Nội dung trả lời: - viết phương trình cho dòng chất lỏng lí thực trong ống khác với đối với chất lỏng lí tưởng là có kể đến tổn thất áp suất dọc theo dòng chảy; - đối với chất lỏng thực,
Trang 1Hệ số toả nhiệt phía dầu
Mật độ dòng nhiệt phía
ngoài
Hệ số truyền nhiệt
Độ chênh nhiệt độ t.b *
Diện tích bề mặt làm
mát
Diện tích khi kể đến cáu
bẩn
Số lần tuần hoàn của
nước
Số ống nước
Hệ số điền đầy mặt sàng
Bước ống (ngang dòng)
Đường kính cụm ống
Chiều dài cụm ống
Trọng lượng riêng của
αM’
qM
K
∆t
F’
F
zB
nô
ηô
s1 D
L
γM
W/m2.0C
W/m2
W/m2.0C
0C
m2
m2
m
m
m N/m3
thành ở phía dầu (có 3 giá trị tính trên)
14 , 0 M ct
M 35 , 0 5 , 0 M
Pr
Pr Pr
Re B
B-hệ số phụ thuộc D/l; D- đường kính cụm ống, l- khoảng cách hai vách (B trong khoảng
0,25- 0,38)
αM’(tMtb-tctM) Mật độ dòng nhiệt phía trong và phía ngoài phải bằng nhau, nên bằng phương pháp đồ thị xác định được q và nhiệt độ vách trong và ngoài rồi từ đó tính được α nhờ phương trình q=qB=qM=αB(tctB-tBtb)=αM(tctM-tMtb)
M
v B
1 1
1
- ngược chiều:
v B
r M
r B
v M
v B
r M
r B
v M
t t
t t lg 3 , 2
) t t ( ) t t (
- cùng chiều:
r B
r M
v B
v M
r B
r M
v B
v M
t t
t t lg 3 , 2
) t t ( ) t t (
Q/(K∆t)
1,1F’
Chọn từ 1-4 (tuỳ theo lưu lượng nước và
kích thước cụm ống)
GBzB/(2825d2
ωB) Lấy gần đúng~0,95 Theo mẫu
ô
ô 1
n s 05 , 1
F/(πdnô) Tra bảng 4 phụ lục
http://kimcokynhan.wordpress.com
Trang 2dầu ở nhiệt độ t.b
Diện tích lưu thông của
dầu
Diện tích lối thông trên
các vách **
Hệ số
Góc φ
Dây cung vách ngăn
Chiều rộng t.b lối đi của
dầu
Khoảng cách vách ngăn
Số lần tuần hoàn của dầu
Chọn số lần tuần hoàn
của dầu (số nguyên lần)
Tỉ lệ D/l
Số dãy ống dầu đi qua
Hệ số
Số Eu
Sức cản thuỷ lực
Sức cản thuỷ lực khi có
kể đến cáu bẩn
fM f
β φ S B
l z’M
zM D/l m c Eu
∆p’
∆p
m2
m2
độ m m
m
N/m2
N/m2
GMg/(3600γMωM)
2 1 n m
s
d 905 , 0 1
f
β=4f/D2
Từ đồ thị 18 hoặc tính Dsinφ/2
3
2
S
f 6 ) 4 / D
fM/[b(1-dH/s1)]
L/l
D/l
nôzMs1/b Tra từ đồ thị 19
14 , 0 M ct
M 65 ,
Pr
Pr ( Re
g
Eu 2 M
M
1,2 ∆p’
* Nếu, ngược chiều 2
t t
t t
v B
r M
r B
v
2
t t 2
t t t
v B
r M
r B
v
thì nhân ∆t của sơ đồ ngược chiều với hệ số ε- tra theo P và R, trong đó:
max
B v
B
v M
v B
r B
t
t t
t
t t P
B
M v
B
r B
r M
v M
t
t t t
t t R
** Xem kí hiệu ở hình vẽ
http://kimcokynhan.wordpress.com
Trang 3Tính thiết kế máy nén khí
Đại lượng tính Kí
hiệu
Đơn vị Công thức hoặc phương pháp xác định Kết
quả
A Kích thước cơ bản
máy nén
áp suất môi trường
áp suất khí nén
Sản lượng
Hệ số tổn thất áp suất
giữa các tầng
Tỉ số nén mỗi tầng
Hệ số thể tích của không
gian có hại
Hệ số tổn thất vì nhiệt
Hệ số tổn thất rò lọt
Hệ số giãn nở
Thể tích công tác xi lanh
cấp I
Tỉ số S/D1
Thể tích công tác xi lanh
cấp II
Đường kính xi lanh cấp I
Đường kính xi lanh cấp
II
Nhiệt độ không khí cuối
quá trình hút
Nhiệt độ trước sinh hàn
Công suất máy nén
P0
Pk Q
λε
ε
a
λ1
λ2
n1
Vh1
Vh2
D1
D2
T1
T2 N
m3/h
m3
m3
m m
0K kW
Vòng quay n chọn nhỏ hơn 1000v/ph, hành trình S=125-180 mm, đường kính xi lanh
D<=270 mm Lấy bằng 1,03 kG/cm2
Cho trước Cho trước Chọn 0,9-0,95
z 1 z 0
k
P
P
, z- số tầng
tự chọn 0,025- 0,06
chọn từ 0,9- 0,95
0,95- 0,98 1,2- 1,3
)]
1 (
a 1 [ n
Q 1 n / 1 2
1
Chọn 0,5 đối với máy nén dứng, không đầu chữ thập; 0,6- 0,9 nếu có đầu chữ
thập
Vh1/(ελε)
Vẽ sơ đồ và tự giải
T1=T0+∆t, ∆t=2- 4
T2=T1ε(n-1)/n
http://kimcokynhan.wordpress.com
Trang 4B Tính sinh hàn gió
trung gian
Kiểu bề mặt trao nhiệt
Kích thước ống
Chiều dày ống
Khoảng cách các gân
thành ống phía nước
Bước ống:
- ngang (dòng khí)
- dọc
Đường kính qui đổi:
- phía khí
- phía nước
Hệ số gân
Sản lượng không khí
Nhiệt độ không khí:
- vào
- ra
Nhiệt độ t.b nước làm
mát
Tốc độ trung bình kh
khí
áp suất không khí
Nhiệt độ trung bình kh
khí
Nhiệt dung riêng đẳng
áp
Tốc độ nước trong ống
Nhiệt lượng trao đổi
Độ chênh nhiệt độ tb
độ nhớt động của nước
δ t
s1
s2
dqđk
dqdn φ
Gk
tkv
tkr
tntb
ω
Pkk
tkk
ckk
ωn
Q
∆t
νn
mm mm mm
mm mm
mm mm
kg/h
0C
0C
0C
m/s N/m2
0C kJ/kg.0C
m/s kWh
0C
m2/s
m 0 n
/ 1 n ( 1
2 1
1
1000
Qz P 1 P
P 1 n
n N
1 1
chọn theo bảng 18, hoặc bảng 13 hoặc
hình 79
Tra theo mẫu hoặc tính dqđ=4S/P
Theo mẫu
Bằng nhiệt độ cuối quá trình nén I Lấy bằng nhiệt độ đầu quá trính nén I
Tự xác định
Chọn 10- 20 Gần bằng cuối cấp I 0,5(tkv+tkr) Tra bảng 19 phụ lục
Chọn 1-3
Gkckk(tk
v
-tk r
)
tkk-tn
tb
http://kimcokynhan.wordpress.com
Trang 5Số Pr của nứơc
Số Re của nước
Nhiệt độ gần đúng của
vách
Số Pr phía nước theo
nhiệt độ vách
Số Nucelt phía nước
Hệ số dẫn nhiệt của
nước
Hệ số toả nhiệt phía
nước
Trọng lượng riêng không
khí
Độ nhớt không khí
Số Re không khí
Số Nu phía khí
Hệ số dẫn nhiệt không
khí
Hệ số toả nhiệt phía khí
Hệ số truyền nhiệt qui
về một đơn vị diện tích
phía nước
Diện tích bề mặt trao
nhiệt:
- phía nước
- phía khí
Hệ số diện tích
Thể tích cụm ống
Thiết diện lưu thông
không khí
Hệ số thu hẹp lối đi qua
hàng ống
Diện tích mặt cắt bầu
Prn
Ren
tct
Prct
Nun
λn
αn
γkk
νkk
Rek
Nuk
λkk
αk
K
Fn
Fk w
V
fk
θ f
W/m.0C W/m2.0C N/m3
m2/s
W/m.0C W/m2độ
W/m2.0C
m2
m2
m2/m3
m3
m2
m2
tra bảng 1 phụ lục
-
nt-ωndqđn/νn
Tự xác định
Tra bảng 1, theo nhiệt độ vách
0,021Re0,8Pr0,43(Prn/Prct)0,25* Bảng 2 phụ lục
qdn
n n
d
Nu
Bảng 19 phụ lục
-
nt-ωdqđk/ νkk
*) Bảng 19
qdk
kk k
d
Nu
1 1
1
Q/(∆t.K)
Fn.φ Theo mẫu, phụ thuộc vào kích thước ống và
mật độ bố trí (s1, s2)
Fn/w
Gkg/(3600γkω) 1-d/s1
http://kimcokynhan.wordpress.com
Trang 6trao nhiệt
Các kích thước
- rộng
- cao
Chiều sâu cụm ống
Số hàng ống:
- dọc theo dòng
khí
- theo chiều ngang
thiết diện dòng
Tổng số ống
Số Eu
Sức cản thuỷ lực
b h l
z2
z1
z Eu
∆p
m m m
N/m2
fk/θ
tuỳ ý, ví dụ hình vuông thì h=b=f1/2
V/f
l/s2
h/s1hoặc b/s1
z1z2
**)
g
Eu
2
*) và **) Cách xác định hệ số toả nhiệt (hoặc số Nu) và số Eu:
A Dạng ống tròn, chảy ngang ống
1 Mẫu hình 78, a và các kích thước cho ở hình 79 và 80: Số Nu và Eu được xác
định nhờ đồ thị 79 và 80 một cách tương ứng.
2 Mẫu hình 78, d: ống tròn, gân bằng dải kim loại xoắn vít Các thông số:
đường kính ngoài ống d, đường kính gân D, bước xoắn gân t, chiều dày gân
б, bước ống và hệ số gân φ cho trong bảng 13
Nu=cRenPr0,3, với Re=2.103- 35.103; c và n tra trong bảng 13.
Eu=BRem, trong đó Re=(5- 40).103; m và B trong bảng 13.
* Kích thước để tính Re lấy bằng đường kính ngoài ống nhẵn.
3 Mẫu hình 78, b và c.
Nu=c(d/t)-0,54(h/t)-0,14Ren, trong đó c và n tra trong bảng 14 Các kích thước quyết định để xác định Re là khoảng cách các gân, tốc độ tính ở chỗ hẹp nhất; h- chiều cao gân (thường h=(0,4- 0,8)d, với d nhỏ thì lấy ở giới hạn trên); t- khoảng cách gân, t=(0,2- 0,4)d Công thức này phù hợp với Re=(3- 25).103 và d/t=3- 4,8.
Eu=c(h/d)n(t/d)kReuz, trong đó kích thước tính Re là đường kính ngoài ống, tốc độ ở chỗ hẹp nhất; z- số dãy ống khí đi qua; c, n, k, u- tra bảng 15.
4 Hình 78, g và i.
Nu=ARen, A và n tra bảng 16 (gồm 15 mẫu); kích thước để tính Re là bước xoắn t của vít (h 78, g) đối với 15 mẫu, đối với mẫu 16 lấy đường kính ngoài ống, tốc độ tính Re lấy ở chỗ hẹp nhất.
Eu=BzRem, nếu Re<3500;
http://kimcokynhan.wordpress.com
Trang 7Eu=D0z, nếu Re>=3500 (vùng tự đồng dạng)
trong đó z- số dãy ống khí đi qua.
5 Mẫu hình 78, u, e, h (Bỏ)
B Dạng ống phẳng- hình 84.
Nu=ARen,
trong đó A và n cùng các kích thước hình học của 14 mẫu ống phẳng cho trong bảng 18.
- đối với mẫu 1, 2, 3 trong bảng 18:
Eu=B(z-4)/z+D/z;
- mẫu 4- 9, 13 và 14:
Eu=BRem;
- mẫu 10, 11, 12:
Eu=B(z+1)Rem.
C Hệ số toả nhiệt đối với chất lỏng trong ống, chảy rối được tính giống nhau ở
mọi bộ trao nhiệt:
Nu=0,021Re0,8Pr0,43(Prtb/Prct)0,25εl,
với εl- hệ số hiệu chỉnh kể đến chiều dài ống Tra theo bảng 4, tr 37.
http://kimcokynhan.wordpress.com
Trang 8Bảng 8
Các kích thước và khối lượng riêng của bộ trao nhiệt giữa các chất lỏng
Kiểu bề mặt trao
nhiệt
Sự bố trí của các ống
Bề mặt trao nhiệt
Chú ý
trong 1
m3bộ trao nhiệt,
m2/m3
trong 1
kg bộ trao nhiệt
m2/kg
s1/d=1,25
s2/d=1,08
584 0,257 Bề mặt trao nhiệt tính
đối với chu vi ngoài ống
s1/d=1, 5
s2/d=1,3
s1/d=s2/d=1,25 503 0,257
s1/d=s2/d=1,5 349 0,257
s1/d=1, 4
s2/d=1,22
s1/d=1, 6
s2/d=1,38
s1/d=s2/d=1,4 320 0,250
s1/d=s2/d=1,6 246 0,250
s1/d=1, 3
s2/d=1,13
s1/d=1, 4
s2/d=1,22
s1/d=s2/d=1,3 186 0,125
s1/d=s2/d=1,4 160 0,125
s1/d=1, 22
s2/d=1,06
s1/d=1,28
s2/d=1,11
Thẳng hàng
s1/d=s2/d=1,21 152 0,121 Thẳng hàng
s1/d=s2/d=1,29 136 0,121
http://kimcokynhan.wordpress.com
Trang 9Tiếp bảng 8
Kiểu bề mặt trao
nhiệt
Sự bố trí của các ống
Bề mặt trao nhiệt
Chú ý
trong 1
m3bộ trao nhiệt,
m2/m3
trong 1
kg bộ trao nhiệt
m2/kg
s1/d=1,19
s2/d=1,03
160 0,124 Bề mặt trao nhiệt tính
đối với chu vi ngoài ống
s1/d=1, 25
s2/d=1,09
s1/d=s2/d=1,19 140 0,124
s1/d=s2/d=1,25 126 0,124
s1/d=1,18
s2/d=1,02
s1/d=1, 24
s2/d=1,07
140 0,0638
s1/d=s2/d=1,18 134 0,0638
s1/d=s2/d=1,24 121 0,0638
s1/d=1, 17
s2/d=1,01
s1/d=1, 22
s2/d=1,06
s1/d=s2/d=1,17 128 0,119
s1/d=s2/d=1,12 116 0,119 ống tròn 8x1 trong
ống 14x1
s1/d=1, 22
s2/d=1,06
250 0,112 Bề mặt trao nhiệt được
tính theo dn=8 mm và
dt=12 mm Chiều rộng khe tròn 2
mm
s1/d=1,28
s2/d=1,11
s1/d=s2/d=1,21 216 0,112
s1/d=s2/d=1,2 195 0,112
http://kimcokynhan.wordpress.com
Trang 10TiÕp b¶ng 8
KiÓu bÒ mÆt trao
nhiÖt
Sù bè trÝ cña c¸c èng
BÒ mÆt trao nhiÖt
Chó ý trong 1
m3bé trao nhiÖt,
m2/m3
trong 1
kg bé trao nhiÖt
m2/kg
èng trßn 8x1 trong
èng 16x1
s1/d=1,19
s2/d=1,03
220 0,112 ChiÒu réng khe trßn 3
mm
s1/d=1, 25
s2/d=1,09
s1/d=s2/d=1,19 191 0,115
s1/d=s2/d=1,25 173 0,115 èng trßn 8x1 trong
èng 18x1
s1/d=1,17
s2/d=1,01
197 0,112 ChiÒu réng khe trßn 4
mm
s1/d=1, 22
s2/d=1,06
s1/d=s2/d=1,17 171 0,112
s1/d=s2/d=1,22 155 0,112 èng trßn 10x1 cã
chi tiÕt t¹o rèi kiÓu
d¶i xo¾n vÝt dµy
δ=1,0 mm
s1/d=1, 3
s2/d=1,13
242 0,0975 BÒ mÆt d¶i xo¾n vÝt
kh«ng kÓ vµo diÖn tÝch trao nhiÖt
s1/d=1, 4
s2/d=1,22
184 0,0975
s1/d=s2/d=1,3 186 0,0975
s1/d=s2/d=1,4 160 0,0975 èng trßn 17x2 cã
chi tiÕt t¹o rèi kiÓu
d¶i xo¾n vÝt dµy
δ=1,0 mm
s1/d=1, 18
s2/d=1,02
s1/d=1,24
s2/d=1,07
140 0,0560
s1/d=s2/d=1,18 134 0,0560
s1/d=s2/d=1,24 121 0,0560
http://kimcokynhan.wordpress.com
Trang 11Tiếp bảng 8
Kiểu bề mặt trao
nhiệt
Sự bố trí của các ống
Bề mặt trao nhiệt
Chú ý
trong 1
m3bộ trao nhiệt,
m2/m3
trong 1
kg bộ trao nhiệt
m2/kg
ống tròn 10x1 có
mai so phức tạp
bằng sợi nhôm
d=0,8 mm
s1/d=1,3
s2/d=1,13
242 0,11 Bề mặt sợi mai so không
kể tới khi xác định bề mặt trao nhiệt
s1/d=1, 14
s2/d=1,22
s1/d=s2/d=1,3 186 0,11
s1/d=s2/d=1,4 160 0,11 ống tròn 44x2 có
các vòng tạo rối
s1/d=1,12
s2/d=0,99
65 0,045 Không kể bề mặt vòng
tạo rối
ống tròn 6,5x0,75
có các tấm gân
Tấm gân đồng dày
0,5 mm
s1/d=1, 38
s2/d=1,08
324 0,127 Không kể bề mặt gân
ống phẳng nhẵn
26,5x4,5 (theo chu
vi ngoài)
3,0 Thẳng hàng 267 0,119 Chiều dày thành 1,0 mm
ống phẳng có dập
sóng 50x4,5 (theo
chu vi ngoài)
3,0 Thẳng hàng 264 0,191 Chiều dày thành ống 0,5
mm
ống phẳng có lưới
27x4,5 (theo chu vi
ngoài)
không kể
http://kimcokynhan.wordpress.com
Trang 12Câu hỏi ôn tập
1 Phương trình Becnuli cho chất lỏng thực Biểu thức tính và ý nghĩa vật lí của hệ số Koriolis, trong trường hợp nào có thể bỏ qua Khi xét chuyển động chất lỏng trong ống chuyển động có gia tốc hoặc chuyển động không dừng của chất lỏng, cần bổ sung thêm thành phần nào vào phương trình Becnuli Nội dung trả lời:
- viết phương trình cho dòng chất lỏng lí thực trong ống khác với đối với chất lỏng lí tưởng là có kể đến tổn thất áp suất dọc theo dòng chảy;
- đối với chất lỏng thực, do có ma sát giữa các phần tử chất lỏng chuyển động tương đối với nhau và tổn thất cơ năng khi va chạm với thành ống nên tốc độ trên thiết diện ống không đều nhau, vận tốc thực tế tại một điểm trên tiết diện khác với vận tốc trung bình qua tiết diện đó Viết biểu thức tính hệ số α, nêu ý nghĩa vật lí và cho biết trong trường hợp nào thì phải kể đến nó;
- Khi chất lỏng chuyển động trong ống, ống chuyển động có gia tốc hoặc chất lỏng chuyển động không dừng thì phải kể thêm gia tốc của các lực khối này Viết công thức tính cho hai trường hợp
2 Tổn thất thuỷ lực trong đường ống, các loại tổn thất và các yếu tố ảnh hưởng
- Tổn thất thuỷ lực là tổn thất cái gì;
- Trình bày hai dạng tổn thất: đường dài và cục bộ Mỗi trường hợp viết công thức tổng quát, giải thích
rõ bản chất, nêu các yếu tố ảnh hưởng tới hệ số tổn thất
3 Khái niệm đồng dạng thuỷ lực Muốn hai dòng chảy đồng dạng phải đảm bảo các chuẩn đồng dạng nào
- Đồng dạng thuỷ lực là sự đồng dạng về hình học, động học và và động lực học ở hai quắ trình thuỷ lực (ví dụ như ở hai dòng chảy), giải thích thế nào là đồng dạng đồng dạng về các mặt trên, lấy ví dụ hai dòng chất lỏng trong hai ống và viết phương trình cho chúng và minh hoạ;
- Điều kiện cần và đủ để đồng dạng thuỷ lực là đồng dạng về động lực học (khi lực tương tác lên và giữa các phần tử chất lỏng ở mọi nơi đồng dạng với nhau thì buộc phải đồng dạng về hình học và
động học), khi đó tỉ lệ các thành phần lực tác dụng lên phần tử chất lỏng ở các điểm tương ứng là như nhau, do đó người ta rút ra một số chuẩn đồng dạng, nêu biểu thức một số chuẩn đồng dạng cơ bản và
sử dụng trong trường hợp nào Lấy ví dụ hai dòng trong ống như trên và chỉ xét tới lực cản nhót và lực
áp suất, chứng minh rằng khi Re bằng nhau thì Eu bằng nhau và các hệ số còn lại cũng như nhau và chỉ ra rằng điều đó chỉ đúng đối với trường hợp chảy tầng
4 Khái niệm bơm, động cơ thuỷ lực và bộ truyền thuỷ lực Phân loại, đặc điểm làm việc và phạm vi ứng dụng
- vẽ sơ đồ dòng chảy qua máy thuỷ lực, so sánh năng lượng trước và sau máy, kết luận;
- phân loại và phạm vi áp dụng tương tự như đối với bơm
5 Các thông số cơ bản của bơm Ngoài ra, khi chọn bơm cần phải chú ý đến những tính năng nào khác
- khái niệm và ý nghĩa vật lí của cột áp, các thành phần (động và tĩnh), đơn vị, giải thích tại sao chọn bơm cần quan tâm đến cột áp;
- định nghĩa, đơn vị;
http://kimcokynhan.wordpress.com
Trang 13- Công suất bơm, biểu thức tính, mục đích cần biết;
- Các dạng tổn thất của bơm và hiệu suất bơm, biểu thức và ý nghĩa
6 Hiện tượng xâm thực và chiều cao hút cho phép của bơm
- Trình bày khái niệm, nguyên nhân và tác hại của xâm thực Vì sao trong bơm có thể có xâm thực, điều kiện để không xảy ra và cách khắc phục,
7 Bơm li tâm Cấu tạo và nguyên tắc làm việc Các tổn thất thuỷ lực trong bơm li tâm
-Vẽ sơ đồ cấu tạo bánh cánh, chuyển động của chất lỏng qua đó và viết biểu thức cột áp;
- phân tích các dạng tổn thất: cửa vào, trong rãnh cánh, cửa ra và trong thân ốc
8 Thành lập biểu thức tính cột áp lí thuyết của bơm li tâm Cột áp thực tế khác với lí thuyết do các nguyên nhân nào (phần sau tương tự như trên)
9 Sự ảnh hưởng của biên dạng bánh cánh đến đặc tính cột áp của bơm li tâm
- các dạng cánh;
- biểu thức cột áp lí thuyết phụ thuộc lưu lượng;
- nêu ba lí do người ta không muốn làm bơm cánh cong về phía trước, trừ quạt gió
10 Cấu tạo và nguyên tắc làm việc hướng trục Thành lập biểu thức tính cột áp lí thuyết của bơm, cột áp thực tế khác với lí thuyết do các nguyên nhân nào
11 Cấu tạo và nguyên tắc làm việc xoáy lốc Thành lập biểu thức tính cột áp lí thuyết của bơm, cột áp thực tế khác với lí thuyết do các nguyên nhân nào
12 So sánh các bơm cánh về: lưu lượng, cột áp, phạm vi sử dụng và các đặc điểm khai thác như khởi
động, điều chỉnh
- dùng các đường đặc tính H(Q), N(Q) để so sánh và kết luận
13 Khi nào cần ghép các bơm song song Sự ảnh hưởng lẫn nhau của các bơm và những điều cần chú ý khi ghép các bơm song song
- Vẽ đặc tính chung các bơm khi ghép, trình bày nguyên tắc xây dựng và qua đó phân tích sự thay đổi thông số bơm khi làm việc chung
14 Khi nào cần ghép các bơm nối tiếp Sự ảnh hưởng lẫn nhau của các bơm và những điều cần chú ý khi ghép các bơm tiếp
15 Các phương pháp điều chỉnh lưu lượng bơm cánh
- sơ đồ bố trí, nguyên tắc và xác định điểm làm việc mới của bơm, so sánh với nhau về công suất tiêu thụ
16 Cấu tạo và nguyên tắc làm việc của bơm phụt Ưu nhược điểm và ứng dụng, các thông số cấu tạo, khai thác cơ bản của bơm
17 Máy thuỷ lực thể tích (đặc điểm chung, ứng dụng)
18 Cấu tạo và nguyên lí làm việc bơm piston Nguyên nhân, tác hại và biện pháp khắc phục hiện tượng lưu lượng không đều
19 Hiệu suất của bơm píton Hiện tượng xâm thực và ảnh hưởng
- hiệu suấtη=ηQηHηm, trong đó từng hiệu suất là cái gì, xác định như thế nào hoặc do cáI gì quyết định;
- các nguyên nhân làm giảm áp suất trong xi lanh bơm trong quá trình hút;
http://kimcokynhan.wordpress.com