1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Yêu cầu kỹ thuật tram BTS teletype máy tính giao tiếp part6 pptx

9 199 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Yêu Cầu Kỹ Thuật Tram BTS Teletype Máy Tính Giao Tiếp
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện Tử
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 77,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì 1488 và 1489 là hai IC được tích hợp, chuyên dùng và khả năng chuyển đổi điện áp chính xác hơn các loại Op_Am và các linh kiện rời khác.. Để đảm bảo an toàn cho máy tính đồng thời trá

Trang 1

Giả sử khi đường truyền hở mạch , thì các Led của U8 , U9 , U10 , U11 không dẫn  các BJT của U8 ,U9 , U10 , U11 tắt  ngõ ra của 7486 ở mức 0 , lúc này Led TXOPEN và RXOPEN sáng  ngõ vào máy tính CTS và RI được tác động ở mức 1 (+12v )  máy tính báo đường truyền hở mạch

IV Tính toán các linh kiện trong mạch:

Vì các ngõ vào_ra của cổng COM máy tính ở mức điện áp 12v nên

ta phải chuyển đổi mức điện áp 12v  (0  5)v và ngược lại từ (0  5)v 

12v để đáp ứng các ngõ vào_ra của IC số và các linh kiện khác Để đảm bảo khả năng chuyển đổi điện áp được chính xác, đơn giản ta chọn IC chuyển đổi đện áp là IC 1488 ( chuyển đổi từ (0  5)v  12v ) và IC 1489 (chuyển đổi từ 12v  (0  5)v ) Vì 1488 và 1489 là hai IC được tích hợp, chuyên dùng và khả năng chuyển đổi điện áp chính xác hơn các loại Op_Am và các linh kiện rời khác

Để đảm bảo an toàn cho máy tính đồng thời tránh gây sự cố đường truyền đối với máy tính ta dùng Opto cách ly điện áp 4N35 Opto 4N35 là loại Opto đơn được dùng trong mạch là vì khả năng ít bị nhiễu đối với các linh kiện (chẳng hạn như các IC số, các led ) so với Opto đôi

- Vì dòng thu_phát của máy Teletype được qui định ở mức 20mA nên chọn dòng qua led là:

Iled = ICQ = 20 mA

VCC - VCES - VLED 5 -0,2 - 1,2

 R4 = = = 180 

ILED 20 mA

 Chọn R4 = 220  Để Q1 dẫn bão hòa chọn  = (1/3  1/4 ) max Thông thường chọn  = 30 IB = IC /  = 20 / 30 = 0,6 mA Transitor Q1 dẫn thì VBE = 0,7 v VCC - VBE 5 - 0,7

RBQ11 = = = 7 K IB 0.6 mA

 chọn R1 =6,8 K

Để BJT giao hoán tốt do ảnh hưởng dòng rỉ ICBO ta chọn R3 = (3,3  10) K

 chọn R3 = 10 K

Tương tự đối với các BJT Q2 , Q3 , Q4 ta chọn :

R8 = R9 = R19 = 10 K

Vì các BJT của Opto chỉ hoạt động ở chế độ ngắt dẫn nên chọn dòng cực C là:

IC = 1 mA

Trang 2

R5 = VCC / IC = 5 / 1mA = 5 K

 Chọn R5 = 6,8 K

Tương tự đối với các BJT của các Opto U8 , U9 , U10 ,U11 ta

cũng chọn dòng:

IC = 1 mA  Chọn R10 = R11 = R14 = R15 = 6,8 K

Vì các R2 , R12 , R16 , R17 là các điện trở hạn dòng cho LED

nên ta chọn bằng 330

 Chọn R2 = R12 = R16 = R17 = 330

Vì dòng thu_phát là 20mA và điều kiện để BJT ổn định

điểm làm việc là:

VCE = VCC / 2 = 60 / 2 = 30 v

VCC - VCE - 2VLED 60 - 30 - 2 ( 1,2 )

 R13 = =

=1,37 K

IC 20 mA

 Chọn R13 = 1,5 K

 P = R13 I2 = 1,5 (0,02)2 = 0,6 w

 Chọn P = 1w

Trang 3

PHẦN C : XÂY DỰNG PHẦN MỀM

I Lưu đồ :

Khởi tạo cổng

COM1

Bắt tay

thu = 1 Thu dữ liệu

START

Đường truyền

hở mạch

Thông báo đường truyền hở mạch

Yêu cầu phát

dữ liệu

Bắt tay phát = 1

Yêu cầu phát trực tiếp

Phát trực tiếp

Yêu Cầu phát file

Phát file Thông báo

máy bận

Có nhấn

ESC

END

Y

N

Y

N

Y

N

Y

Y N

Trang 4

LƯU ĐỒ HÀM BẮT TAY PHÁT

START

Bật DTR lên 1 Đọc thanh ghi trạng thái

DSR = 1

Delay 50 ms

Đọc thanh ghi trạng thái

DSR = 1

Đổ chuông

Thu dữ liệu

Reset DTR về 0

Phát hô hiệu

N

Y

N

Y

Trang 5

LƯU ĐỒ HÀM BẮT TAY THU

START

Đọc thanh ghi trạng thái

DSR = 1

Delay 50 ms

Đọc thanh ghi trạng thái

DSR = 1

Đổ chuông

Set DTR về 0

Phát hô hiệu

Thu dữ liệu

END

N

Y

N

Y

Bật DTR lên 1

Trang 6

LƯU ĐỒ HÀM PHÁT TRỰC TIẾP

Đổi sang chữ hoa

Đọc ký tự từ bàn phím là ESC

In lên màn hình

Ký tự là chữ

START

Đọc ký tự từ bàn phím

Ký tự là chữ hoa

Ký tự là số

Cờ bảng

= 1 ?

Ký tự là khoảng trắng

Ký tự là

øcarrier return

In ký tự lên

màn hình

In ký tự lên màn hình

In ký tự lên màn hình

Gởi đi mã 1F H

Cờ bảng

= 0 ?

Gởi đi mã

08 H

Gởi đi mã

04 H

Đặt cờ bảng

= 0 Gởi đi mã 1B H

Đặt cờ bảng = 1 Tra bảng số Gởi ký tự ra cổng COM

Tra bảng chữ

Gởi ký tự ra cổng COM

Y

N

Y

N

N

Y

Y

N

Y

Y

Y

N

N

N

Y

Trang 7

LƯU ĐỒ HÀM PHÁT FILE

Mở được file ?

START Mở file cần phát Thông báo mở

được file

Đọc ký tự trên file

Đổi sang chữ hoa

Đọc ký tự từ file là EOF

In lên màn hình

Ký tự là chữ

Ký tự là chữ hoa

Ký tự là số

Cờ bảng

= 1 ?

Ký tự là khoảng trắng

Ký tự là

øcarrier return

In ký tự lên

màn hình

In ký tự lên màn hình

In ký tự lên màn hình

Gởi đi mã 1F H

Cờ bảng

= 0 ?

Gởi đi mã

08 H

Gởi đi mã

04 H

Đặt cờ bảng

= 0 Gởi đi mã 1B H

Đặt cờ bảng = 1 Tra bảng số Gởi ký tự ra cổng COM

Tra bảng chữ

Gởi ký tự ra cổng COM

Y

Y

N

N

Y

N

N

Y

Y

N

Y

Y

Y

N

N

N

Y

Trang 8

Đóng file đã mở

Gởi đi mã 02 H

Return 1 Return 0

END

Trang 9

LƯU ĐỒ HÀM THU DỮ LIỆU

START Đọc thanh ghi trạng thái cổng COM

Đọc thanh ghi trạng thái cổng COM

Ký tự sẵn sàng ?

Ký tự là

08 H ?

Ký tự là

02 H ?

Ký tự là 1F H ?

Ký tự là 1B H ?

Sang dòng mới về

đầu dòng

Đặt cờ bảng = 1 Đặt cờ bảng = 0

Cờ bảng

= 0 ?

Tra bảng số Tra bảng chữ

In ký tự lên màn hình

In ký tự lên màn hình

END

N

Y

Y

N

N

N

N

Y

Y

Y

N

Y

Ngày đăng: 14/07/2014, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w