 chiến lược có thể được sử c s ống(system test cases)

lược 3 chiến lược có thể được sử ng load d đ nh c a nó.ự động hóa việc kiểm thử ịch đã đạt được các yêu cầu chức ủa

 Bao g m vi c t o các ki m th mà lồm: ệ ạo ra các ca kiểm thử hệ ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử ược 3 chiến lược có thể được sử ng load tăng d n cho đ n khi hi u su t h ần mềm(software tools) hỗ ến lược có thể được sử ệ ấy phần mềm đạt yêu cầu của ệ

th ng không th ch p nh n ống(system test cases) ểu được 3 chiến lược có thể được sử ấy phần mềm đạt yêu cầu của ập trình viên và

Trang 25

 Kinh nghi m cho th y nên thi t k các ệ ấy phần mềm đạt yêu cầu của ến lược có thể được sử ến lược có thể được sử

ki m th xung quanh nh ng gi i h n c a ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử ững đặc điểm thiết yếu của ớc đó ạo ra các ca kiểm thử hệ ủa

h th ng Còn đ ệ ống(system test cases) ược 3 chiến lược có thể được sử c g i là ki m th nh n ọi khía cạnh, mọi trường hợp ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử ấy phần mềm đạt yêu cầu của

n m ngoài gi i h n ph n m m ằm ngoài giới hạn phần mềm ớc đó ạo ra các ca kiểm thử hệ ần mềm(software tools) hỗ ềm(software tools) hỗ

 Ví d h th ng có x lý 300 giao d ch(giao ụng để tạo ra các ca kiểm thử hệ ệ ống(system test cases) ử ịch đã đạt được các yêu cầu chức

d ch)/1giây ịch đã đạt được các yêu cầu chức

Trang 26

 Ki m th nh n m nh ki m tra thi t k s ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử ấy phần mềm đạt yêu cầu của ạo ra các ca kiểm thử hệ ểu được 3 chiến lược có thể được sử ến lược có thể được sử ến lược có thể được sử ống(system test cases).

l n load l n nh t cho đ n khi h th ng ần mềm(software tools) hỗ ớc đó ấy phần mềm đạt yêu cầu của ến lược có thể được sử ệ ống(system test cases).

l i Ki u ki m th này có 2 ch c năng: ỗ ểu được 3 chiến lược có thể được sử ểu được 3 chiến lược có thể được sử ử ức

nên b m t d li u ho c m t các d ch v ịch đã đạt được các yêu cầu chức ấy phần mềm đạt yêu cầu của ững đặc điểm thiết yếu của ệ ặc điểm thiết yếu của ấy phần mềm đạt yêu cầu của ịch đã đạt được các yêu cầu chức ụng để tạo ra các ca kiểm thử hệ

c a ng ủa ười lập trình viên và ử ụng để tạo ra các ca kiểm thử hệ i s d ng Ch có th b l i nh ỉ có thể bị lỗi nhẹ ểu được 3 chiến lược có thể được sử ịch đã đạt được các yêu cầu chức ỗ ẹ.

Trang 27

(kiểm thử thành phần)

Trang 28

Component testing (kiểm thử thành phần) là một quá trình kiểm thử từng thành phần riêng biệt trong toàn hệ thống Quá trình này diễn

ra với mục đích tìm ra những thiếu sót, lỗi trong từng thành phần của toàn hệ thống Như đã đề cập ở phần trước, trong suốt quá trình kiểm thử lỗi, người thiết kế thành phần nào sẽ có trách nhiệm kiểm tra lỗi thành phần đó.

Trang 29

Có 3 loại thành phần được test trong bước này:

từng đối tượng.

phương thức.

nhiều hàm hoặc đối tượng khác nhau Những thành phần kết hợp này có giao thức được định nghĩa để sử dụng truy cập tất cả các chức năng của từng thành phần.

Trang 30

 _Những hàm riêng hoặc phương thức được xem đơn giản nhất trong mỗi thành phần và thử nghiệm của bạn sẽ là tập hợp các cuộc gọi đến những hàm này với các thông số đầu vào khác nhau Bạn có thể sử dụng những phương pháp tiếp cận để thiết kế những phép kiểm thử để thiết

kế phép kiểm tra các hàm chức năng hoặc phương thức

 _ Khi bạn đang thử nghiệm các lớp đối tượng, bạn nên thiết kế phép kiểm tra của mình phải bảo đảm kiểm tra đầy đủ tất cả các chức năng của đối tượng đó Theo đó, việc kiểm tra lớp đối tượng bao gồm:

Trang 31

động liên kết với đối tượng.

 2/ Kiểm thử các thiết lập và truy vấn của toàn bộ thuộc tính liên kết với đối tượng.

 3/ Tất cả các sự kiện có thể làm thay đổi giá trị của đối tượng đều phải được mô phỏng.

 Xem xét cho ví dụ ở chương 14 có hình minh họa 23.6 Nó chỉ

có 1 thuộc tính đơn để nhận dạng Nó là 1 hằng số được thiết lập khi trạm thời tiết được cài đặt Vì vậy bạn chỉ cần kiểm tra xem hằng số đó đã được thiết lập hay chưa Bạn cần phải xác định những ca kiểm thử cho những bài báo cáo, hiệu chỉnh, khởi động và tắt Thông thường các bài kiểm thử sẽ diễn ra độc lập giữa các phương thức, nhưng trong một số trường hợp thì khác Ví dụ như khi muốn kiểm tra chức năng tắt thì trước hết

ta phải khởi động mới kiểm tra tiếp được.

Trang 32

 Để kiểm tra trạng thái của trạm khí tượng, bạn sử dụng mô hình 14.14 Sử dụng mô hình này, bạn có thể xác định được trình tự thay đổi của các trạng thái

đã được đưa vào kiểm tra và xác định được chuỗi sự kiện để khiến chúng có sự thay đổi trên Về nguyên tắc, bạn nên kiểm tra từng quá trình thay đổi của từng trạng thái, nhưng trong thực tế kinh phí sẽ rất tốn kém Một số ví dụ về các trình tự kiểm thử trong

Ngày đăng: 12/03/2013, 10:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mô hình quá trình ki m th   ểử - Mô tả quá trình kiểm thử phần mềm và giới thiệu những kĩ năng kiểm thử
h ình quá trình ki m th ểử (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w