A- Mục tiêu - HS biết thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.. Củng cố về bài toán giảm đi một số lần.. Củng cố về bài toán giảm đi một số lần.. A- Mục tiêu - HS biết
Trang 1Tuần 15
Toán
Tiết 71: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
A- Mục tiêu
- HS biết thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Củng cố về bài toán giảm đi một số lần
- Rèn KN tính và giải toán cho HS
- GD HS chăm học
B- Đồ dùng
GV : Bảng phụ- Phiếu HT
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/ Bài mới:
a) HĐ 1: HD thực hiện phép chia 648 : 3
- GV ghi bảng phép chia 648 : 3= ? và yêu
cầu HS đặt tính vào nháp
- Gọi HS nêu cách tính, nếu HS còn lúng
túng thì GV HD như phần bài học SGK
b) HĐ 2: HD thực hiện phép chia 236 : 5
( Tương tự phần a)
c) HĐ 3: Thực hành
* Bài 1 / 72
- Nêu yêu cầu của bài tập?
- Gọi 4 HS lên bảng- Lớp làm phiếu HT
- Chữa bài, cho điểm
* Bài 2 / 72
- BT cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 3 / 72
- GV treo bảng phụ HD mẫu
- Hát
- 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện
- Lớp làm nháp
- HS nêu
872 4 375 5 390 6
8 218 35 75 36 65
07 25 30
32 0 0
0 + HS làm vở
- 1, 2 HS đọc bài toán
- Có 234 HS, mỗi hàng có 9 HS
- Có tất cả bao nhiêu hàng ?
- HS làm bài vào vở
Tóm tắt
9 học sinh: 1 hàng
234 học sinh: hàng?
Bài giải
Có tất cả số hàng là:
234 : 9 = 26( hàng) Đáp số: 26 hàng
+ HS làm bài
- Nhận xét bài bạn
Trang 24 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
Toán +
Ôn : Chia số có ba chữ só cho số có một chữ số
A- Mục tiêu
- Củng cố phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Củng cố về bài toán
giảm đi một số lần
- Rèn KN tính và giải toán cho HS
- GD HS chăm học
B- Đồ dùng
GV : Nội dung
HS : Vở
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/Kiểm tra: Đặt tính rồi tính
562 : 8
783 : 9
- Nhận xét, cho điểm
3/ luyện tập
* Bài 1: Đặt tính rồi tính
350 : 7 420 : 6 260 : 2
- Chấm bài, nhận xét * Bài 2:- Đọc đề? - Một năm có bao nhiêu ngày? - Một tuần có bao nhiêu ngày? - Muốn biết năm đó có bao nhiêu tuần và mấy ngày ta làm ntn? - Chữa bài, cho điểm * Bài 3: Treo bảng phụ có ghi 2 phép tính - HD HS kiểm tra bằng cách thực hiện lại từng bước của phép chia 4/ Củng cố: - Đánh giá bài làm của HS * Dặn dò : Ôn lại bài - Hát - 2 HS làm - HS nhận xét - 3 em lên bảng làm, cả lớp làm phiếu 350 7 420 6 260 2
35 50 42 70 2 130
00 00 06
0 0 6
0 0 00
0
0
- 365 ngày
- 7 ngày
- Ta thực hiện phép chia: 365 : 7
Bài giải
Ta có: 365 : 7 = 52( dư 1) Vậy năm đó có 52 tuần và 1 ngày
- HS thực hiện ra nháp để KT
- Phép tính a) đúng, phép tính b) sai
Trang 3Thứ ba ngày 12 tháng 12 năm 2006
Toán
Tiết 72 : Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số( tiếp)
A- Mục tiêu
- HS biết thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Củng cố về bài toán giảm đi một số lần
- Rèn KN tính và giải toán cho HS
- GD HS chăm học
B- Đồ dùng
GV : Bảng phụ- Phiếu HT
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/Kiểm tra: Đặt tính rồi tính
562 : 8
783 : 9
- Nhận xét, cho điểm
3/ Bài mới:
a) HĐ 1: HD thực hiện phép chia 560 : 8
- GV ghi bảng 560 : 8 = ? và yêu cầu HS
làm nháp Gọi 1 HS thực hiện trên bảng
- GV nhận xét Nếu HS thực hiện sai thì
GV HD như bài học SGK
* Phép chia 632 : 7( Tương tự )
b) HĐ 2: Luyện tập
* Bài 1:
- Nêu yêu cầu BT
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 2:- Đọc đề?
- Một năm có bao nhiêu ngày?
- Một tuần có bao nhiêu ngày?
- Muốn biết năm đó có bao nhiêu tuần và
mấy ngày ta làm ntn?
- Chữa bài, cho điểm
- Hát
- 2 HS làm
- HS nhận xét
- 1 HS làm trên bảng
- Lớp làm nháp
- Tính
- HS làm vào bảng con, 2 em lên bảng
350 7 420 6 260 2
35 50 42 7 2 13
00 00 06
0 0 6
0 0 00
0
0
- HS đọc
- 365 ngày
- 7 ngày
- Ta thực hiện phép chia: 365 : 7
Bài giải
Ta có: 365 : 7 = 52( dư 1) Vậy năm đó có 52 tuần và 1 ngày
Trang 4* Bài 3: Treo bảng phụ có ghi 2 phép tính
- HD HS kiểm tra bằng cách thực hiện lại
từng bước của phép chia
4/ Củng cố:
- Đánh giá bài làm của HS
* Dặn dò : Ôn lại bài
- HS thực hiện ra nháp để KT
- Phép tính a) đúng, phép tính b) sai
Thứ tư ngày 13 tháng 12 năm 2006
Toán
Tiết 73 : Giới thiệu bảng nhân A- Mục tiêu
- HS biết cách sử dụng bảng nhân Củng cố về bài toán gấp một số lên nhiều lần
- Rèn KN tính và giải toán
- GD HS chăm học
B- Đồ dùng
GV : Bảng phụ( Bảng nhân như SGK)
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/ Bài mới:
a) HĐ 1: Giới thiệu bảng nhân
- GV treo bảng nhân như SGK
- Đếm số hàng, số cột?
- Đọc các số trong hàng, cột đầu tiên của
bảng?
- GV giới thiệu: Đây là các thừa số trong
các bảng nhân đã học Các ô còn lại là
KQ của các phép nhân
- GV yêu cầu HS đọc các số hàng thứ ba
Các số đó là tích của bảng nhân nào?
- Tương tự GV GT một số hàng khác
b) HD sử dụng bảng nhân
- HD tìm KQ của phép nhân 3 x 4 Ta tìm
số 3 ở hàng( cột đầu tiên), tìm số 4 ở cột
( hàng đầu tiên ); Đặt thước dọc theo hai
mũi trên gặp nhau ở ô thứ 12 Số 12 là
tích của 3 x 4
c) HĐ 3: Luyện tập
* Bài 1 / 74
- Nêu yêu cầu BT?
- Hát
- HS đếm
- HS đọc
- HS đọc
- bảng nhân2
- HS thực hành tìm KQ phép nhân dựa vào bảng nhân
+ Dùng bảng nhân để tìm số thích hợp ở ô trống
- 2 em lên bảng, cả lớp làm phiếu
Trang 5* Bài 2 / 74
- Nêu yêu cầu BT
- GV HD HS dựa vào bảng nhân để tìm
thừa số và tích rồi điền vào bảng
- GV nhận xét bài làm của HS
* Bài 3:
- Đọc đề?
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Chấm bài, nhận xét
3/ Củng cố:
- Thi tìm tích nhanh của phép nhân dựa
vào bảng nhân
* Dặn dò: Ôn lại bài
7 4 9
6 7 8
- Đổi phiếu nhận xét bài làm của bạn + Điền số vào ô trống
- HS làm bài vào vở
- Biết 8 huy chương vàng, huy chương bạc gấp 3 lần huy chương vàng
- Đội tuyển đó đã giành được tất cả bao nhiêu huy chương ?
- 1 HS làm trên bảng, lớp làm vở
- Bài toán giải bằng hai phép tính và gấp một số lên nhiều lần
Bài giải
Số huy chương bạc là:
8 x 3 = 24( huy chương) Tổng số huy chương là:
24 + 8 = 32( huy chương) Đáp số: 32 huy chương
Toán +
Ôn : Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
I Mục tiêu
- Tiếp tục củng cố phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
- Rèn KN tính và giải toán cho HS
- GD HS chăm học
II Đồ dùng
GV : Phiếu học tập
HS : Vở
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đặt tính rồi tính
457 : 4 489 : 5
B Bài mới
* Bài tập 1
- 2 em lên bảng, cả lớp làm bảng con
- Nhận xét
Trang 6- Đặt tính rồi tính
684 : 6 457 : 4 725 : 6
- GV nhận xét
* Bài tập 2
- Trường học có 630 học sinh, xếp thành 9
hàng Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh
- Đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- GV chấm, nhận xét bài làm của HS
- 3 em lên bảng làm, cả lớp làm phiếu
684 6 456 4 724 6
6 114 4 114 6 104
08 05 02
6 4 0
24 16 24
24 16 24
0 0 0
- Đổi phiếu, nhận xét
- 2, 3 HS đọc bài toán
- Có 630 học sinh, xếp thành 9 hàng
- Mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ?
- 1 em lên bảng làm, cả lớp làm bài vào
vở Bài giải Mỗi hàng có số học sinh là :
630 : 9 = 70 ( học sinh ) Đáp số : 70 học sinh
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
Thứ năm ngày 14 tháng 12 năm 2006
Toán
Tiết 74 : Giới thiệu bảng chia
A- Mục tiêu
- HS biết cách sử dụng bảng chia Củng cố về tìm t.phần chưa biết của phép chia
- Rèn KN tính và giải toán
- GD HS chăm học toán
B- Đồ dùng
GV : Bảng phụ
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/ Bài mới:
a) HĐ 1: Giới thiệu bảng chia:
- Treo bảng chia
- Đếm số hàng, số cột?
- Đọc các số trong hàng đầu tiên của
bảng?
- Hát
- HS đếm
- HS đọc
Trang 7GV GT: Đây là các thương của hai số
- Đọc các số trong cột đầu tiên của bảng?
GV GT: Đây là các số chia
GV GT: Các ô còn lại là số bị chia
- Đọc hàng thứ ba trong bảng?
- Các số vừa đọc xuất hiện trong bảng
chia nào?
Vậy mỗi hàng trong bảng là một bảng
chia
b) HĐ 2: HD sử dụng bảng chia
- HD tìm thương của 12 : 4
- Từ số 4 ở cột 1, theo chiều mũi tên
sang phải đến số 12
- Từ số 12 theo chiều mũi tên lên hàng
trên cùng để gặp số 3
- Ta có 12 : 4 = 3
- Tương tự HD HS tìm thương của các
phép chia khác
c) HĐ 3: Luyện tập
* Bài 1: - Đọc đề?
- Yêu cầu HS dựa vào bảng chia để tìm
thương
* Bài 2:
- Yêu cầu HS sử dụng bảng chia để tìm
thương, số chia và SBC
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 3:- Đọc đề?
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng toán nào?
- Chấm bài ,nhận xét
3/ Củng cố:
- Đánh giá bài làm của HS
* Dặn dò: Ôn lại bài
- HS đọc
- HS đọc
- Bảng chia 2
- HS thực hành tìm thương của phép chia dựa vào bảng chia
- HS đọc
- HS thực hành tìm và điền vào ô trống
6 42 7 28 8 72
- HS làm phiếu HT
Số bị chia 16 45 24 72
- 1 HS chữa bài + HS làm vở
- HS nêu
- HS nêu
- Bài toán giải bằng hai phép tính
Bài giải
Số trang truyện mà Minh đã đọc là:
132 : 4 = 33( trang)
Số trang truyện Minh phải đọc nữa là:
132 - 33 = 99( trang) Đáp số: 99 trang
Trang 8Thứ sáu ngày 15 tháng 12 năm 2006
Toán
Tiết 75 : Luyện tập A- Mục tiêu
- Củng cố về KN tính nhân , chia số có ba chữ số với số có một chữ số Giải toán, tính độ dài đường gấp khúc
- Rèn KN tính và giải toán
- GD HS tự giác học tập
B- Đồ dùng
GV : Bảng phụ- Phiếu HT
HS ; SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/ Luyện tập:
* Bài 1:
- Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện
tính?
- Gọi 3 HS làm trên bảng
- Chữa bài, cho điểm
* Bài 2: Tương tự bài 1
* Bài 3:
- Đọc đề?
- Vẽ sơ đồ
- Gọi 1 HS chữa bài
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 4: - Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Thuộc dạng toán gì?
- Chấm, chữa bài
* Bài 5:
- Đọc đề?
- Nêu cách tính độ dài đường gấp khúc?
- hát
- HS nêu
- Lớp làm nháp
213 x 3 = 639 374 x 2 = 748 208 x 4
=832
- HS làm vở
- HS đọc
Bài giải Quãng đường BC dài là:
172 x 4 = 688( m) Quãng dường AC dài là:
172 + 688 = 860( m) Đáp số: 860 ( m)
- HS nêu
- HS nêu
- Tìm một phần mấy của một số
Bài giải
Số áo len đã dệt được là:
450 : 5 = 90( chiếc)
Số áo len còn phải dệt là:
450 - 90 = 360( chiếc) Đáp số : 360 chiếc
- HS đọc
- Ta tính tổng độ dài các đoạn thẳng của đường gấp khúc đó
Bài giải
Độ dài đường gấp khúc ABCDE là:
Trang 9- Chấm chữa bài
3/ Củng cố:
- Nêu các dạng toán đã học? Cách giải?
* Dặn dò: Ôn lại bài
3 + 4 + 3 + 4 = 14( cm)
Độ dài đường gấp khúc KMNPQ là:
3 x 4 = 12( cm) Đáp số: 14cm; 12cm
- HS nêu