Phần nhiều m2 gam, cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư, được 0,4 mol khí NO.. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X.. Thêm từ từ 1,2 gam Mg kim loại vào hỗn
Trang 1Đề kiểm tra Hóa số 5 (28/06/2010)
(Yêu cầu học sinh ghi rõ họ tên, lớp, địa điểm học trên giấy làm bài)
C©u 1 : Cho từ từ 150 ml dd HCl 1M vào 500 ml dd A gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thu được 1,008 lít khí
(đktc) và dd B Cho dd B tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55 g kết tủa Nồng độ mol của
Na2CO3 và NaHCO3 trong dd A lần lượt là:
A 0,2M và 0,4M B. 0,21M và 0,18M C. 0,18M và 0,26M D. 0,21M và 0,32M
C©u 2 : Cho m gam Fe vào dung dịch AgNO3 được hỗn hợp X gồm 2 kim loại Chia X làm 2 phần Phần ít
(m1 gam), cho tác dụng với dung dịch HCl dư, được 0,1 mol khí H2 Phần nhiều (m2 gam), cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư, được 0,4 mol khí NO Biết m2 – m1 = 32,8 m bằng:
A 1,74 gam và 6,33 gam B. 33,6 gam và 47,1 gam
C 3,36 gam và 4,71 gam D. 17,4 gam và 63,3 gam
C©u 3 : Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 5,04 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 58,5 gam kết tủa Giá trị của m là
C©u 4 : Hoà tan hết 2,08 gam hỗn hơp gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 672ml
khí NO (đktc) Thêm từ từ 1,2 gam Mg kim loại vào hỗn hợp X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 224 ml khí NO (đktc), dung dịch Y và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:
C©u 5 : Cho 4,68 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1,2M (lấy dư) thoát ra
2,016 lít khí (đktc) và dung dịch X Thêm tiếp 100 ml dung dịch HCl 1,5M vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là :
C©u 6 : Cho 2 chất X và Y có công thức phân tử là C4H7ClO2 thoả mãn:
X + NaOH → muối hữu cơ X1 + CH3CHO + NaCl + H2O Y+ NaOH → muối hữu cơ Y1 +C2H5OH +NaCl Xác định X và Y
A CH3COOCH2CH2Cl và CH2ClCOOC2H5 B. CH3COOCHClCH3và CH2ClCOOCH2CH3
C CH2ClCOOC2H5 và HCOOCH2CH2CH2Cl D. CH3COOCHClCH3 và CH3COOCH2CH2Cl
C©u 7 : Trong các phản ứng sau:
1 dung dịch Na2S + H2SO4 2 dung dịch NaHCO3 + FeCl3 3 dung dịch Na2CO3 + CaCl2
4 dung dịch NaHCO3 + Ba(OH)2 5 dung dịch(NH4)2SO4 + Ca(OH)2 6 dung dịch Na2CO3 + AlCl3
Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:
C©u 8 : Cho N2 tác dụng với H2 có Fe xúc tác ở nhiệt độ t0C và áp suất p atm thì tốc độ phản ứng là v Nếu
giữ nguyên nhiệt độ và tăng áp suất lên 2p thì tốc độ của phản ứng N2 + 3H2 ↔ 2NH3 sẽ tăng lên
C©u 9 : Thủy phân hoàn toàn một lượng mantozơ, sau đó cho toàn bộ lượng glucozơ thu được lên men thành
ancol etylic thì thu được 100 ml ancol 460 Khơi lượng riêng của ancol là 0,8gam/ml Hấp thụ toàn
bộ khí CO2 vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là : (cho biết phương trình lên
30-35
C
C©u 10 : Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,546 Đồng có đồng vị là 63Cu và 65Cu Số nguyên tử 63Cu có
trong 0,5 mol Cu là
A 1,5.1023 B. 6,023.1023 C. 2,189.1023 D. 3.1023
C©u 11 : Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho phần I
tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (đktc) Phần II tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng :
C©u 12 : Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ đến khi nước bị
điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng lại Dung dịch thu được sau điện phân hoà tan vừa đủ 1,6 gam CuO và ở anot của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc) Giá trị của m là:
Trang 2A 3,875 gam B. 4,95 gam C. 7,14 gam D. 5,97 gam
C©u 13 : Dung dịch Br2 màu vàng, chia làm 2 phần Dẫn khí X không màu qua phần I thấy mất màu Khí Y
không màu qua phần II, thấy dung dịch sẫm màu hơn X và Y là:
A SO2 và H2S B. HI và SO2 C. H2S và SO2 D. SO2 và HI
C©u 14 : Hỗn hợp X gồm C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% số mol Đốt cháy
hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc) Lấy 13,2 gam hỗn hợp
X thực hiện phản ứng tráng gương thì khối lượng Ag kết tủa tối đa thu được là:
C©u 15 : Ta tiến hành các thí nghiệm:
MnO2 tác dụng với dung dịch HCl (1) Nhiệt phân KClO3 (2)
Nung hỗn hợp: CH3COONa + NaOH/CaO (3) Nhiệt phân NaNO3(4)
Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là:
A (1) và (2) B. (1) và (4) C. (2) và (3) D. (1) và (3)
C©u 16 : 17,7 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3
(dùng dư) được 1,95 mol Ag và dung dịch Y Toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư được 0,45 mol CO2 Các chất trong hỗn hợp X gồm:
A. C2H5CHO và
C2H5CHO và
C2H3CHO và
HCHO
C©u 17 : X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2M Thêm 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100ml
dung dịch X Khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn thu được 7,8 gam kết tủa Thêm tiếp 100ml dung dịch Y, khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn lại thu được 10,92 gam kết tủa Nồng độ mol/lít của dung dịch X là:
C©u 18 : Để đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X cần 7,68 gam oxi Sản phẩm cháy được dẫn qua
bình đựng H2SO4 đặc, thấy bình tăng 4,32 gam Xác định công thức phân tử của X ?
C©u 19 : Hãy cho biết dãy hóa chất nào sau đây khi phản ứng với HNO3 đặc nóng đều thu được khí NO2 bay
ra?
A CaSO3, Fe(OH)2, Cu, ZnO B. Fe, BaCO3, Al(OH)3, ZnS
C Fe2O3, CuS, NaNO2, NaI D. Fe3O4, Na2SO3, As2S3, Cu
C©u 20 : Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B được chia thành 2 phần: Phần 1 có thể tích 11,2 lít đem
trộn với 6,72 lít H2, đun nóng (có Ni) đến khi phản ứng hoàn toàn rồi đưa về nhiệt độ và áp suất ban đầu thì thấy hỗn hợp khí sau phản ứng có thể tích giảm 25% so với ban đầu Phần 2 nặng 80 gam đem đốt cháy hoàn toàn thu được 242 gam CO2 Công thức phân tử của A và B lần lượt là:
A C4H10 và C3H6 B. C3H8 và C2H4 C. C2H6 và C3H6 D. CH4 và C4H8
C©u 21 : Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu X , chỉ thu được một anken duy nhất Oxi hóa hoàn
toàn lượng chất X thu 5,6 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam nước Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X ?
C©u 22 : Cần m Kg hỗn hợp chứa 64% Fe2O3; 34,8 %Fe và 1,2% C để luyện 1 tấn gang chứa 3,6 % C thành
một loại thép chứa 1,2%C Biết trong quá trình luyện thép C chỉ cháy thành CO; Giá trị của m là:
A 171,46 Kg B. 217,46 Kg C. 17,46 kg D. một kết quả khác
C©u 23 : Cation M2+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d5 M thuộc
A. chu kì 4 nhóm VIIB B. chu kì 4 nhóm VB
C©u 24 : Cho 14,3 gam Zn tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và 896 ml khí NO (đktc)
duy nhất thoát ra Cô cạn dung dịch A, thu được khối lượng muối khan là
C©u 25 : Cho hçn hîp chøa Na, Mg lÊy d vµo 100 ml dung dÞch H2SO4 20% th× thÓ tÝch khÝ H2 tho¸t ra ë ®ktc
lµ
C©u 26 : Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư thấy thoát ra 20,16
lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được m gam kết tủa Giá trị của m:
C©u 27 : Xà phòng hoá hoàn toàn 0,01 mol este E (có khối lượng 8,9 gam) cần dùng vừa đủ lượng NaOH có
trong 300 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được một ancol và 9,18 gam muối của một axit hữu cơ đơn
Trang 3chức, mạch hở, cú mạch cacbon khụng phõn nhỏnh Cụng thức của E là:
A C3H5(OOCC17H33)3 B. C3H5(OOCC17H35)3
C C3H5(OOCC15H31)3 D. C3H5(OOCC17H31)3
Câu 28 : Đốt chỏy hoàn toàn chất hữu cơ X cần 6,72 lớt O2 ở đktc cho toàn bộ sản phẩm chỏy vào bỡnh đựng
Ba(OH)2 thu 19,7 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 5,5 gam Lọc bỏ kết tủa đun núng dung dịch lại thu 9,85 gam kết tủa nữa Cụng thức phõn tử của X là ?
A. C2H6O B. CH4O C. C3H8O2 D. C2H4O2
Câu 29 : Một hỗn hợp X gồm 6,5 gam Zn và 4,8 gam Mg cho vào 200 ml dung dịch Y gồm Cu(NO3)2
0,5Mvà AgNO3 0,3M thu được chất rắn A Tớnh khối lượng chất rắn A ?
Câu 30 : Cho luồng khí CO đi từ từ qua ống sứ chứa m g hốn hợp CuO , Fe2O3,MgO, FeO đun nóng, sau một
thời gian còn lại 14,14g chất rắn.Khí thoát ra khỏi ống sứ đợc hấp thụ bởi dung dịch Ca(OH)2 d đợc 16g kết tủa Giá trị của m là:
Câu 31: Cho 27,4 gam kim loại bari vào dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thỡ
khối lượng kết tủa thu được là
A. 33,1 gam B. 46,6 gam C. 23,3 gam D. 9,8 gam
Câu 32: Thực hiện cỏc thớ nghiệm sau :
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(III) Điện phõn dung dịch NaCl với điện cực trơ, cú màng ngăn
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3 (V) Sục khớ NH3vào dung dịch Na2CO3
(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2
Cỏc thớ nghiệm đều điều chế được NaOH là:
A II, V và VI B. I, II và III C. I, IV và V D. II, III và VI
Câu 33: Hũa tan 200 gam SO3 vào m2 gam dung dịch H2SO4 49% ta được dung dịch H2SO4 78,4% Giỏ trị
của m2 là
A. 300 gam B. 146,9 gam C. 272,2 gam D. 133,3 gam
Câu 34: Cho khớ CO dư đi vào ống sứ nung núng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được
chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy cũn lại phần khụng tan Z Giả sử cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần khụng tan Z gồm
A Mg, Fe, Cu, Al B. Mg, Fe, Cu C. MgO, Fe3O4, Cu D. MgO, Fe, Cu
Câu 35: Cho 10,6 gam hỗn hợp gồm axit axetic và axit đồng đẳng tỏc dụng hết với CaCO3 thấy bay ra 2,24
lớt khớ (đktc) Tỡm cụng thức phõn tử của X ?
A C4H9COOH B. HCOOH C. C2H5COOH D. C3H7COOH
Câu 36: Cho cỏc dung dịch sau tỏc dụng với nhau từng đụi một ở nhiệt độ thường: BaCl2; NaHCO3; Na2CO3;
NaHSO4 Số phản ứng xảy ra là
Câu 37: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, núng, thu được SO2 là sản phẩm khử
duy nhất Cho toàn bộ lượng SO2 này hấp thụ vào 0,5 lớt dung dịch NaOH 0,6M, sau phản ứng đem
cụ cạn dung dịch được 18,9 gam chất rắn Kim loại M đú là
Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 X Y CH3COOH Trong số cỏc chất : C2H6 ,C2H4 , CH3CHO,
CH3COOCH=CH2 thỡ số chất phự hợp với X theo sơ đồ trờn là
Cõu 39: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH cú cựng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương ứng là
x và y Quan hệ giữa x và y là ( giả thiết cứ 100 phõn tử CH3COOH thỡ cú 1 phõn tử điện li)
Cõu 40 Dung dịch A chứa ion Na
+ : a mol; HCO :b mol;CO :cmol;SO :d mol Để tạo ra kết tủa lớn nhất -3 32- 2-4
người ta dựng 100ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ x mol/l Biểu thức xỏc định x theo a và b là:
A x = a + b B x = a – b C x=a+b
a+b x=
0,1