- Nắm được diễn biến của câu chuyện - Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót cư sử không tốt với bạn * Kể chuyện + Rèn kĩ n
Trang 1Tuần 2
Tập đọc - Kể chuyện
Ai có lỗi ?
I Mục tiêu
* Tập đọc
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các từ ngữ có vần khó : khuỷu tay, nguệch ra Các từ ngữ dễ phát âm sai : nắn nót, nổi giận, đến nỗi, lát nữa, Các từ phiên âm tên nước ngoài : Cô - rét - ti, En - ri - cô
- Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời người kể và lời các nhân vật ( nhân vật " tôi " { En - ri - cô }, Cô - rét - ti, bố của En - ri - cô )
+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Nắm được nghĩa của các từ mới : kiêu căng, hối hận, can đảm
- Nắm được diễn biến của câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót cư sử không tốt với bạn
* Kể chuyện
+ Rèn kĩ năng nói :
- Dựa vào trí nhớ và tranh, biết kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời của mình, biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt Thay đổi giọng kể phù hợp với ND
+ Rèn kĩ năng nghe :
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiép đực lời bạn
II Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK
Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần HD HS luyện đọc
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài Đơn xin vào Đội
- Nhận xét về cách trình bày lá đơn
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
+ GV đọc bài văn
- HD HS giọng đọc
+ HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- GV viết : Cô - rét - ti, En - ri - cô
- HD HS đọc đúng các từ dễ phát âm sai :
nắn nót, nổi giận, đến nỗi, lát nữa,
* Đọc từng đoạn trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ chú giải
* Đọc từng đoạn trong nhóm
- 2 HS đọc bài
- Nhận xét bạn
- HS theo dõi, đọc thầm
- 2, 3 HS đọc, cả lớp đồng thanh + HS nối nhau đọc từng câu + HS nối nhau đọc 5 đoạn trong bài + HS đọc theo nhóm đôi
- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc ĐT đoạn 1, 2, 3
Trang 23 HD HS tìm hiểu bài
- Hai bạn nhỏ trong truyện tên là gì ?
- Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau ?
- Vì sao En - ri - cô hối hận, muốn xin lỗi
Cô - rét - ti ?
- Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao ?
- Em đoán Cô - rét - ti nghĩ gì khi chủ động
làm lành với bạn ? Hãy nói 1, 2 câu ý nghĩ
của Cô - rét - ti
- Bố đã trách mắng En - ri - cô như thế nào
- Lời trách mắng của bố có đúng không ?
Vì sao ?
- Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng khen ?
4 Luyện đọc lại
- GV HD HS cách ngắt nghỉ một số câu
- Cả lớp và GV nhận xét
- 2 HS tiếp nối nhau đọc đạn 3, 4 + HS đọc thầm đoạn 1, 2
- En - ri - cô và Cô - rét - ti
- Cô - rét - ti vô ý chạm khuỷu tay vào En -
ri - cô làm En - ri - cô viết hỏng En - ri -
cô giận bạn để trả thù đã đẩy Cô - rét - ti, làm hỏng hết trang viết của Cô - rét - ti + Đọc thầm đoạn 3
- Sau cơn giận, En - ri - cô bình tĩnh lại, nghĩ là Cô - rét - ti không cố ý chạm vào khuỷu tay mình Nhìn thấy tay áo bạn sứt chỉ, cậu thấy thương muốn xin lỗi bạn nhưng không đủ can đảm
+ 1 HS đọc lại đoạn 4
- Tan học, thấy Cô - rét - ti đi theo mình,
En - ri - cô nghĩ là bạn định đánh mình nên rút thước cầm tay Nhưng Cô - rét - ti cười hiền hậu đề nghị " Ta lại thân nhau như trước đi ! " khiến En - ri - cô ngạc nhiên, rồi vui mừng ôm chầm lấy bạn vì cậu rất muốn làm lành với bạn
- HS phát biểu
+ HS đọc thầm đoạn 5
- Bố mắng En - ri - cô là người có lỗi, đã không chủ động xin lỗi bạn lại giơ thước doạ đánh bạn
- Lời trách mắng của bố rất đúng vì người
có lỗi phải xin lỗi trước En - ri - cô đã không đủ can đảm để xin lỗi bạn
- HS thảo luận, trả lời + HS luyện đọc phân vai
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ của tiết học
- Từng HS tập kể cho nhau nghe
- 5 HS tiếp nối nhau thi kể 5 đoạn của câu chuyện dựa vào 5 tranh minh hoạ
- Cả lớp bình chọn người kể tốt nhất
IV Củng cố, dặn dò
- Em học được điều gì qua câu chuyện này ?
- GV nhận xét tiết học, khuyến khích HS về nhà kể chuyện cho người thân nghe
Trang 3Tiếng việt ( tăng )
Ôn bài tập đọc : Ai có lỗi
I Mục tiêu
- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu
- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi
II Đồ dùng GV : SGK
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc đoạn 3 bài : Ai có lỗi
2 Bài mới
a HĐ1: Đọc tiếng
- GV đọc mẫu, HD giọng đọc
- Đọc câu
- Đọc đoạn
- Đọc cả bài
b HĐ 2 : đọc hiểu
- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK
c HĐ 3 : đọc phân vai
- Gọi 1 nhóm đọc phân vai
- GV HD giọng đọc của từng vai
- 1 HS đọc bài
- Nhận xét bạn đọc
- HS theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó
+ Đọc nối tiếp từng đoạn
- Kết hợp luyện đọc câu khó
- Đọc đoạn theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Bình chọn nhóm đọc hay
- Lớp đọc đồng thanh đoạn 1 + 2 HS đọc cả bài
- HS trả lời
- Đọc phân vai theo nhóm
- Các nhóm thi dọc phân vai
- Bình chọn nhóm đọc hay
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ học, khen tổ, nhóm, cá nhân đọc tốt
- Về nhà luyện đọc tiếp
Hoạt động tập thể
Ôn các bài hát múa đã học
I Mục tiêu
- HS ôn lại các bài hát múa đã học
- Yêu thích môn học
II Chuẩn bị GV :
HS :
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Các em đã được học những bài hát múa
nào ?
- HS trả lời
Trang 4- GV theo dõi, uốn nắn
- Lớp chia làm 4 tổ
- HS múa hát theo tổ dưới sự HD của tổ trưởng
- Các tổ thi múa hát tập thể, cá nhân
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Khen tổ, cá nhân hát hay, múa đẹp
Chính tả ( Nghe - viết )
Ai có lỗi
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe - viết chính xác đoạn 3 của bài Ai có lỗi ? Chú ý viết đúng tên riêng người nước ngoài
- Tìm đúng các từ chứa tiếng có vần uêch, vần uyu Nhỡ cách viết những tiếng có
âm, vần dễ lẫn do phương ngữ : s / x,
II Đồ dùng GV : Bảng phụ viết ND BT 3
HS : VBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- GV đọc : ngọt ngào, ngao ngán, hiền
lành, chìm nổi, cái liềm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD nghe - viết
a HD HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần đoạn văn cần viết
- Đoạn văn nói điều gì ?
- Tìm tên riêng trong bài chính tả ?
- Nhận xét về cách viết tên riêng nói trên
+ Luyện viết : Cô - rét - ti, khuỷu tay, sứt
chỉ,
b Đọc cho HS viết bài
- GV theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi và chữ
viết cho HS
c Chấm, chữa bài
- GV chấm 5, 7 bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 HD HS làm BT chính tả
* Bài tập 2 trang 14
- Đọc yêu cầu BT
- GV chia bảng lớp thành 3 cột
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
- HS nghe
- 2, 3 HS đọc lại
- En - ri - cô ân hận khi bình tĩnh lại Nhìn vai áo bạn sứt chỉ, cậu muốn xin lỗi bạn nhưng không đủ can đảm
- Cô - rét - ti
- Viết hoa chữ cái đầu tiên, đặt dấu gạch nối giữa các chữ
- HS viết bảng con
- HS viết bài vào vở
- HS tự chữa lỗi ra cuối bài chính tả
+ Tìm từ ngữ chứa tiếng có vần uêch, uyu
- 3 nhóm lên chơi trò chơi tiếp sức
Trang 5* Bài tập 3 ( lựa chọn )
- GV treo bảng phụ
- Đọc yêu cầu BT
- GV theo dõi, nhận xét bài làm của HS
- HS cuối cùng của các nhóm đọc kết quả
- Nhận xét
- Cả lớp làm bài vào VBT nguệch ngoạc, rỗng tuếch, bộc tuệch, tuệch toạc, khuếch khoác,
khuỷu tay, khuỷu chân, ngã khuỵu, khúc khuỷu,
+ Chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống
- 2 em lên bảng làm, cả lớp làm vào VBT
- Đổi vở nhận xét bài làm của bạn a) cây sấu, chữ xấu, san sẻ, xẻ gỗ, xắn tay
áo, củ sắn
b) kiêu căng, nhọc nhằn, lằng nhằng, vắng mặt, vắn tắt
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Khen ngợi những HS có tiến bộ về chữ viết
Thứ tư ngày 13 tháng 9 năm 2006
Tập đọc
Khi mẹ vắng nhà
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Đọc trôi chảy cả bài Chú ý đọc đúng các từ HS địa phương dễ phát âm sai và viết sai : luộc khoai, nằng cháy,
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Nắm được nghĩa và biết cách dúng các từ mới được giải nghĩa ở sau bài đọc ( buổi, quang )
- Hiểu tình cảm thưng yêu mẹ rất sâu nặng của bạn nhỏ : Bạn tự nhận là mình chưa ngoan vì chưa làm cho mẹ hết vất vả, khó nhọc
- HTL bài thơ
II Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ bài đọc rong SGK, bảng viết khổ thơ cần HD luyện đọc
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Kể lại chuyện : Ai có lỗi ?
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
- 5 HS tiếp nối nhau kể lại chuyện
Trang 6a GV đọc bài thơ ( giọng vui, nhẹ nhàng,
tình cảm )
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng dòng thơ
- Kết hợp luyện đọc từ khó
* Đọc từng khổ thơ trước lớp
- HD HS ngắt nghỉ hơi đúng giữa các dòng
thơ và các khổ thơ
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc từng khổ thơ trong nhóm
* Đọc đồng thanh
3 HD tìm hiểu bài
- Bạn nhỏ làm những việc gì đỡ mẹ ?
- Kết quả công việc của bạn nhỏ thế nào ?
- Vì sao bạn nhỏ không dám nhận lời khen
của mẹ ?
- Em thấy bạn nhỏ có ngoan không ? Vì
sao ?
- Em có thương mẹ như bạn nhỏ trong bài
thơ không ? ở nhà em đã làm gì để giúp đỡ
cha mẹ ?
4 HTL bài thơ
- HS theo dõi, đọc thầm
+ HS tiếp nối nhau đọc từng dòng thơ + HS tiếp nối nhau đọc 2 khổ thơ
+ Từng cặp HS luyện đọc + Cả lớp đọc đồng thanh ( giọng vừa phải ) + HS đọc thầm khổ thơ 1
- Luộc khoai, cùng chị giã gạo, thổi cơm, nhổ cỏ vườn, quét sân và quét cổng + HS đọc thầm khổ thơ 2
- Lúc nào đi làm về cũng thấy mọi việc con
đã làm xong đâu vào đấy : khoai đã chín, gạo đã giã trắng tinh, cơm dẻo và ngon, cỏ quang vườn, cổng nhà được quét sạch sẽ
Mẹ khen bạn nhỏ ngoan
- Vì bạn nhỏ tự thấy mình chưa ngoan vì chưa giúp mẹ được nhiều hơn,
+ Cả lớp đọc thầm cả bài thơ
- HS trao đổi nhóm, trả lời
- HS trả lời
+ HS học thuộc tại lớp từng khổ thơ, cả bài thơ theo cách xoá dần
- HS thi học thuộc lòng bài thơ
- 2, 3 HS thi HTL bài thơ
- Nhận xét bạn
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục HTL bài thơ, đọc lại cho ông bà cha mẹ nghe
Luyện từ và câu
Từ ngữ về thiếu nhi Ôn tập câu Ai, là gì ?
I Mục tiêu
- Mở rộng vốn từ về trẻ em : tìm được các từ chỉ trẻ em, tính nết của trẻ em, tình cảm hoặc sự chăm sóc của người lớn với trẻ em
- Ôn kiểu câu Ai ( cái gì, con gì ) - là gì ?
II Đồ dùng GV : Bảng phụ viết ND BT2, 3
HS : VBT
Trang 7III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Làm lại BT1 của tiết LT&C tuần trước
- GV đọc khổ thơ
Sân nhà em sáng quá
Nhờ ánh trăng sáng ngời
Trăng tròn như cái đĩa
Lơ lửng mà không rơi
Tìm sự vật được so sánh trong khổ thơ ?
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD làm BT
* Bài tập 1 trang 16
- Đọc yêu cầu BT
- GV theo dõi, động viên các em làm bài
* Bài tập 2 trang 16
- Đọc yêu cầu BT
- GV treo bảng phụ
* Bài tập 3 trang 16
- Đọc yêu cầu BT
- Nhận xét bài làm của HS
- 1 HS lên bảng
- HS tìm : Trăng tròn như cái đĩa
- HS nghe
+ Tìm từ chỉ trẻ em, chỉ tính nết của trẻ
em, chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc của người lớn đối với trẻ em
- Từng HS làm bài vào VBT
+ Tìm các bộ phận của câu
- 1 HS giải câu a để làm mẫu trước lớp
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào VBT Thiếu nhi là măng non của đất nước Chúng em là HS tiểu học
Chích bông là bạn của trẻ em
+ Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm
- HS làm bài ra giấy nháp
- HS nối tiếp nhau đọc câu hỏi vừa đặt
- Cả lớp làm bài vào VBT Cái gì là hình ảnh thân thuộc của ? Ai là những chủ nhân ?
Đội Thiếu niên Tiền là gì ?
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS ghi nhớ những từ vừa học
Tập viết
Ôn chữ hoa Ă, Â
I Mục tiêu
+ Củng cố cách viết các chữ viết hoa Ă, Â ( viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định ) thông qua BT ứng dụng
- Viết tên riêng ( Âu Lạc ) bằng chữ cỡ nhỏ
Trang 8- Viết câu ứng dụng ( Ăn quả nhớ kẻ trồng cây / Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng ) bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng
GV : Mẫu chữ viết hoa Ă, Â, L Các chữ Âu Lạc và câu tục ngữ
HS : Vở TV
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Nhắc lại từ và câu ứng dụng học tiết
trước
- Viết : Vừ A Dính, Anh em
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD viết trên bảng con
a Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong bài
- GV viết mẫu, kết hợp cách viết từng chữ
b Viết từ ứng dụng
- Đọc từ ứng dụng
- GV giảng : Âu Lạc là tên nước ta thời cổ,
có vua An Dương Vương đóng đô ở Cổ
Loa ( nay thuộc huyện Đông Anh, Hà Nội
)
c Viết câu ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu ND câu tục ngữ
3 HD viết vào vở TV
- GV nêu Yêu cầu viết
- GV theo dõi, HD HS viết đúng
4 Chấm, chữa bài
- GV chấm 5, 7 bài
- Nhận xét bài viết của HS
- Vừ A Dính, Anh em như thể chân tay / Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Ă, Â, L
- HS QS
- HS tập viết Ă, Â, L trên bảng con
- Âu Lạc
- HS tập viết vào bảng con : Âu Lạc
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng
- HS viết bảng con : Ăn khoai, Ăn quả
- HS vết bài vào vở TV
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Khuyến khích HS học thuộc câu tục ngữ
Thứ năm ngày 14 tháng 9 năm 2006
Tập đọc
Cô giáo tí hon
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
Trang 9- Đọc trôi chảy cả bài Chú ý đọc đúng các từ ngữ HS địa phương dễ phát âm sai
và viết sai : nón, khoan thai, khúc khích, ngọng líu, núng nính,
+ Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới ( khoan thai, khúc khích, tỉnh khô, trâm bầu, núng nính, )
- Hiểu ND bài : Bài văn tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của mấy chị em Qua trò này có thể thấy các bạn nhỏ yêu cô giáo, mơ ước trở thành cô giáo
II Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
Bang phụ viết đoạn văn cần HD luyện đọc
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc thuộc lòng bài thơ : Khi mẹ vắng nhà
- Em thấy bạn nhỏ trong bài thơ có ngoan
không ? Vì sao ?
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài
- Giọng vui, thong thả, nhẹ nhàng ( cho HS
QS tranh minh hoạ )
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- HD HS đọc đúng các từ dễ phát âm sai :
nón, khoan thai, khúc khích, ngọng líu,
núng nính,
* Đọc từng đoạn trước lớp
+ GV chia bài làm 3 đoạn
- Đ1 : Từ đầu chào cô
- Đ2 : Tiếp đàn em ríu rít đánh vần theo
- Đ3 : Còn lại
+ Giúp HS hiểu nghĩa các từ chú giải
* Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV HD HS đọc đúng
3 HD HS tìm hiểu bài
- Truyện có những nhân vật nào ?
- Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi gì ?
- Những cử chỉ nào của " cô giáo " bé làm
em thích thú
- Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh, đáng
- 2, 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Trả lời câu hỏi
- Nhận xét bạn
- HS theo dõi, đọc thầm
+ HS nối nhau đọc từng câu
- Luyện đọc từ
+ HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
+ HS đọc theo nhóm đôi
- Các nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh từng đoạn
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài + HS đọc thầm đoạn 1
- Bé và 3 đứa em là Hiền, Anh và Thanh
- Các bạn nhỏ chơi trò chơi lớp học Bé đóng vai cô giáo, các em của bé đóng vai học trò
+ HS đọc thầm cả bài văn
- HS phát biểu + Đọc thầm từ : " Đàn em ríu rít hết "
- Làm y hệt các học trò thật : đứng dây
Trang 10yêu của đám học trò ?
4 Luyện đọc lại
- GV treo bảng phụ HD các em ngắt nghỉ
hơi nhấn giọng đúng ở đoạn 1
Bé kẹp lại tóc, thả ống quần xuống, lấy
cái nón của má đội lên đầu Nó cố bắt
chước dáng đi khoan thai của cô giáo khi
cô bước vào lớp Mấy đứa nhỏ làm y hệt
đám học trò, đứng cả dậy, khúc khích
cười chào cô
khúc khích cười chào cô, ríu rít đánh vần theo cô Mõi người một vẻ, trông rất ngộ nghĩnh, đáng yêu Thằng Hiển ngọng líu + 2 HS khá, giỏi tiếp nhau đọc cả bài
- 3, 4 HS thi đọc diễn cảm cả đoạn văn
- 2 HS thi đọc cả bài
IV Củng cố, dặn dò
- Các em có thích chơi trò chơi lớp học không ? Có thích trở thành cô giáo không
?
- GV nhận xét tiết học, Yêu cầu những em đọc chưa tốt về nhà luyện đọc thêm
Tiếng việt ( tăng )
Ôn luyện từ và câu : Từ ngữ về thiếu nhi, ôn tập câu ai, là gì ?
I Mục tiêu
- HS tiếp tục ôn tập từ ngữ chỉ thiếu nhi, tìm những từ chỉ tính nết của trẻ em
- Ôn kiểu câu Ai ( là gì, con gì ) là gì
II Đồ dùng
GV : Nội dung
HS : vở
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Làm lại BT 1 tiết LT&C tuần trước
2 Bài mới
a HĐ1 : Ôn từ ngữ về thiếu nhi
- Tìm từ chỉ trẻ em ?
- Tìm từ chỉ tính nết của trẻ em ?
- Tìm từ chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc
của người lớn đối với trẻ em ?
b.HĐ2 Ôn kiểu câu ai ( cái gì, con gì )
+ GV viết bảng
- Mẹ em là cô giáo
- Chị em là HS giỏi của trường
- Con mèo này là của bạn Mai
+ Tìm các bộ phận của câu trả lời câu hỏi
Ai ( cái gì, con gì ) Trả lời câu hỏi " là gì "
- GV nhận xét bài làm của HS
- HS làm
- Nhận xét bạn
- HS tìm, viết ra nháp
- Đọc bài làm của mình
- Nhận xét bài của bạn
- HS làm bài vào vở
- Mẹ em là cô giáo
- Chị em là HS giỏi của trường
- Con mèo này là của bạn Mai
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học