1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Cơ Khí - Giáo trình Máy Phụ Tàu Thủy phần 10 potx

15 464 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 378,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung trả lời: - viết phương trình cho dòng chất lỏng lí thực trong ống khác với đối với chất lỏng lí tưởng là có kể đến tổn thất áp suất dọc theo dòng chảy; - đối với chất lỏng thực,

Trang 1

Hệ số toả nhiệt phía dầu

Mật độ dòng nhiệt phía

ngoài

Hệ số truyền nhiệt

Độ chênh nhiệt độ t.b *

Diện tích bề mặt làm

mát

Diện tích khi kể đến cáu

bẩn

Số lần tuần hoàn của

nước

Số ống nước

Hệ số điền đầy mặt sàng

Bước ống (ngang dòng)

Đường kính cụm ống

Chiều dài cụm ống

Trọng lượng riêng của

αM’

qM

K

∆t

F’

F

zB

ηô

s1 D

L

γM

W/m2.0C

W/m2

W/m2.0C

0C

m2

m2

m

m

m N/m3

thành ở phía dầu (có 3 giá trị tính trên)

14 , 0 M ct

M 35 , 0 5 , 0 M

Pr

Pr Pr

Re B



B-hệ số phụ thuộc D/l; D- đường kính cụm ống, l- khoảng cách hai vách (B trong khoảng

0,25- 0,38)

αM’(tMtb-tctM) Mật độ dòng nhiệt phía trong và phía ngoài phải bằng nhau, nên bằng phương pháp đồ thị xác định được q và nhiệt độ vách trong và ngoài rồi từ đó tính được α nhờ phương trình q=qB=qM=αB(tctB-tBtb)=αM(tctM-tMtb)

M

v B

1 1

1

- ngược chiều:

v B

r M

r B

v M

v B

r M

r B

v M

t t

t t lg 3 , 2

) t t ( ) t t (

- cùng chiều:

r B

r M

v B

v M

r B

r M

v B

v M

t t

t t lg 3 , 2

) t t ( ) t t (

Q/(K∆t)

1,1F’

Chọn từ 1-4 (tuỳ theo lưu lượng nước và

kích thước cụm ống)

GBzB/(2825d2

ωB) Lấy gần đúng~0,95 Theo mẫu

ô

ô 1

n s 05 , 1

F/(πdnô) Tra bảng 4 phụ lục

http://kimcokynhan.wordpress.com

Trang 2

dầu ở nhiệt độ t.b

Diện tích lưu thông của

dầu

Diện tích lối thông trên

các vách **

Hệ số

Góc φ

Dây cung vách ngăn

Chiều rộng t.b lối đi của

dầu

Khoảng cách vách ngăn

Số lần tuần hoàn của dầu

Chọn số lần tuần hoàn

của dầu (số nguyên lần)

Tỉ lệ D/l

Số dãy ống dầu đi qua

Hệ số

Số Eu

Sức cản thuỷ lực

Sức cản thuỷ lực khi có

kể đến cáu bẩn

fM f

β φ S B

l z’M

zM D/l m c Eu

∆p’

∆p

m2

m2

độ m m

m

N/m2

N/m2

GMg/(3600γMωM)

2 1 n m

s

d 905 , 0 1

f





β=4f/D2

Từ đồ thị 18 hoặc tính Dsinφ/2

3

2

S

f 6 ) 4 / D

fM/[b(1-dH/s1)]

L/l

D/l

nôzMs1/b Tra từ đồ thị 19

14 , 0 M ct

M 65 ,

Pr

Pr ( Re

g

Eu 2 M

M

1,2 ∆p’

* Nếu, ngược chiều 2

t t

t t

v B

r M

r B

v

2

t t 2

t t t

v B

r M

r B

v

thì nhân ∆t của sơ đồ ngược chiều với hệ số ε- tra theo P và R, trong đó:

max

B v

B

v M

v B

r B

t

t t

t

t t P

B

M v

B

r B

r M

v M

t

t t t

t t R

** Xem kí hiệu ở hình vẽ

http://kimcokynhan.wordpress.com

Trang 3

Tính thiết kế máy nén khí

Đại lượng tính Kí

hiệu

Đơn vị Công thức hoặc phương pháp xác định Kết

quả

A Kích thước cơ bản

máy nén

áp suất môi trường

áp suất khí nén

Sản lượng

Hệ số tổn thất áp suất

giữa các tầng

Tỉ số nén mỗi tầng

Hệ số thể tích của không

gian có hại

Hệ số tổn thất vì nhiệt

Hệ số tổn thất rò lọt

Hệ số giãn nở

Thể tích công tác xi lanh

cấp I

Tỉ số S/D1

Thể tích công tác xi lanh

cấp II

Đường kính xi lanh cấp I

Đường kính xi lanh cấp

II

Nhiệt độ không khí cuối

quá trình hút

Nhiệt độ trước sinh hàn

Công suất máy nén

P0

Pk Q

λε

ε

a

λ1

λ2

n1

Vh1

Vh2

D1

D2

T1

T2 N

m3/h

m3

m3

m m

0K kW

Vòng quay n chọn nhỏ hơn 1000v/ph, hành trình S=125-180 mm, đường kính xi lanh

D<=270 mm Lấy bằng 1,03 kG/cm2

Cho trước Cho trước Chọn 0,9-0,95

z 1 z 0

k

P

P

 , z- số tầng

tự chọn 0,025- 0,06

chọn từ 0,9- 0,95

0,95- 0,98 1,2- 1,3

)]

1 (

a 1 [ n

Q 1 n / 1 2

1   

Chọn 0,5 đối với máy nén dứng, không đầu chữ thập; 0,6- 0,9 nếu có đầu chữ

thập

Vh1/(ελε)

Vẽ sơ đồ và tự giải

T1=T0+∆t, ∆t=2- 4

T2=T1ε(n-1)/n

http://kimcokynhan.wordpress.com

Trang 4

B Tính sinh hàn gió

trung gian

Kiểu bề mặt trao nhiệt

Kích thước ống

Chiều dày ống

Khoảng cách các gân

thành ống phía nước

Bước ống:

- ngang (dòng khí)

- dọc

Đường kính qui đổi:

- phía khí

- phía nước

Hệ số gân

Sản lượng không khí

Nhiệt độ không khí:

- vào

- ra

Nhiệt độ t.b nước làm

mát

Tốc độ trung bình kh

khí

áp suất không khí

Nhiệt độ trung bình kh

khí

Nhiệt dung riêng đẳng

áp

Tốc độ nước trong ống

Nhiệt lượng trao đổi

Độ chênh nhiệt độ tb

độ nhớt động của nước

δ t

s1

s2

dqđk

dqdn φ

Gk

tkv

tkr

tntb

ω

Pkk

tkk

ckk

ωn

Q

∆t

νn

mm mm mm

mm mm

mm mm

kg/h

0C

0C

0C

m/s N/m2

0C kJ/kg.0C

m/s kWh

0C

m2/s

m 0 n

/ 1 n ( 1

2 1

1

1000

Qz P 1 P

P 1 n

n N

1 1





chọn theo bảng 18, hoặc bảng 13 hoặc

hình 79

Tra theo mẫu hoặc tính dqđ=4S/P

Theo mẫu

Bằng nhiệt độ cuối quá trình nén I Lấy bằng nhiệt độ đầu quá trính nén I

Tự xác định

Chọn 10- 20 Gần bằng cuối cấp I 0,5(tkv+tkr) Tra bảng 19 phụ lục

Chọn 1-3

Gkckk(tk

v

-tk r

)

tkk-tn

tb

http://kimcokynhan.wordpress.com

Trang 5

Số Pr của nứơc

Số Re của nước

Nhiệt độ gần đúng của

vách

Số Pr phía nước theo

nhiệt độ vách

Số Nucelt phía nước

Hệ số dẫn nhiệt của

nước

Hệ số toả nhiệt phía

nước

Trọng lượng riêng không

khí

Độ nhớt không khí

Số Re không khí

Số Nu phía khí

Hệ số dẫn nhiệt không

khí

Hệ số toả nhiệt phía khí

Hệ số truyền nhiệt qui

về một đơn vị diện tích

phía nước

Diện tích bề mặt trao

nhiệt:

- phía nước

- phía khí

Hệ số diện tích

Thể tích cụm ống

Thiết diện lưu thông

không khí

Hệ số thu hẹp lối đi qua

hàng ống

Diện tích mặt cắt bầu

Prn

Ren

tct

Prct

Nun

λn

αn

γkk

νkk

Rek

Nuk

λkk

αk

K

Fn

Fk w

V

fk

θ f

W/m.0C W/m2.0C N/m3

m2/s

W/m.0C W/m2độ

W/m2.0C

m2

m2

m2/m3

m3

m2

m2

tra bảng 1 phụ lục

-

nt-ωndqđn/νn

Tự xác định

Tra bảng 1, theo nhiệt độ vách

0,021Re0,8Pr0,43(Prn/Prct)0,25* Bảng 2 phụ lục

qdn

n n

d

Nu 

Bảng 19 phụ lục

-

nt-ωdqđk/ νkk

*) Bảng 19

qdk

kk k

d

Nu 

1 1

1

Q/(∆t.K)

Fn.φ Theo mẫu, phụ thuộc vào kích thước ống và

mật độ bố trí (s1, s2)

Fn/w

Gkg/(3600γkω) 1-d/s1

http://kimcokynhan.wordpress.com

Trang 6

trao nhiệt

Các kích thước

- rộng

- cao

Chiều sâu cụm ống

Số hàng ống:

- dọc theo dòng

khí

- theo chiều ngang

thiết diện dòng

Tổng số ống

Số Eu

Sức cản thuỷ lực

b h l

z2

z1

z Eu

∆p

m m m

N/m2

fk/θ

tuỳ ý, ví dụ hình vuông thì h=b=f1/2

V/f

l/s2

h/s1hoặc b/s1

z1z2

**)

g

Eu

2  

*) và **) Cách xác định hệ số toả nhiệt (hoặc số Nu) và số Eu:

A Dạng ống tròn, chảy ngang ống

1 Mẫu hình 78, a và các kích thước cho ở hình 79 và 80: Số Nu và Eu được xác

định nhờ đồ thị 79 và 80 một cách tương ứng.

2 Mẫu hình 78, d: ống tròn, gân bằng dải kim loại xoắn vít Các thông số:

đường kính ngoài ống d, đường kính gân D, bước xoắn gân t, chiều dày gân

б, bước ống và hệ số gân φ cho trong bảng 13

Nu=cRenPr0,3, với Re=2.103- 35.103; c và n tra trong bảng 13.

Eu=BRem, trong đó Re=(5- 40).103; m và B trong bảng 13.

* Kích thước để tính Re lấy bằng đường kính ngoài ống nhẵn.

3 Mẫu hình 78, b và c.

Nu=c(d/t)-0,54(h/t)-0,14Ren, trong đó c và n tra trong bảng 14 Các kích thước quyết định để xác định Re là khoảng cách các gân, tốc độ tính ở chỗ hẹp nhất; h- chiều cao gân (thường h=(0,4- 0,8)d, với d nhỏ thì lấy ở giới hạn trên); t- khoảng cách gân, t=(0,2- 0,4)d Công thức này phù hợp với Re=(3- 25).103 và d/t=3- 4,8.

Eu=c(h/d)n(t/d)kReuz, trong đó kích thước tính Re là đường kính ngoài ống, tốc độ ở chỗ hẹp nhất; z- số dãy ống khí đi qua; c, n, k, u- tra bảng 15.

4 Hình 78, g và i.

Nu=ARen, A và n tra bảng 16 (gồm 15 mẫu); kích thước để tính Re là bước xoắn t của vít (h 78, g) đối với 15 mẫu, đối với mẫu 16 lấy đường kính ngoài ống, tốc độ tính Re lấy ở chỗ hẹp nhất.

Eu=BzRem, nếu Re<3500;

http://kimcokynhan.wordpress.com

Trang 7

Eu=D0z, nếu Re>=3500 (vùng tự đồng dạng)

trong đó z- số dãy ống khí đi qua.

5 Mẫu hình 78, u, e, h (Bỏ)

B Dạng ống phẳng- hình 84.

Nu=ARen,

trong đó A và n cùng các kích thước hình học của 14 mẫu ống phẳng cho trong bảng 18.

- đối với mẫu 1, 2, 3 trong bảng 18:

Eu=B(z-4)/z+D/z;

- mẫu 4- 9, 13 và 14:

Eu=BRem;

- mẫu 10, 11, 12:

Eu=B(z+1)Rem.

C Hệ số toả nhiệt đối với chất lỏng trong ống, chảy rối được tính giống nhau ở

mọi bộ trao nhiệt:

Nu=0,021Re0,8Pr0,43(Prtb/Prct)0,25εl,

với εl- hệ số hiệu chỉnh kể đến chiều dài ống Tra theo bảng 4, tr 37.

http://kimcokynhan.wordpress.com

Trang 8

Bảng 8

Các kích thước và khối lượng riêng của bộ trao nhiệt giữa các chất lỏng

Kiểu bề mặt trao

nhiệt

Sự bố trí của các ống

Bề mặt trao nhiệt

Chú ý

trong 1

m3bộ trao nhiệt,

m2/m3

trong 1

kg bộ trao nhiệt

m2/kg

s1/d=1,25

s2/d=1,08

584 0,257 Bề mặt trao nhiệt tính

đối với chu vi ngoài ống

s1/d=1, 5

s2/d=1,3

s1/d=s2/d=1,25 503 0,257

s1/d=s2/d=1,5 349 0,257

s1/d=1, 4

s2/d=1,22

s1/d=1, 6

s2/d=1,38

s1/d=s2/d=1,4 320 0,250

s1/d=s2/d=1,6 246 0,250

s1/d=1, 3

s2/d=1,13

s1/d=1, 4

s2/d=1,22

s1/d=s2/d=1,3 186 0,125

s1/d=s2/d=1,4 160 0,125

s1/d=1, 22

s2/d=1,06

s1/d=1,28

s2/d=1,11

Thẳng hàng

s1/d=s2/d=1,21 152 0,121 Thẳng hàng

s1/d=s2/d=1,29 136 0,121

http://kimcokynhan.wordpress.com

Trang 9

Tiếp bảng 8

Kiểu bề mặt trao

nhiệt

Sự bố trí của các ống

Bề mặt trao nhiệt

Chú ý

trong 1

m3bộ trao nhiệt,

m2/m3

trong 1

kg bộ trao nhiệt

m2/kg

s1/d=1,19

s2/d=1,03

160 0,124 Bề mặt trao nhiệt tính

đối với chu vi ngoài ống

s1/d=1, 25

s2/d=1,09

s1/d=s2/d=1,19 140 0,124

s1/d=s2/d=1,25 126 0,124

s1/d=1,18

s2/d=1,02

s1/d=1, 24

s2/d=1,07

140 0,0638

s1/d=s2/d=1,18 134 0,0638

s1/d=s2/d=1,24 121 0,0638

s1/d=1, 17

s2/d=1,01

s1/d=1, 22

s2/d=1,06

s1/d=s2/d=1,17 128 0,119

s1/d=s2/d=1,12 116 0,119 ống tròn 8x1 trong

ống 14x1

s1/d=1, 22

s2/d=1,06

250 0,112 Bề mặt trao nhiệt được

tính theo dn=8 mm và

dt=12 mm Chiều rộng khe tròn 2

mm

s1/d=1,28

s2/d=1,11

s1/d=s2/d=1,21 216 0,112

s1/d=s2/d=1,2 195 0,112

http://kimcokynhan.wordpress.com

Trang 10

TiÕp b¶ng 8

KiÓu bÒ mÆt trao

nhiÖt

Sù bè trÝ cña c¸c èng

BÒ mÆt trao nhiÖt

Chó ý trong 1

m3bé trao nhiÖt,

m2/m3

trong 1

kg bé trao nhiÖt

m2/kg

èng trßn 8x1 trong

èng 16x1

s1/d=1,19

s2/d=1,03

220 0,112 ChiÒu réng khe trßn 3

mm

s1/d=1, 25

s2/d=1,09

s1/d=s2/d=1,19 191 0,115

s1/d=s2/d=1,25 173 0,115 èng trßn 8x1 trong

èng 18x1

s1/d=1,17

s2/d=1,01

197 0,112 ChiÒu réng khe trßn 4

mm

s1/d=1, 22

s2/d=1,06

s1/d=s2/d=1,17 171 0,112

s1/d=s2/d=1,22 155 0,112 èng trßn 10x1 cã

chi tiÕt t¹o rèi kiÓu

d¶i xo¾n vÝt dµy

δ=1,0 mm

s1/d=1, 3

s2/d=1,13

242 0,0975 BÒ mÆt d¶i xo¾n vÝt

kh«ng kÓ vµo diÖn tÝch trao nhiÖt

s1/d=1, 4

s2/d=1,22

184 0,0975

s1/d=s2/d=1,3 186 0,0975

s1/d=s2/d=1,4 160 0,0975 èng trßn 17x2 cã

chi tiÕt t¹o rèi kiÓu

d¶i xo¾n vÝt dµy

δ=1,0 mm

s1/d=1, 18

s2/d=1,02

s1/d=1,24

s2/d=1,07

140 0,0560

s1/d=s2/d=1,18 134 0,0560

s1/d=s2/d=1,24 121 0,0560

http://kimcokynhan.wordpress.com

Trang 11

Tiếp bảng 8

Kiểu bề mặt trao

nhiệt

Sự bố trí của các ống

Bề mặt trao nhiệt

Chú ý

trong 1

m3bộ trao nhiệt,

m2/m3

trong 1

kg bộ trao nhiệt

m2/kg

ống tròn 10x1 có

mai so phức tạp

bằng sợi nhôm

d=0,8 mm

s1/d=1,3

s2/d=1,13

242 0,11 Bề mặt sợi mai so không

kể tới khi xác định bề mặt trao nhiệt

s1/d=1, 14

s2/d=1,22

s1/d=s2/d=1,3 186 0,11

s1/d=s2/d=1,4 160 0,11 ống tròn 44x2 có

các vòng tạo rối

s1/d=1,12

s2/d=0,99

65 0,045 Không kể bề mặt vòng

tạo rối

ống tròn 6,5x0,75

có các tấm gân

Tấm gân đồng dày

0,5 mm

s1/d=1, 38

s2/d=1,08

324 0,127 Không kể bề mặt gân

ống phẳng nhẵn

26,5x4,5 (theo chu

vi ngoài)

3,0 Thẳng hàng 267 0,119 Chiều dày thành 1,0 mm

ống phẳng có dập

sóng 50x4,5 (theo

chu vi ngoài)

3,0 Thẳng hàng 264 0,191 Chiều dày thành ống 0,5

mm

ống phẳng có lưới

27x4,5 (theo chu vi

ngoài)

không kể

http://kimcokynhan.wordpress.com

Trang 12

Câu hỏi ôn tập

1 Phương trình Becnuli cho chất lỏng thực Biểu thức tính và ý nghĩa vật lí của hệ số Koriolis, trong trường hợp nào có thể bỏ qua Khi xét chuyển động chất lỏng trong ống chuyển động có gia tốc hoặc chuyển động không dừng của chất lỏng, cần bổ sung thêm thành phần nào vào phương trình Becnuli Nội dung trả lời:

- viết phương trình cho dòng chất lỏng lí thực trong ống khác với đối với chất lỏng lí tưởng là có kể đến tổn thất áp suất dọc theo dòng chảy;

- đối với chất lỏng thực, do có ma sát giữa các phần tử chất lỏng chuyển động tương đối với nhau và tổn thất cơ năng khi va chạm với thành ống nên tốc độ trên thiết diện ống không đều nhau, vận tốc thực tế tại một điểm trên tiết diện khác với vận tốc trung bình qua tiết diện đó Viết biểu thức tính hệ số α, nêu ý nghĩa vật lí và cho biết trong trường hợp nào thì phải kể đến nó;

- Khi chất lỏng chuyển động trong ống, ống chuyển động có gia tốc hoặc chất lỏng chuyển động không dừng thì phải kể thêm gia tốc của các lực khối này Viết công thức tính cho hai trường hợp

2 Tổn thất thuỷ lực trong đường ống, các loại tổn thất và các yếu tố ảnh hưởng

- Tổn thất thuỷ lực là tổn thất cái gì;

- Trình bày hai dạng tổn thất: đường dài và cục bộ Mỗi trường hợp viết công thức tổng quát, giải thích

rõ bản chất, nêu các yếu tố ảnh hưởng tới hệ số tổn thất

3 Khái niệm đồng dạng thuỷ lực Muốn hai dòng chảy đồng dạng phải đảm bảo các chuẩn đồng dạng nào

- Đồng dạng thuỷ lực là sự đồng dạng về hình học, động học và và động lực học ở hai quắ trình thuỷ lực (ví dụ như ở hai dòng chảy), giải thích thế nào là đồng dạng đồng dạng về các mặt trên, lấy ví dụ hai dòng chất lỏng trong hai ống và viết phương trình cho chúng và minh hoạ;

- Điều kiện cần và đủ để đồng dạng thuỷ lực là đồng dạng về động lực học (khi lực tương tác lên và giữa các phần tử chất lỏng ở mọi nơi đồng dạng với nhau thì buộc phải đồng dạng về hình học và

động học), khi đó tỉ lệ các thành phần lực tác dụng lên phần tử chất lỏng ở các điểm tương ứng là như nhau, do đó người ta rút ra một số chuẩn đồng dạng, nêu biểu thức một số chuẩn đồng dạng cơ bản và

sử dụng trong trường hợp nào Lấy ví dụ hai dòng trong ống như trên và chỉ xét tới lực cản nhót và lực

áp suất, chứng minh rằng khi Re bằng nhau thì Eu bằng nhau và các hệ số còn lại cũng như nhau và chỉ ra rằng điều đó chỉ đúng đối với trường hợp chảy tầng

4 Khái niệm bơm, động cơ thuỷ lực và bộ truyền thuỷ lực Phân loại, đặc điểm làm việc và phạm vi ứng dụng

- vẽ sơ đồ dòng chảy qua máy thuỷ lực, so sánh năng lượng trước và sau máy, kết luận;

- phân loại và phạm vi áp dụng tương tự như đối với bơm

5 Các thông số cơ bản của bơm Ngoài ra, khi chọn bơm cần phải chú ý đến những tính năng nào khác

- khái niệm và ý nghĩa vật lí của cột áp, các thành phần (động và tĩnh), đơn vị, giải thích tại sao chọn bơm cần quan tâm đến cột áp;

- định nghĩa, đơn vị;

http://kimcokynhan.wordpress.com

Trang 13

- Công suất bơm, biểu thức tính, mục đích cần biết;

- Các dạng tổn thất của bơm và hiệu suất bơm, biểu thức và ý nghĩa

6 Hiện tượng xâm thực và chiều cao hút cho phép của bơm

- Trình bày khái niệm, nguyên nhân và tác hại của xâm thực Vì sao trong bơm có thể có xâm thực, điều kiện để không xảy ra và cách khắc phục,

7 Bơm li tâm Cấu tạo và nguyên tắc làm việc Các tổn thất thuỷ lực trong bơm li tâm

-Vẽ sơ đồ cấu tạo bánh cánh, chuyển động của chất lỏng qua đó và viết biểu thức cột áp;

- phân tích các dạng tổn thất: cửa vào, trong rãnh cánh, cửa ra và trong thân ốc

8 Thành lập biểu thức tính cột áp lí thuyết của bơm li tâm Cột áp thực tế khác với lí thuyết do các nguyên nhân nào (phần sau tương tự như trên)

9 Sự ảnh hưởng của biên dạng bánh cánh đến đặc tính cột áp của bơm li tâm

- các dạng cánh;

- biểu thức cột áp lí thuyết phụ thuộc lưu lượng;

- nêu ba lí do người ta không muốn làm bơm cánh cong về phía trước, trừ quạt gió

10 Cấu tạo và nguyên tắc làm việc hướng trục Thành lập biểu thức tính cột áp lí thuyết của bơm, cột áp thực tế khác với lí thuyết do các nguyên nhân nào

11 Cấu tạo và nguyên tắc làm việc xoáy lốc Thành lập biểu thức tính cột áp lí thuyết của bơm, cột áp thực tế khác với lí thuyết do các nguyên nhân nào

12 So sánh các bơm cánh về: lưu lượng, cột áp, phạm vi sử dụng và các đặc điểm khai thác như khởi

động, điều chỉnh

- dùng các đường đặc tính H(Q), N(Q) để so sánh và kết luận

13 Khi nào cần ghép các bơm song song Sự ảnh hưởng lẫn nhau của các bơm và những điều cần chú ý khi ghép các bơm song song

- Vẽ đặc tính chung các bơm khi ghép, trình bày nguyên tắc xây dựng và qua đó phân tích sự thay đổi thông số bơm khi làm việc chung

14 Khi nào cần ghép các bơm nối tiếp Sự ảnh hưởng lẫn nhau của các bơm và những điều cần chú ý khi ghép các bơm tiếp

15 Các phương pháp điều chỉnh lưu lượng bơm cánh

- sơ đồ bố trí, nguyên tắc và xác định điểm làm việc mới của bơm, so sánh với nhau về công suất tiêu thụ

16 Cấu tạo và nguyên tắc làm việc của bơm phụt Ưu nhược điểm và ứng dụng, các thông số cấu tạo, khai thác cơ bản của bơm

17 Máy thuỷ lực thể tích (đặc điểm chung, ứng dụng)

18 Cấu tạo và nguyên lí làm việc bơm piston Nguyên nhân, tác hại và biện pháp khắc phục hiện tượng lưu lượng không đều

19 Hiệu suất của bơm píton Hiện tượng xâm thực và ảnh hưởng

- hiệu suấtη=ηQηHηm, trong đó từng hiệu suất là cái gì, xác định như thế nào hoặc do cáI gì quyết định;

- các nguyên nhân làm giảm áp suất trong xi lanh bơm trong quá trình hút;

http://kimcokynhan.wordpress.com

Ngày đăng: 13/07/2014, 17:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 19 phụ lục - Cơ Khí - Giáo trình Máy Phụ Tàu Thủy phần 10 potx
Bảng 19 phụ lục (Trang 5)
4. Hình 78, g và i. - Cơ Khí - Giáo trình Máy Phụ Tàu Thủy phần 10 potx
4. Hình 78, g và i (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm